Đề cương ôn tập học kì I môn Toán 7
QR

Đề cương ôn tập học kì I môn Toán 7

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I

MÔN: TOÁN 7

A/ PHẦN LÝ THUYẾT:

I/ Đại số :

Câu 1: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được xác định như thế nào?

Câu 2: Viết các công thức: nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số. Lũy thừa của: lũy thừa, một tích, một thương.

Câu 3: Tỉ lệ thức là gì? Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức. Viết công thức tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

II/ Hình học :

Câu 1: Phát biểu định nghĩa, tính chất của hai góc đối đỉnh.

Câu 2: Nêu định nghĩa về: hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của một đoạn thẳng.

Câu 3: Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song. Nêu tính chất của hai đường thẳng song song. Phát biểu tiên đề Ơclit

Câu 4: Nêu ba tính chất về “Từ vuông góc đến song song”. Viết giả thiết, kết luận của mỗi tính chất

B/ PHẦN BÀI TẬP TỰ LUẬN:

I. ĐẠI SỐ:

1. Dạng toán tính giá trị biểu thức:

Bài 1. Tính giá trị biểu thức

1) 15 7 9 15 2 A = + 1 34 21 34 17 3    2) 2 3 2 3 B 16 : ( ) 28 : ( ) 7 5 7 5    

3)

3 2 1 1 1 1 C 25. 2. 3 5 2 2                  

4) 3 3 1 1 D ( 2) . 0,25 : 2 1 4 4 6            

5) E 5 16 4 9 25 0,3 400     6)

2 3 5 1 F 1 : 6 2 6 2         

7) 0,5 0,(3) 0,1(6) G 2,5 1,(6) 0,8(3)     

8)  11 H 0,(32) 1,(5) 0,(25) 83   

DeThi.edu.vn

9) 5 8 16 I 1,53 : 5 1 1,25 1 28 9 63          

10) 1 1 62 4 K 3 1,9 9,5:4 3 3 75 25              

11)  

   

2

2 2 2

81,624:4,8 4,505 125.0,75 P

0,44 : 0,88 3,53 (2,75) :0,52

  

     

12)

6 3 3 6 6 6 .3 3 N 73    

13)

1 5 5 1 3 13 2 10 203 46 4 27 6 25 4 Q 3 10 1 2 1 : 12 14 7 3 3 7

          

          

14)

20 20

25 5 8 4 M 4 64   

15)

10 20

15 45 .5 T 75 

Bài 2. Thực hiện các phép tính sau

 

2

6 2 6 3 1 3 1 3 ) ) 16 13 7 11 7 5 3 5 3 4

1 1 1 ) 7,2 ( 3,7 2,8) 0,3 ) 1 0,5 : 3 2 3 6

a b

c d

              

            

Bài 3. Thực hiện các phép tính sau

5 6 5 3 1 3 1 2 a) b) 26 19 8 11 8 7 3 7 3 5            

2. Dạng toán tìm x, y, z, t:

Bài 4: Tìm x, y biết:

a) 1 1 5 x 4 3 9    b) 11 2 3 x 12 5 4         

c) 2007,5 x 1,5 0   

d) 1 x 4 1 3     

2014 2012 2 e) x 2 y 9 0    

Bài 5 :

2 5 3 a) x 4 2       

3 2 19 b) x 4 5 20  

Bài 6: Tìm x, y, z, t (nếu có) từ các tỉ lệ thức sau:

a) x : 3 = y : 5 và x – y = - 4 b) x : 5 = y : 4 = z : 3 và x – y = 3

c) x: y : z : t = 2 : 3 : 4 : 5 và x + y + z + t = - 42

d) ; 2 3 5 4 x y y z   và 49 x y z    e) ; 2 3 4 5 x y y z   và 10 x y z   

DeThi.edu.vn

f) 1 2 3 2 x : 1 : 3 3 4 5       

g) 1 8 : x 2 : 0,02 4      

 

2014 h) x 2013 1  

Bài 7: So sánh: a) 2333 và 3222 b) 32009 và 91005 c) 9920 và 999910

3. Dạng toán chứng minh tỉ lệ thức:

Bài 8. Cho  a c b d

chứng minh rằng:

   a c a) a b c d

   a a c b) b b d

   a c c) 3a b 3c d

  

2 2

2 2 a.c a c d) bd b d

  

2 2

2 2 a.b a b e) c.d c d

   

 

2

2 a b a.b f) cd c d

4. Dạng toán đố vận dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau :

Bài 9: Ba lớp 7A, 7B, 7C cùng được giao nhiệm vụ chăm sóc vườn cây của trường. Diện tích nhận chăm sóc của ba lớp theo thứ tự tỉ lệ với 5, 7, 8 và diện tích chăm sóc của lớp 7A ít hơn lớp 7B là 10 m2. Tính diện tích vườn trường của mỗi lớp nhận chăm sóc.

Bài 10: Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của Đội ba chi đội 7A, 7B, 7C đã thu được tổng cộng 120kg giấy vụn. Biết rằng số giấy vụn thu được của ba chi đội lần lượt tỉ lệ với 9, 7, 8. Hãy tính số giấy vụn mỗi chi đội thu được.

Bài 11: Tính độ dài các cạnh của một tam giác biết chu vi là 22cm và các cạnh của tam giác tỉ lệ với các số 2, 4, 5.

Bài 12: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 70m và tỉ số giữa hai cạnh của nó

bằng 3

4 . Tính diện tích mảnh đất này.

5. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận :

Bài 13: Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 5 thì y = 3

a) Hãy biểu diễn y theo x. b) Tìm hệ số tỉ lệ của x đối với …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.