Đề cương ôn tập cuối học kì I môn Toán Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Phòng Giáo dục & Đào tạo TP BMT

Đề cương ôn tập cuối học kì I môn Toán Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Phòng Giáo dục & Đào tạo TP BMT

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP BMT ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I

MÔN: TOÁN 6 -Năm học 2022- 2023

A. PHẦN SỐ HỌC:

I. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trưởc kết quả đúng:

Câu 1: Cho * 630 chia hêt cho 5 và 9 thì * là:

A. 9. B. 0. C. 5. D. 3.

Câu 2: Các ước nguyên tố a của 18 là

A. a {1;2;3;6;9;18}  . B. {1;3;9} a . C. {1;2;3} a . D. a {2;3}  .

Câu 3: Trong tập các số nguyên sau, tập hơp nào được sắp xếp theo thứ tự tăng dân?

A. {2;5;1; 2;0; 17}   . B. { 2; 17;0;1;2;5}   . C. { 17; 2;0;1;2;5}   . D. {0;1;2;5; 17}  .

Câu 4: Tổng của hai số nguyên tố bằng 9. Tích của hai số đó là

A. 8. B. 14. C. 18. D. 20.

Câu 5: Số 0:

A. Là ước của bất kì số tự nhiên nào. B. Là hợp số.

D. Là số nguyên tô. C. Là bội của mọi số tự nhiên khác.

Câu 6: Tìm các số nguyên x sao cho 3 2 x  

A. { 2; 1;1;2} x  . B. { 3; 2; 1;0;1;2} x   .

B. { 3; 2; 1;0;1} x   . D. { 2; 1;0;1;2} x  .

Câu 7: Khi bỏ dấu ngoặc trong các biểu thức số: 2003 - (5-9+2002), ta được:

A. 2003 5 9 2002  . B. 2003 5 9 2002  .

C. 2003-5-9-2002. D. 2003 5 9 2002 

Câu 8: Khẳng định nào sau đây là SAI?

A. Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.

B. Mọi số nguyên âm đều bé hơn số 0.

C. Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0.

D. Hai số nguyên đối nhau la hai số nguyên bằng nhau.

Câu 9: Tìm số nguyên x biết 3 x là ước nguyên âm nhỏ nhất của 15?

A. 18 x  . B. 2 x . C. x 3 . D. 4 x .

Câu 10: Tập hợp { 3;2;0; 1;5;7} A   . Viết tập hợp B gồm các phần từ la số đội của các phần tử trong tập hợp A

A. {3; 2;0;1; 5;7} B    . B. {3; 2;0; 5; 7} B     .

C. B {3; 2;0;1; 5; 7}     . D. { 3;2;0;1; 5; 7} B   

II. TỰ LUẬN:

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a) 29 132 237 868 763     b) 35 {12 [ 14 ( 2)]}   

c) 5 4 4.5 32: 2  d) 452 ( 67 75 452)    

e)  

0 3 3 3 1997 10 4 56 : 2 2 2005          f)   3 2 0 4 5002 18 99.1 . 8 3 3. 2. 2    .

Bài 2: Tìm số tự nhiên x , biết:

DeThi.edu.vn

a) 121 (118 ) 217 x    b) 21 19 2 7 5 5 3.2 7 : x x    

c) [(6 39) :7].4 12 x   d) 11 7 325 x x x   

e)   4 3 4 3 2 .7 2 7 x    f) (2 4).(3 ) 0 x x    .

Bài 3: Tìm số nguyên x , biết:

a) ( 35). 210 x   b) 180: 12 x 

c) 9.( 28) 0 x   d) 22 (2 13) 83 x   

e) 51 ( 12 3 ) 27 x    f) (27 ).( 9) 0 x x   

Bài 4: Tìm số tự nhiên x , sao cho:

a) 25 0 100 x và x    b) 70 , 84 ,120 x x x   

) c 4, 7, 8 x x x    và x nhỏ nhất khác 0 d) 24 ,36 ,160 x x x    và x lớn nhất.

Bài 5: Tìm tất cả các chữ số x, y là số tự nhiên sao cho:

a) 4x là số nguyên tố. b) 1 x là hợp số

c) 1235x chia hết cho 3. d) 12 5 x y chia hết cho 3 và 5.

e) 34 x y chia hết cho 2, 5, 9. f) 67x chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

Bài 6:

1) Số học sinh khối 6 của một trường khi xếp hàng 15,20, 25 đều vừa đủ. Tính số học sinh khối 6 của trường đó, biết rằng số học sinh đó chưa đến 400.

2) Một đơn vị bộ đội khi xếp hàng 10, hàng 12, hàng 15 đều thừa ra 5 người, biết số người của đơn vị trong khoảng từ 320 đến 400 người. Tính số người của đơn vị đó.

Bài 7:

Biểu đồ tranh sau đây biểu diễn số lượng học sinh lớp 6A sử dụng các phương tiện khác

nhau để đi đến trường

Đi bộ

Xe đạp

Xe máy (ba mẹ

chở)

Phương tiện khác

(Mỗi ứng với 3 học sinh)

a) Từ biểu đồ tranh trên hãy lập bảng thống kê số lượng học sinh lớp 6A sử dụng các

phương tiện khác nhau để đi đến trường

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.