UBND QUẬN BÌNH THỦY TRƯỜNG THCS TRÀ AN (ĐỀ 711)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN: TOÁN - LỚP 7 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHỆM (4,0 điểm, gồm 16 câu từ câu 1 đến câu 16) Câu 1. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. 4 . 5 - Ï B. ( ) 1, 3 . Ï C. 25 .I Î D. 3 .I Î
Câu 2. Màn hình một chiếc ti vi có độ dài đường chéo là 42 inch, hãy tính độ dài đường chéo của
chiếc ti vi này theo cen-ti-mét (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). Cho biết 1 inch 2,54 » cm.
A. 106,6(cm). B. 2 106,7(cm ). C. 106(cm). D. ( ) 107 cm .
Câu 3. Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng a như hình vẽ bên dưới
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Có vô số đường thẳng đi qua M và song song với . a
B. Có ba đường thẳng đi qua M và song song với . a
C. Chỉ có một đường thẳng đi qua M và song song với . a
D. Có hai đường thẳng đi qua M và song song với . a
Câu 4. Căn bậc hai số học của 121 là
A. 11. B. 11. C. 11 và 11 - D. 11. -
Câu 5. Trong các số 1 6 2 ; ; ; 2, 2 5 3 - số thập phân vô hạn tuần hoàn là
A. 1 . 2 B. 2. C. 2 . 3 D. 6 . 5 -
Câu 6. Cho hình hộp chữ nhật . ABCD MNPQ ( hình vẽ bên dưới)
a
M
Các góc vuông tại đỉnh C là
A. , , . BCD DCP BCP B. , , . MCP BCP BCP
C. , , . NCP QCP ACP D. , , . BCQ DCP BCD
Câu 7. Danh sách học sinh khối 7 tham gia hội khoẻ phù đổng cấp trường của một trường Trung học cơ sở được cho bởi bảng thống kê sau:
STT Lớp Sĩ số Số học sinh tham gia hội khoẻ phù đổng 1 7A1 40 18 2 7A2 39 40 3 7A3 41 16 4 7A4 42 18 5 7A5 43 14 Dữ liệu chưa hợp lí trong bảng thống kê trên là
A. 16. B. 14. C. 40. D. 18.
Câu 8. Chiều cao của cây đậu trong 5 ngày được biểu thị bằng sơ đồ dưới đây.
Ngày thứ mấy chiều cao của cây đậu tăng nhiều nhất so với các ngày còn lại?
A. Ngày thứ 5. B. Ngày thứ 4. C. Ngày thứ 3. D. Ngày thứ 2.
Câu 9. Số đối của 13 là
A. 13. - B. 13. - C. 13. D. 1 . 13
Câu 10. Kết quả phép tính 5 7 2 1 : . 6 12 3 4
æ ö æ ö - ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ - ç ç ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ ç ç è ø è ø bằng
A. 6 . 7 - B. 7. 6 C. 7 . 6 - D. 6. 7
Câu 11. Sắp xếp các số 5 1,23; 2,01; ; 7 4 - - theo thứ tự giảm dần là
A. 5 7; ; 2,01; 1,23. 4 - - B. 5 1,23; 2,01; ; 7. 4 - -
C. 5 2,01; 1,23; ; 7. 4 - - D. 5 7; ; 1,23; 2,01. 4 - -
Câu 12. Khẳng định nào dưới đây là một định lí?
A. Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng vuông góc với nhau.
B. Hai góc cùng phụ với một góc thứ ba thì bù nhau.
C. Góc tạo bởi hai tia phân giác của hai góc kề bù là một góc vuông.
D. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.
Câu 13. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Số hữu tỉ và số vô tỉ gọi chung là số thực.
B. Mọi số thập phân hữu hạn đều là số hữu tỉ.
C. Mọi số thập phân vô hạn không tuần hoàn đều là số hữu tỉ.
D. Mọi số thập phân vô hạn tuần hoàn đều là số hữu tỉ.
Câu 14. Cho các số 3 ; 1,3; 0; 3, 5 - số nào không phải là số hữu tỉ?
A. 1,3. - B. 3. 5 C. 0. D. 3.
Câu 15. Cho một thanh kẹo sô-cô-la có dạng hình lăng trụ đứng tam giác với các kích thước cho như hình vẽ bên dưới.
Thể tích của thanh kẹo sô-cô-la là
A. 3 24(cm ). B. 3 48(cm ). C. ( ) 3 18 cm . D. ( ) 3 72 cm .
Câu 16. Cho hai đường thẳng mn và pq cắt nhau tại . A
6cm
4 cm
2 cm
Chocolate
4 3 2 1 A
q
p n
m
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.