Trang 1/2
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Câu 1: Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a … đường thẳng đi qua M và song song với đường thẳng a. Hãy điền vào chỗ“….” đểđược khẳng định đúng.
A. chỉcó một. B. không có. C. có hai. D. có vô số. Câu 2: Sốnào sau đây không phải là sốhữu tỉ?
A. 0,99 . B. 16 . C. 1 5 . D. 2 .
Câu 3: Hình vẽnào sau đây không có hai đường thẳng song song?
A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4
Câu 4: Cho 1 4 x thì giá trịcủa x là:
A. 1 4 x . B. 1 4 x . C. 1 4 x hoặc 1 4 x . D. 1 2 x hoặc 1 2 x .
Câu 5: Một bểnuôi cá cảnh bằng kính dạng hình hộp chữnhật (không có nắp) dài 80 cm, rộng 50 cm và cao 42 cm. Tính thểtích bểcá đó.
A. 168 lít. B. 178 lít. C. 176 lít. D. 186 lít.
Câu 6: Cho hình vẽbên, biết a//b; 0 3 80 A Tính
1 B .
A. 0 1 70 B B. 0 1 110 B
C. 0 1 90 B D. 0 1 80 B
Câu 7: Khẳng định nào dưới đây là sai?
A. 25 B. 7 C. 11 2 D. 144
Câu 8: Giá trịcủa 7 làm tròn đến chữsốthập phân thứ2 là A. 3,00 . B. 2,65 . C. 2,876. D. 2,64 . Câu 9: Một căn phòng hình hộp chữnhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 5 cm, chiều cao 4 cm. Diện tích xung quanh của căn phòng đó là:
A. 3 104 cm B. 2 104 cm C. 2 160 cm D. 3 160 cm
Câu 10: Biết 0 120 tOy . Khẳng định nào dưới đây là sai?
A. 0 120 xOz B. 0 60 yOz
C. 0 60 xOt D. 0 120 yOz Câu 11: Hình hộp chữnhật có:
A. 12 mặt, 6 đỉnh, 8 cạnh B. 6 mặt; 8 đỉnh; 12 cạnh C. 6 mặt, 12 đỉnh, 8 cạnh D. 8 mặt, 12 đỉnh, 6 cạnh
TRƯỜNG THPT NAM SÀI GÒN
ĐỀCHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ: 132 (Đềthi có 02 trang)
ĐỀKIỂM TRA HỌC KỲI NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Toán – KHỐI 7
Thời gian: 90 phút (Không kểthời gian phát đề)
Trang 2/2
Câu 12: Cho hình vẽbên, góc đối đỉnh với AOD là góc nào?
A. BOC B. AOC
C. BOD D. BOA
PHẦN TỰLUẬN (7 điểm) Câu 1: (1,5 điểm)
a) Tìm sốđối của các sốthực sau: 4
5 ; 1997 .
b) Tìm căn bậc hai sốhọc của các sốsau: 15625; 196. c) Dân sốcủa Việt Nam tính đến ngày 20/01/2021 là 97 800 744 người. Hãy làm tròn Dân sốcủa Việt Nam đến hàng nghìn; làm tròn Dân sốcủa Việt Nam đến hàng trăm. Câu 2: (1 điểm) Thực hiện phép tính:
4 2 5 ) . 5 15 6 a 2 1 4 6 8 5 ) 7 6 2 5 3 3 5 5 3 b
Câu 3: (1 điểm) Tìm x biết:
2 9 49 x .
Câu 4: (1,0 điểm) Định mức giá điện sinh hoạt năm 2022 như sau:
Bậc Định mức sử
dụng(kWh) Đơn giá (đồng/kWh)
1 Từ0 đến 50 1 549 2 Từ51 đến 100 1 600 3 Từ101 đến 200 1 858 4 Từ201 đến 300 2 340 5 Từ301 đến 400 2 834 6 Từ401 trởlên 2 927 Tiền điện được tính như sau:
Tiền điện = SốkWh tiêu thụgiá tiền/ kWh (theo bậc). ThuếGTGT 10% = Tiền điện 10% .
Tổng cộng tiền thanh toán = Tiền điện + thuếGTGT. a) Trong tháng 11/2022, nhà bạn Dung sửdụng hết 154 kWh điện. Tính tổng sốtiền điện nhà bạn Dung phải trả b) Trong tháng 8/2022 tiền điện nhà bạn Dung phải trảsau khi tính thuếlà 562 903 đồng. Hỏi nhà bạn Dung sử dụng hết bao nhiêu kWh điện tháng 8 này? Câu 5: (1 điểm) Cho hình vẽsau:
a) Vẽlại hình vào bài làm và vẽOt là tia phân giác của xOy .
b) Tính sốđo của góc zOx .
Câu 6: (1,5 điểm) Cho hình vẽsau:
a) Vì sao // m n ?
b) Biết
4 60 A . Sốđo của
1 B là bao nhiêu?
------------------------------------------ Hết ------------------------------------------ Lưu ý: Học sinh không được sửdụng tài liệu, giám thịcoi kiểm tra không giải thích gì thêm.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.