https://nguyenthienhuongvp77.violet.vn/ file word đủ 10 buổi Zalo: 0946095198
1
A. ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN, PHÂN SỐ,
SỐ THẬP PHÂN, SỐ ĐO ĐẠI LƯỢNG.
I. ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN. Bài 1: Đọc các số tự nhiên sau: 30 567, 975 294, 5 263 908, 268 360 357 và nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên. Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm để có: a) Ba số tự nhiên liên tiếp: 256; 257;……… ……..;158;……… …….;…….;2010 b) Ba số chẵn liên tiếp: 68;….;72 786;………;…….. ……..;……;306 c) Ba số lẻ liên tiếp: 25;27;….. ……;1999;…….. 205;…….;……. Bài 3: Sắp xếp các số sau theo thứ tự: a) Từ bé đến lớn: 2846, 4682, 2864, 8246, 4862. b) Từ lớn đến bé: 4756, 5476, 5467, 7645, 6754. Bài 4: Điền dấu thích hợp (>,<,=) vào chỗ chấm: 5789……56689 68400…….684 100 6500:10…..650 53796…….53800. Bài 5: Điền chữ số thích hợp vào ô trống để được:
a) 45 chia hết cho 3.
b) 16 chia hết cho 9.
c) 82 chia hết cho 2 và 5.
d) 46 chia hết cho 3 và 2.
II. ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ, HỖN SỐ, PHÂN SỐ THẬP PHÂN. 1. Phân số:
1.1. Khái niệm phân số: 1.1.a. Lý thuyết: +) Lấy VD về phân số?
1.1.b. Bài tập: Bài 1: Viết phân số chỉ số phần đã lấy đi:
a) Một cái bánh chia làm 9 phần bằng nhau, đã bán hết 2 phần. b) Một thúng trứng được chia thành 5 phần bằng nhau, đã bán hết 4 phần. Bài 2: Đọc các phân số sau và chỉ ra tử số, mẫu số của từng phân số:
DeThi.edu.vn
https://nguyenthienhuongvp77.violet.vn/ file word đủ 10 buổi Zalo: 0946095198
2
Bài 3: a) Viết các thương sau dưới dạng phân số: 7:9; 5:8; 6:19; 1:3; 27:4. b) Viết các số tự nhiên sau thành phân số: 1; 9; 6; 11; 0.
c) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1.2. Tính chất cơ bản của phân số: 1.2.a. Lý thuyết: +) Phân số có những tính chất cơ bản nào? Hãy trình bày? +) Thế nào là phân số tối giản ? +) Muốn so sánh 2 phân số cùng mẫu số, khác mẫu số ta làm thế nào? +) Muốn so sánh 2 phân số cùng tử số ta làm thế nào? +) Ngoài các cách so sánh trên ta còn có những cách nào để so sánh 2 phân số? (so sánh qua trung gian 1, so sánh phần bù).
1.2.b. Bài tập: Dạng 1: Sử dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn: Bài1: Rút gọn các phân số sau:
a) b)
Bài 2: Rút gọn các phân số sau:
a) b)
Bài 3: Cho các phân số sau: .
a) Phân số nào tối giản? b) Phân số nào còn rút gọn được? Hãy rút gọn phân số đó? Bài 4: Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số sau:
Dạng 2: Quy đồng mẫu số các phân số: Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số:
a) và b) và c) và
Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số:
a) và b) c)
Dạng 3: So sánh:
Bài 1: Trong các phân số sau: .
a) Phân số nào lớn hơn 1?
38 71 , 4 39 , 1000
47 , 26 93 , 9 4
9 ...... 0; ......
7 1; 6 ..... 1
8 20 303 1515 ; ; ; 12 25 3003 2424 7 5 4 3
5 4 3 2
7 18 121 1313 ; ; ; 10 64 1111 1717
4 3 7 12 3 14
73 72 ; 36 30 ; 12
8 ; 7 4 ; 3 1
5 2 ; 7 3 ; 16 12 ; 5 4 ; 12
8 ; 6 2 ; 21
9 ; 50 20 ; 20 16 ; 3 2 ; 4 3
8 3
7 5
3 2 ; 5 1
4 3
48
5 ; 16
3
8 3
60 11 ; 30
7
40
9
42
9 ; 21
2 ; 14
5 ; 7 4
90 64 ; 18
5 ; 60 17
23 23 ; 17 19 ; 10
6 ; 5 7 ; 14
9 ; 4 3
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.