1
TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II – TOÁN 11
NĂM HỌC 2019 – 2020 Họ tên……………………………………………………………………Lớp 11 A. TỰ LUẬN. I. ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 1. Giới hạn của dãy số Các dạng toán cơ bản: - Tính giới hạn của dãy số - Tính tổng của cấp sô nhân lùi vô hạn Bài 1.Tính các giới hạn sau:
a) b) c)
d) e) f) Bài 2. Tính các tổng sau:
a)
b)
2. Giới hạn của hàm số Các dạng toán cơ bản - Tính giới hạn của hàm số - Xét tính liên tục của hàm số - Sử dụng tính liên tục của hàm số trên một đoạn để chứng minh phương trình có nghiệm Bài 1. Tính các giới hạn sau:
1) 2) 3) 4)
5)
9)
6)
10)
7)
11)
8)
12)
Bài 2. Tính các giới hạn sau:
1) 2) 3) 4)
Bài 3. Tính các giới hạn sau:
1) 2) 3) 4)
5) 6) 7)
2 3
1 6 lim
n
n
1 2
5 3 lim 2
2
n
n n
2 4
1 9 lim
2
n
n n
)1 2 lim( 2 3 n n n ) 1 lim( 2 n n n ) lim( 2 n n n
... 10
)1 ( ... 10
1 10
1 1 1 2 n
n A
... 2
)1 ( ... 8 1 4 1 2 1 1 1
1
n
n B
4
4 5 lim
2
4
x
x x
x
2
2 1
2 3 lim 2 1 x
x x x x
1 lim
x 2 3
1
2
2
x x
x 4
3 2 2
16 lim 2 x
x x x
2
2 lim
7 3 x
x x
2
2 3
5 6 lim 3
x
x x x x
2 x 2
4x 1 3 lim x 4
x 1
x 3 2 lim x 1
x 4
x 5 2x 1 lim x 4
2 4 lim
2
2
x
x
x
x 0
x 1 x 4 3 lim x
2
2 2
5 6 lim 2 x
x x x x
3
2 1 lim 3 x
x x
2
3 3 lim
2
2
x
x x
x 2
2
1 )1 (
3 5 lim
x
x x
x 0 lim x x x
x x
1 2
3 lim
x
x
x
3
3 2 2 3 4 lim 1 x
x x x x
1 2
5 lim
2
x
x x
x
2 3 2 lim 3 1 x
x x x x
) 3 2 ( lim 2 x x x x ) 3 4 2 ( lim 2 x x x x ) 1 1 ( lim 2 2 x x x x x
DeThi.edu.vn
2
Bài 6. Cho hàm số f(x) = Với giá trị nào của m thì hàm số liên tục
tại x = - 2 Bài 7. CMR phương trình sau có ít nhất hai nghiệm: 3. Đạo hàm. Bài 1. Tìm đạo hàm các hàm số sau: 1) 2) 3) 4) 5) y = (x3 +3x-2)20 6) 7) 8)
9) 10) 11)
Bài 2. Tìm đạo hàm các hàm số sau: 1) y = sin2x – cos2x
2) y = sin5x – 2cos(4x +1)
3) 4)
5) 6) 7) 8) 9) y= sin(sinx) 10) y = cos( x3 + x -2 ) 11) 12) y = x.cotx Bài 3. a) Cho , tính f ’(1) b) Cho . Bài 4. Cho hàm số: y = x3 + 4x +1. Viết PT tiếp tuyến của đồ thị hàm số trong của trường hợp sau: a) Tại điểm có hoành độ x0 = 1; b) Tiếp tuyến có hệ số góc k = 31; c) Song song với đường thẳng d: y = 7x + 3;
d) Vuông góc với đường thẳng : y = - .
Bài 5. Giải phương trình : y’ = 0 biết rằng: 1) 5)
2) 3) 6)
4)
Bài 6. Giải của bất phương trình sau:
1) y’ > 0 với 2) y’ < 4 với
3) y’ ≥ 0 với 4) y’ > 0 với 5) y’≤ 0 với
Bài 7: Cho hàm số ( C ). a. Giải phương trình = 0. b. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) khi biết hoành độ tiếp điểm bằng -1. c.Tìm m để bất phương trình với mọi giá trị thực của m Bài 8: Cho hàm số . ( C ) a. Giải phương trình = 0. b. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) khi biết hoành độ tiếp điểm bằng 1. c.Tìm m để bất phương trình với mọi giá trị thực của x Bài 9: Cho hàm số ( C ). a. Giải phương trình = 0. b. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) khi biết hoành độ tiếp điểm bằng 2. c.Tìm m để bất phương trình với mọi giá trị thực của x
2 2 2 . 2 2 2
x x khi x x x m khi x
3 2 10 7 0 x x
1 2 3 x x y x x x y 3 2 2 2 4 ) 3 5 )( ( 2 2 x x x y )1 )( 2 ( 3 t t y
7 2 y (x x) 2 y x 3x 2 7 6 2 4 x x y
2
3 2
x
x y
4 2
5 6 2 2
x
x x y 1 2
2 x
x y
2 3 2 1 12. 2 3 x x y x
x x y 3 cos . 2 sin 2 1 2 sin x y
x y 2 sin x x y 3 2 cos sin 2) cot 1( x y x x y 2 sin . cos
2 y sin (cos3x)
1 3 ) ( x x f
6 f x x 10 Tính f ' 2
1 5 16 x
5 9 3 2 3 x x x y
x sin x x cos y
5 2 2 4 x x y 3 4 3 4 x x y
x x x y cos sin 3
3 sin 2 sin 2 1 x x y
3 2 y x 3x 2 3 2 2 1 3 1 2 3 x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.