Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán 6 (Có đáp án)
QR

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán 6 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đề cương ôn tập học kì 2 Toán 6

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II TOÁN 6 I. TRẮC NGHIỆM: Phần 1 Câu 1: Số 3,248 được làm tròn đến hàng phần mười là: A. 3,3. B. 3,1. C. 3,2. D. 3,5. Câu 2: Số 123,6571 được làm tròn đến hàng phần trăm là: A. 123,65. B. 123,66. C. 123,7. D. 123,658. Câu 3: Làm tròn số a = 131,2956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số nào sau đây? A. 131,29. B. 131,31. C. 131,30. D. 130.

Câu 4: Kết quả của phép chia 7 14 : 6 3        

là

A. 1

4 . B. 1

2 . C. 1

2 . D. 1.

Câu 5: Làm tròn số a = 131,2956 đến hàng chục ta được số nào sau đây ? A. 131,29. B. 131,30. C. 131,31. D. 130.

Câu 6: 4 : 2 7  được kết quả là:

A. 2

7 . B. 8

7 . C. 7

8 . D. 4

14 .

Câu 7: Kết quả của phép tính 4. 2 2 5 là:

A. 9 3

5 . B. 8 2

5 . C. 3 3

5 . D. 2 1

2 .

Câu 8: Cho 1 4 x 2 5    . Hỏi giá trị của x là số nào sau đây?

A. 3

10 . B. 1

4 . C. 5

4 . D. 5

4 .

Câu 9: Số nghịch đảo của 1 13  là:

A. 4

3 . B. 4

3 . C. 3

4 . D. 3

4 .

Câu 10: Kết quả của phép tính:         10

1 10

9 10

9 =

A. 10

1 . B. 10

1 . C. 10

9 . D. 10

9  .

Câu 11: Tính: 25% của 12 bằng

A. 2. B. 3. C. 4. D. 6.

Câu 12: Có bao nhiêu phút trong 15

7 giờ?

A. 28 phút. B. 11 phút. C. 4 phút. D. 60 phút.

Câu 13: Kết quả của phép tính   

8 25 5

1

A. 8

5  . B. 8

1 . C. 8

25 . D. 25

1 .

DeThi.edu.vn

Đề cương ôn tập học kì 2 Toán 6

Câu 14: Kết quả của phép tính   

13 7 : 13

1

A. 169

7  . B. 7

1 . C. 169

7 . D. 7

1 .

Câu 15: Kết quả của phép tính 2 5 9 11 11 11         

là:

A. 12

11  . B. 12

11 . C. 13

11 . D. 13

11  .

Câu 16: Giá trị của phép tính 1 1 2 4 2 3         

bằng:

A. 3

12 . B. 4

12 . C. 5

12 . D. 6

12 .

Câu 17: Kết quả tìm được của x trong biểu thức 3 1 4 2   x là:

A. 5

4 . B. 5

4 . C. 3

4 . D. 1

4 .

Câu 18: Giá trị của biểu thức 1 5 3 4 8 8          

là:

A. 1

4 . B. 1

8 . C. 0. D. 1.

Phần 2. Câu 19: Bảo Anh đo nhiệt độ cơ thể (đơn vị là C ) của 5 bạn trong lớp thu được dãy số liệu sau:

37; 36,8; 37,1; 36,9; 37. Bảo Anh đã dùng phương pháp nào để thu thập số liệu trên? A. Quan sát. B. Phỏng vấn. C. Làm thí nghiệm. D. Lập bảng hỏi. Câu 20: Mai nói rằng: “ Dữ liệu là số được gọi là số liệu “. Theo em Mai nói thế đúng hay sai?

A. Đúng. B. Sai. Câu 21: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là số liệu?

A. Các tháng trong năm. B. Số điện thoại của các bạn trong lớp. C. Môn thể thao ưa thích. D. Cân nặng của các bạn trong tổ (tính theo kg). Câu 22: Trong biểu đồ cột kép khẳng định nào sau đây không đúng?

A. Cột nào cao hơn biểu diễn số liệu lớn hơn. B. Cột cao như nhau biểu diễn số liệu bằng nhau. C. Cột nào thấp hơn thì biểu diễn số liệu nhỏ hơn. D. Độ rộng các cột không như nhau.

DeThi.edu.vn

Đề cương ôn tập học kì 2 Toán 6

* Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số quyển vở của cửa hàng sách - thiết bị bán được trong tuần (cửa hàng nghỉ bán thứ bảy và chủ nhật). Trả lời 3 câu hỏi tiếp theo:

. Câu 23: Ngày bán được nhiều cuốn vở nhất là

A. Thứ năm. B. Thứ sáu. C. Thứ hai. D. Thứ tư. Câu 24: Số vở bán được trong tuần là

A. 425. B. 44. C. 413. D. 415. Câu 25: Ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ 5 số vở là:

A. 2 quyển. B. 10 quyển. C. 15 quyển. D. 20 quyển. Câu 26: Khi tung đồng xu 30 lần liên tiếp, có 18 lần xuất hiện mặt N thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S là

A. 18

30 . B. 30

18 . C. 30

12 . D. 12

30 .

Câu 27: Nếu tung một đồng xu 24 lần liên tiếp, có 15 lần xuất hiện mặt N thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng:

A. 5

8 . B. 3

5 . C. 3

8 . D. 5

3 .

Câu 28: Nếu tung một đồng xu 13 lần liên tiếp, có 4 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng:

A. 4

13 . B. 9

13 . C. 9

4 . D. 4

9 .

Câu 29: Trong hộp có 4 thẻ được đánh số 1,2,3,4 . Thảo lấy ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp, ghi số lại rồi trả lại hộp. Lặp lại hoạt động trên 20 lần, Thảo được kết quả như sau: 2 3 2 1 4 4 3 1 3 2 4 1 1 3 2 4 3 2 1 4 Xác suất thực nghiệm của sự kiện Thảo lấy được thẻ ghi số nguyên tố là

A. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.