PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐỨC CẢNH
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 7 HỌC KÌ II
(Năm học 2014-2015) **********************************
A. Lý thuyết:
Các câu hỏi phần ôn tập các chương III, IV phần đại số và hình học SGK toán 7 tập 2. B. Bài tập
I.Phần ôn tập cuối năm (trang 88, 89, 90, 91, 92 SGK) II.Một số dạng toán cơ bản
Dạng 1: Lập bảng tần số. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng Bài 1.1 : Tuổi nghề của một số công nhân trong một phân xưởng (tính theo năm) được ghi lại theo bảng sau : 1 8 4 3 4 1 2 6 9 7 3 4 2 6 10 2 3 8 4 3 5 7 3 7 8 6 6 7 5 4 2 5 7 5 9 5 1 5 2 1 a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu . b) Lập bảng tần số, nhận xét. c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu. d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng. Bài 1.2 : Điểm kiểm tra một tiết môn Toán 7 của một nhóm Hs được ghi lại như sau
6 5 7 4 6 10 10 8 9 9 7 9 9 8 9 7 8 9 7 5 a) Dấu hiệu ở đây là gì? b) Lập bảng tần số và nhận xét. c) Tính điểm trung bình. Tìm mốt của dấu hiệu. d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
Dạng 2: Toán về đơn thức Bài 2.1 : Thu gọn các đơn thức sau và tìm bậc :
a) b)
Bài 2.2 : Cho đơn thức: A = 2 2 2 2
9
42 7
3 z xy z y x
2 2 2 2 3 1 1 ( 2 ) 2 3 x x y z x y
2 3 2 3 2 2 1 ( ) ( 2 ) 2 x y x y xy z
DeThi.edu.vn
a) Thu gọn đơn thức A. b) Xác định hệ số và bậc của đơn thức A. c) Tính giá trị của A tại
Bài 2.3 : Cho đơn thức: A = (-6x3zy) B = ( yx2)2
a) Tính C = A . B. Rồi tính giá trị của C tại x = 1, y = -1, z = 2 b) Xác định hệ số và bậc của C
Bài 2.4 : Cho 2 đơn thức: A = - 2xy2 B = . Chứng tỏ rằng hai đa thức không
thể cùng mang giá trị dương.
Gợi ý: Tìm tích của hai đa thức rồi tìm giá trị của chúng
Dạng 3: Toán về đa thức Bài 3.1: Cho hai đa thức sau: P(x) = 5x5 + 3x – 4x4 – 2x3 + 6 + 4x2
Q(x) = 2x4 – x + 3x2 – 2x3 + - x5
a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến? b) Tính P(x) – Q(x) c) Chứng tỏ x = -1 là nghiệm của P(x) nhưng không là nghiệm của Q(x) d) Tính giá trị của P(x) – Q(x) tại x = -1 Bài 3.2:
Cho hai đa thức: P(x) = –3x2 + x + và Q(x) = –3x2 + 2x – 2
a) Tính: P(–1) và Q
b) Tìm nghiệm của đa thức P(x) – Q(x) Bài 3.3: Tìm nghiệm của các đa thức sau a) 2x – 1 b) ( 4x – 3 )( 5 + x ) c) x2 – 2
Bài 3.4: Cho hai đa thức: A(x) =
B(x) =
a) Tính M(x) = A(x) + B(x) ; N(x) = A(x) – B(x) b) Chứng tỏ M(x) không có nghiệm
Dạng 4: Một số bài tập hình học tổng hợp Bài 4.1 Cho ABC vuông tại A. Từ một điểm K bất kỳ thuộc cạnh BC vẽ KH AC. Trên tia đối của tia HK lấy điểm I sao cho HI = HK. Chứng minh :
a) AB // HK
1 ;1 ;2 z y x
2 3
3 2 1 2 x y
1 4
7 4 1 2
5 2 1 2 3 2 x x x
5 2 1 3 1 2 x x x
DeThi.edu.vn
b) AKI cân c) d) AIC = AKC
Bài 4.2 : Cho tam giác ABC vuông tại A,đường phân giác BD. Kẻ DE BC
(E BC).Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF = CE. Chứng minh:
a/ ABD = EBD
b/BD là đường trung trực của đoạn thẳng AE
c/ AD < DC
d/ và E, D, F thẳng hàng.
Bài 4.3:Cho tam giác ABC có góc A bằng 900 ; AC> AB. Kẻ AH BC. Trên DC lấy
điểm D sao cho HD = HB. Kẻ CE vuông góc với AD kéo dài. Chứng minh rằng:
a) Tam giác BAD cân
b) CE là phân giác của góc
c) Gọi giao điểm của AH và CE là K. Chứng minh: KD// AB.
d) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tam giác AKC đều.
Bài 4.4: Cho tam giác ABC vuông ở C có góc A bằng 600 . Tia phân giác của góc BAC
cắt BC ở E. Kẻ EK AB ( K AB). Kẻ BD vuông góc với tia AE( D thuộc tia AE).
Chứng minh:
a) AC = AK và AE CK
b) KA = KB
c) EB > AC
d) Ba đường thẳng AC, BD, KE cùng đi qua một điểm.
· · BAK AIK
C D E F D A ˆ ˆ
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.