ÔN TẬP TOÁN 11. HỌC KỲ I. NĂM HỌC: 2019 – 2020 I. TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Giá trị lớn nhất của biểu thức là:
A. 0 B. 1 C.2 D.
Câu 2: Giá trị bé nhất của biểu thức là:
A. -2 B. -1 C. 0 D.
Câu 3: Số nghiệm của phương trình thuộc khoảng là:
A.2 B.4 C.5 D.6 Câu 4: Tập giá trị của hàm số là A.[-1 ; 1] B.[0 ; 1] C.[-1 ; 0] D.[-1 ; 3] Câu 5: Giá trị lớn nhất của biểu thức là:
A. 0 B. 1 C.2 D.
Câu 6: Tập giá trị của hàm số là A.[3 ; 10] B.[6 ; 10] C.[-1 ; 13] D.[1 ; 11]
Câu 7: Khi x thay đổi trong khoảng thì y = sinx lấy mọi giá trị thuộc
A. B. C. D. [-1; 1]
Câu 8: Khi x thay đổi trong khoảng thì y = cosx lấy mọi giá trị thuộc
A. B. C. D.
Câu 9: Số nghiệm của phương trình thuộc đoạn là
A.1 B.2 C.3 D.0
Câu 10: Số nghiệm của phương trình thuộc khoảng là
A.1 B.2 C.3 D.4 Câu 11: Cho hai đường thẳng song song d và d’. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến d thành d’?
A. Không có phép tịnh tiến nào; B. Có duy nhất một phép tịnh tiến; C. Chỉ có hai phép tịnh tiến; D. Có vô số phép tịnh tiến. Câu 12: Cho bốn đường thẳng a, b, a’, b’ trong đó a // a’, b // b’, a cắt b. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến a và b lần lượt thành a’ và b’ ?
A. Không có phép tịnh tiến nào; B. Có duy nhất một phép tịnh tiến; C. Chỉ có hai phép tịnh tiến; D. Có rất nhiều phép tịnh tiến. Câu 13: Cho hai đường thẳng cắt nhau d và d’. Có bao nhiêu phép đối xứng trục biến d thành d’ ?
A. Không có phép đối xứng trục nào; B. Có duy nhất một phép đối xứng trục; C. Chỉ có hai phép đối xứng trục; D. Có rất nhiều phép đối xứng trục.
4 4 sin cos x x
1 2 2 sin sin 3 x x
3 2 sin3 0 cos 1 x x 2 ;4
1 2 sin3 y x
2 cos sinx y x
5 4 4cos2 3sin 2 6 y x x
5 7 ; 4 4
2 ;1 2
2 ;0 2
2 1; 2
; 3 3 1 ;1 2
1 1; 2
1 1 ; 2 2
1 1 ; 2 2
sin 1 4 x ;2
cos 0 2 4 x ;8
DeThi.edu.vn
Câu 14: Trong các hình sau đây, hình nào có bốn trục đối xứng? A. Hình bình hành; B. Hình chữ nhật; C. Hình thoi; D. Hình vuông. Câu 15: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A. Hình gồm hai đường tròn không bằng nhau có trục đối xứng; B. Hình gồm một đường tròn và một đoạn thẳng tùy ý có trục đối xứng; C. Hình gồm một đường tròn và một đường thẳng tùy ý có trục đối xứng; D. Hình gồm một tam giác cân và đường tròn ngoại tiếp tam giác đó có trục đối xứng. Câu 16: Trong các hình sau đây, hình nào không có tâm đối xứng?
A. Hình gồm một đường tròn và một hình chữ nhật nội tiếp; B. Hình gồm một đường tròn và một tam giác đều nội tiếp; C. Hình lục giác đều; D. Hình gồm một hình vuông và đường tròn nội tiếp. Câu 17: Cho hình vuông ABCD tâm O. Xét phép quay Q có tâm quay O và góc quay . Với giá trị nào sau đây của , phép quay Q biến hình vuông ABCD thành chính nó?
A. B. C. D.
Câu 18: Cho hai đường thẳng song song d và d’. Có bao nhiêu phép vị tự với tỉ số k = 100 biến d thành d’ ?
A. Không có phép nào; B. Có duy nhất một phép; C. Chỉ có hai phép; D. Có rất nhiều phép. Câu 19: Cho đường tròn . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây: A. Có phép tịnh tiến biến thành chính nó; B. Có hai phép vị tự biến thành chính nó; C. Có hai phép đối xứng trục biến thành chính nó; D. Trong ba mệnh đề A, B, C có ít nhất một mệnh đề sai. Câu 20: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai ?
A. Tâm vị tự ngoài của hai đường tròn nằm ngoài hai đường tròn đó; B. Tâm vị tự ngoài của hai đường tròn không nằm giữa hai tâm của hai đường tròn đó; C. Tâm vị tự trong của hai đường tròn luôn thuộc đoạn thẳng nối tâm hai đường tròn đó; D. Tâm vị tự của hai đường tròn có thể là điểm chung của cả hai đường tròn đó. Câu 21: Phép biến hình nào sau đây không có tính chất: “Biến một đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó” ?
A. Phép tịnh tiến; B. Phép đối xứng tâm; C. Phép đối xứng trục; D. Phép vị tự. Câu 22: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
A. Phép dời hình là một phép đồng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.