Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Bắc Từ Liêm Hà Nội

Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Bắc Từ Liêm Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Bắc Từ Liêm Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học kì 1 Toán lớp 7 năm 2022 - 2023 phòng GD&ĐT Bắc Từ Liêm - Hà Nội Đề học kì 1 Toán lớp 7 năm 2022 - 2023 phòng GD&ĐT Bắc Từ Liêm - Hà Nội Cuối học kì 1, tập trung vào kiểm tra chất lượng môn Toán của các em học sinh lớp 7. Đề kiểm tra này được biên soạn theo hình thức 30% trắc nghiệm và 70% tự luận, thời gian làm bài là 90 phút. Đề gồm 02 trang và bao gồm đáp án, hướng dẫn giải chi tiết và thang chấm điểm để giáo viên có thể đánh giá kết quả của học sinh. Ví dụ về một câu hỏi trong đề thi: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu không phải là dữ liệu số là: A. Số dân của các nước Đông Nam Á. B. Nhiệt độ trung bình (đơn vị: độ C) trong một tuần của thành phố Hà Nội. C. Màu sắc yêu thích của học sinh lớp 7A. D. Số lượng ti vi bán được trong một tuần của một cửa hàng. Các câu hỏi khác trong đề thi cũng mang tính thực tiễn và gần gũi với cuộc sống hằng ngày của học sinh. Ví dụ như bài toán tính tiền taxi của bác An từ Hà Nội đến Thái Bình, hoặc bảng thống kê tỉ lệ các môn thể thao yêu thích của học sinh lớp 7A. Đề thi cũng cung cấp các biểu đồ và bài toán phức tạp để khuyến khích học sinh tư duy logic và phân tích thông tin một cách chính xác. Hy vọng rằng đề thi này sẽ giúp học sinh lớp 7 củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho học kỳ tiếp theo.

Xem trước nội dung

UBND QUẬN BẮC TỪ LIÊM PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2022 – 2023

MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút (Đề kiểm tra gồm 02 trang) I. TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)

Hãy chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất viết vào bài làm của em. Câu 1. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

A. 52

7  B. 5  C. 1,45 D. 5

3

Câu 2. Số đối của số 3

5  là:

A. 6

10  B. 3

5

C. 5

3

D. 5

3 

Câu 3. Trong các số sau, số vô tỉ là:

A. 2  B. 2 C. 0 D. 1

2

Câu 4. Phân số biểu diễn số hữu tỉ 1

3

là:

A. 4

2

B. 6

18

C. 2

9

D. 3

9 

Câu 5. Trong các số sau, số thập phân vô hạn tuần hoàn là:

A. 2,345 B. 2,3333 C. 2,3 D.  2, 3 Câu 6. Trong các cách viết dưới đây, cách viết đúng là:

A. 12 12   B. 12 12 

C. 12 12  hoặc 12  D. 12 12  

Câu 7. Kết quả của 9 bằng:

A. 81  B. 81 C. 3 D. 3  Câu 8. Độ dài đường chéo của một mặt bàn hình chữ nhật là 2,7454. Khi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai thì được kết quả là:

A. 2,75 B. 2,74 C. 2,76 D. 2,745 Câu 9. Góc đối đỉnh với góc BOC là:

A. ̂ B. ̂ C. ̂ D. ̂ Câu 10. Hình vẽ nào dưới đây cho biết đường thẳng d là đường trung trực của đoạn thẳng MN?

Hình 1 Hình 2

Hình 3 Hình 4 A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4

d

M N

d

M N

d

M N

d

M N

ĐỀ CHÍNH THỨC

d d

d d

Câu 11. Trong các dữ liệu sau, dữ liệu không phải là dữ liệu số là:

A. Số dân của các nước Đông Nam Á. B. Nhiệt độ trung bình (đơn vị: độ C) trong một tuần của thành phố Hà Nội. C. Màu sắc yêu thích của học sinh lớp 7A. D. Số lượng ti vi bán được trong một tuần của một cửa hàng. Câu 12. Cho hình vẽ sau. Cần thêm điều kiện gì để AOD BOC   theo trường hợp cạnh – góc – cạnh?

A. OA OB  B. OC OD  C. AD BC  D. OA OD  II. TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM) Bài 1. (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính (Tính hợp lí nếu có thể):

a) 1 2 7 4 3 12   b) 8 1 8 3 2 . . 1 13 4 13 4 13   c)  

0 3 3 2022 . 64 0,125: 2 8    

Bài 2. (1 điểm) Tìm x, biết:

a) 7 1 x 6 3    b) 2x 1 1,5 

Bài 3. (1,5 điểm) Cho biểu đồ sau đây.

a) Chỉ ra các thành phần của biểu đồ trên. b) Hãy lập bảng thống kê tỉ lệ các môn thể thao yêu thích của học sinh lớp 7A. c) Có bao nhiêu học sinh yêu thích môn bóng đá?

Bài 4. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC có AB AC  . Gọi M là trung điểm của BC. a) Chứng minh ABM ACM   . b) Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD MA  . Chứng minh: AB/ /DC. c) Kẻ ME vuông góc với AB (E thuộc AB), MF vuông góc với DC (F thuộc DC). Chứng minh rằng: M là trung điểm của EF.

Bài 5. (0,5 điểm)

Bác An đi taxi của hãng Mai Linh từ hồ Hoàn Kiếm - Hà Nội đến thành phố Thái Bình trên quãng đường dài 100km. Tiền cước xe được tính trên bảng báo giá như sau:

Giá mở cửa Tiếp theo đến

km thứ 2

Từ km thứ 3 đến km thứ 10

Từ km thứ 11 đến km thứ 25

Từ km thứ 26

trở đi 5 000đ/0,3km 17 400đ/km 13 100đ/km 14 400đ/km 12 000đ/km

Hãy tính số tiền taxi mà bác An phải trả trên quãng đường 100km.

……..Hết…….. (Học sinh được sử dụng máy tính bỏ túi) Cán bộ coi thi không cần giải thích gì thêm.

B

D

C

A

Tỉ lệ yêu thích các môn thể thao của 40 học sinh lớp 7A

Bơi lội

Bóng đá

Bóng bàn

Bóng chuyền

10%

O

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.