Tài liệu ôn thi THPT Quốc gia môn Toán - Chủ đề 10 Hàm số lũy thừa. Hàm số mũ. Hàm số Lôgarit - Năm học 2021

Tài liệu ôn thi THPT Quốc gia môn Toán - Chủ đề 10 Hàm số lũy thừa. Hàm số mũ. Hàm số Lôgarit - Năm học 2021

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Câu 1. Đạo hàm của hàm số 2x y  là:

A. 2 ln 2 x y . B. 2x y . C. 2 ln 2

x y . D. 1 2x y x    .

Câu 2. Tính đạo hàm của hàm số 13x y 

A. 1 .13x y x   B. 13 ln13 x y C. 13x y D. 13 ln13

x y

Câu 3. Tập xác định của hàm số 6 log y x  là:

A. [0; )  B. (0; )  C. ( ;0)  D. ( ; ) 

Câu 4. Tập xác định của hàm số 3 log y x  là

A. ( ;0)  . B. (0; ) . C. ( ; ) . D. [0; ) .

Câu 5. Tập xác định của hàm số 3 log y x  là:

A. ( ;0)  B. [0; )  C. (0; )  D. ( ; ) 

Câu 6. Tập xác định của hàm số 5 log y x  là

A.   0; B.   ;0  C.   0; D.   ; 

Câu 7. Tập xác định của hàm số là

A. . B. . C. . D. .

Câu 8. Tập xác định của hàm số   ln 2x y  là

A. . B. . C. . D. .

Câu 9. Tập xác định của hàm số là

A. . B. . C. . D. .

Câu 10. Tập xác định của hàm số là

A. . B. . C. . D. .

Câu 11. Tập xác định của hàm số là

A. . B. . C. . D. .

Câu 12. Tập xác định của hàm số là

A. . B. . C. . D. .

Câu 13. Hàm số có đạo hàm là

4 log x

  ;0    0;   0;   ; 

  ;0    0;   0;   ; 

2 log y x 

[0; )  ( ; )  (0; )  [2; ) 

4x y 

 \ 0 ¡   0;   0; ¡

5x y 

¡   0;  \ 0 ¡   0;

2x y 

¡   0;   0;  \ 0 ¡

2 3 2x x y  

CHỦ ĐỀ 10

HÀM SỐ LŨY THỪA-HÀM SỐ MŨ-HÀM SỐ LÔGARIT

DeThi.edu.vn

A. . B. . C. . D. .

Câu 14. Đạo hàm của hàm số 2x y  là:

A. 2 ln 2 x y . B. 2x y . C. 2 ln 2

x y . D. 1 2x y x    .

Câu 15. Đạo hàm của hàm số 3 ln(2 1) x y e x    là:

A. 3 1 x

x y e   . B. 3 2

1 3 x y e x

   . C. 3 3 2 x y x e    . D. 3 1

1 3 x y e x

   .

Câu 16. Tính đạo hàm của hàm số

2 1 3x x y   .

A.

2 1 3 .ln3 x x y   . B.  

2 1 2 1 .3x x y x    .

C.  

2 1 2 1 .3 .ln3 x x y x    . D.

2 3x x y   .

Câu 17. Đạo hàm của hàm số 7x y = là :

A. 6 . x y ¢ = B. 7 .ln 7. x y¢ = C. 1 7 ln 7. x y - ¢ = D. 1 .7 . x y x - ¢ =

Câu 18. Tìm tập xác định D của hàm số   3 log 2 1   y x .

A. 1 ; 2        D . B. 1 ; 2         D . C.   0;   D . D. 1 ; 2         D .

Câu 19. Tìm tập xác định D của hàm số   2 3 log 3 2    y x x .

A.   2, 1 .   D B.     , 2 1,   D .

C.   2, 1   D . D.     , 2 1,   D .

Câu 20. Hàm số   2 2 log 5 6     y x x có tập xác định là:

A.   2;3 B.     ;2 3;    C.   ;2  D.   3;

Câu 21. Đạo hàm của hàm số   3 log 4 1   y x là

A.   1 . 4 1 ln3   y x B.   4 . 4 1 ln3   y x C. ln3 . 4 1   y x D. 4ln3 . 4 1   y x

Câu 22. Tính đạo hàm của hàm số   2 2017 log 1 .   y x

A. 2 ' 2017  x y B.   2

2 '

1 ln 2017 

x y

x

C.   2

1 '

1 ln 2017 

 y

x

D.   2

1 '

1 

 y

x

Câu 23. Đạo hàm của hàm số   2 8 log 3 4    y x x là:

A.   2

2 3 3 4 ln8    x x x

. B.   2

2 3 3 4 ln 2    x x x

. C.   2

2 3 3 4    x x x

. D.   2

1 3 4 ln8   x x

.

Câu 24. Tính đạo hàm của hàm số   log ln 2  y x .

A. 2 ln 2 .ln10  y x x . B. 1 ln 2 .ln10  y x x . C. 1 2 ln 2 .ln10  y x x . D. 1 ln 2  y x x

Câu 25. Hàm số

2 2 2   x x y có đạo hàm là

A.  

2 2 4 1 2 ln2    x x y x . B.

2 2 2 ln2   x x y .

 

2 3 2 3 2 .ln2 x x x  

2 3 2 .ln 2 x x   

2 3 2 3 2x x x    

2 3 1 2 3 2x x x   

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.