Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Thủ Đức TP HCM

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Thủ Đức TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Thủ Đức TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cuối học kì 1 Toán lớp 7 năm 2022 - 2023 phòng GD&ĐT Thủ Đức - TP HCM Đề cuối học kì 1 Toán lớp 7 năm 2022 - 2023 phòng GD&ĐT Thủ Đức - TP HCM Sytu xin gửi đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán năm học 2022 - 2023 của phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. Đề thi bao gồm 04 trang với 12 câu trắc nghiệm và 09 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian phát đề). Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn một số câu hỏi từ Đề cuối học kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2022 - 2023 phòng GD&ĐT Thủ Đức - TP HCM: Biểu đồ hình quạt tròn cho biết tỉ lệ phần trăm học sinh khối 7 chọn môn thể thao ưa thích nhất. Hỏi tỉ lệ học sinh chọn môn Bóng bàn và Bóng chuyền chiếm bao nhiêu phần trăm? Biểu đồ đoạn thẳng thể hiện điểm bài ôn luyện môn Khoa học tự nhiên của bạn Khanh qua các tuần. Hỏi Khanh đạt điểm cao nhất vào tuần nào? Tính tổng số tiền bạn phải trả nếu mua một cái tủ lạnh vào tháng 7 sau khi siêu thị giảm giá ở tháng 6 và tháng 7. Với những câu hỏi thú vị và đa dạng như vậy, Đề cuối học kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2022 - 2023 chắc chắn sẽ giúp các em học sinh củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới. Chúc các em ôn tập hiệu quả!

Xem trước nội dung

TRANG 1

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

Điểm (ghi bằng số)

Điểm (ghi bằng chữ)

Chữ ký GK1 STT

Chữ ký GK2 Số phách

Học sinh làm bài ngay trên đề kiểm tra.

PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa

chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án đúng.

Câu 1. Trong các số sau số nào là số hữu tỉ dương:

A.

5 12 B. 0 123 C.

0,32 −

D. 1 3 4 −

Câu 2. Căn bậc hai số học của 144 là:

A. 12 B. – 12 C. 72 D. – 72

Câu 3. Số nào là số vô tỉ trong các số sau:

A. 5 6 B. – 3 C. 0 D. 0,73

Câu 4. Cho x = 9 thì giá trị của x là:

A. x = 9 B. x = – 9

C. x = 3 hoặc x = – 3 D. x = 9 hoặc x = – 9

Câu 5. Kết quả làm tròn số 17,8549 đến hàng phần trăm là:

A. 17,83 B. 17,84 C. 17,85 D. 17,86

Câu 6. Hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có một đường chéo tên là:

A. A’B. B. CC’. C. B’C. D. C’A.

Câu 7. Thể tích nước trong bể cá hình lập phương (hình bên) là bao nhiêu?

A. 3 500 cm B. 3 50 cm C. 2 50 cm D. 2 500 cm

ỦY BAN NHÂN DÂN TP THỦ ĐỨC PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Họ và tên:………………….………..……

Lớp:……………SBD:………………..….

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2022 – 2023 Môn: TOÁN – Lớp 7 – Thời gian: 90 phút

(không kể thời gian giao đề)

STT

Chữ ký GT1

Chữ ký GT2

Số phách

B'

B C

D

A' D'

C'

A

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm có 04 trang)

TRANG 2

HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO Ô NÀY

VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ BỊ RỌC ĐI MẤT.

……………………………………………………………………………………………………

Câu 8. Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên. Mặt đáy của lăng trụ đứng là: A. ABED. B. ADFC. C. BCFE. D. DEF.

Câu 9. Trong hình vẽ bên, tia phân giác của góc BAC là:

A. Tia AB. B. Tia AC. C. Tia AD. D. Tia DA.

Câu 10. Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a, ta vẽ được bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng a? A. chỉ có một. B. có hai. C. không có. D. có vô số.

Câu 11. Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) chọn môn thể thao ưa thích nhất trong bốn môn: Bóng đá, Cầu lông, Bóng bàn, Bóng chuyền của học sinh khối 7 ở trường A.

Mỗi học sinh chỉ được chọn một môn thể thao khi được hỏi ý kiến. Hỏi số học sinh chọn môn Bóng bàn và Bóng chuyền chiếm bao nhiêu phần trăm?

A. 40% B. 35% C. 45% D. 55%

Câu 12. Biểu đồ đoạn thẳng trong hình bên

biểu diễn điểm bài ôn luyện môn Khoa học tự

nhiên của bạn Khanh qua các tuần 1, tuần 2,

tuần 3,tuần 4, tuần 5. Hãy cho biết điểm 7

Khanh đạt được vào tuần nào?

A. Tuần 1 và tuần 2 B. Tuần 1 và tuần 4 C. Tuần 2 và tuần 4 D. Tuần 2 và tuần 5

PHẦN 2. TỰ LUẬN. (7,0 điểm) Bài 1. (0,5 điểm) Tìm số đối của các số thực sau: − 37

51 ; √2023

…………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………….. Bài 2. (0,25 điểm) Làm tròn a đến hàng phần nghìn, biết 𝑎= √5 = 2,23606 … ……………………………………………………………………………………………………………

TRANG 3

……………………………………………..………………………………………………………………

Bài 3. (1,0 điểm)

a) Tính: ( ) 3

4 2 1 2 : 16

9 50 . 2,0

2 − − + − b) Tìm x, biết: 5 2 8 3 8

7 = − − x

………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………

Bài 4. (1,0 điểm) Vào tháng 5, giá niêm yết một cái tủ lạnh tại một siêu thị là 10 000 000 đồng. Đến tháng 6, siêu thị giảm 5% cho mỗi cái tủ lạnh. Sang tháng 7, siêu thị tiếp tục giảm giá thêm 10% (so với giá tháng 6). Hỏi giá một cái tủ lạnh vào tháng 7 chênh lệch so với giá niêm yết là bao nhiêu tiền? ………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………

Bài 5. (0,5 điểm) Dùng máy tính cầm tay để tính rồi làm tròn các số sau đây đến hàng phần nghìn.

a) 44 2 − b) 10  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.