Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Lê Lợi TP HCM

Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Lê Lợi TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Lê Lợi TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 7 năm học 2022 - 2023 trường THCS Lê Lợi - TP HCM Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 7 năm học 2022 - 2023 trường THCS Lê Lợi - TP HCM Sytu xin giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán năm học 2022 - 2023 tại trường THCS Lê Lợi, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi bao gồm 12 câu trắc nghiệm (03 điểm) và 05 câu tự luận (07 điểm), thời gian làm bài 90 phút. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Đề thi đưa ra một bài toán về thể tích nước trong một bể cá cảnh có đáy hình vuông, với chiều cao và mặt nước được cung cấp. Câu hỏi thứ hai liên quan đến một định lí về sự song song của hai đường thẳng và cung cấp giả thiết của định lí đó. Cuối cùng, đề thi yêu cầu học sinh chứng minh và tính toán các đại lượng trong một bài toán hình học phức tạp. Qua đó, bài kiểm tra không chỉ giúp học sinh ôn tập kiến thức mà còn giúp họ phát triển kỹ năng giải quyết vấn đề và phân tích thông tin. Hy vọng đề thi sẽ giúp các em tự tin và thành công trong kỳ thi sắp tới.

Xem trước nội dung

UBND QUẬN TÂN PHÚ TRƯỜNG THCS LÊ LỢI

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Năm học: 2022 - 2023 MÔN: TOÁN - LỚP: 7

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm)

Hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:

Câu 1: Phân số 17

6 viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là:

A. 2,(83) B. 2,8(3) C. 2,83 D. 2,8(33)

Câu 2: Số đối của số hữu tỉ 3

5  là:

A. 5

3 B. 5

3  C. 3

5 D. 3

5 

Câu 3: Căn bậc hai số học của 25 là :

A. 5 B. 25 C. -5 D. -25

Câu 4: Số nào là số vô tỉ trong các số sau:

A. 2

3 B. √2 C. 3,5 D. 0

Câu 5: Cho biết 𝑎= √5 = 2,23606. .. Làm tròn a đến hàng phần trăm là :

A. 2,24 B. 2,2 C. 2,23 D. 2,236

Câu 6: Số 2,673 làm tròn đến độ chính xác 0,05 d  là A. 2,7 B. 2,67 C. 2,6 D. 2,673 Câu 7: Tập hợp các số thực được kí hiệu là: A. Q B. I C. R D. Z Câu 8: Cách viết nào sau đây là sai ?

A. 0,25 0,25   B. 0,25 0,25   C. 0,25 0,25   D. 0,25 0,25 

Câu 9: Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng d. Có bao nhiêu đường thẳng qua A và song song với d

A. 0 B. 1 C. 2 D. vô số

Câu 10. Cho 𝑥𝑂𝑦 ̂ và 𝑦𝑂𝑧 ̂ là 2 góc kề bù. Biết 𝑥𝑂𝑦 ̂ = 250 , số đo 𝑦𝑂𝑧 ̂ bằng ?

A. 650. B. 250. C. 750 D. 1550.

Câu 11: Cho ba đường thẳng 𝑎, 𝑏 và 𝑐 phân biệt. Biết 𝑎⊥𝑐, 𝑏⊥𝑐 ta suy ra

A. 𝑎⊥𝑏. B. 𝑎 và 𝑏 cắt nhau. C. 𝑎//𝑏. D. 𝑎 trùng với 𝑏.

Câu 12: Cho định lí: “Nếu hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau”. Giả thiết của định lí là:

A. Nếu hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba.

B. Chúng song song với nhau.

C. Nếu hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

D. Nếu hai đường thẳng cùng song song.

Phần 2. Tự luận. (7,0 điểm)

Câu 1:(1 điểm) Điền kí hiệu , vào ô vuông cho đúng :

36 I ; 3 5  Q ; 5,3 Z ; 6,(3) R

Câu 2:(2 điểm) Tính:

a.

2 3 5 1 . 6 . 25 8 12 2

                     

b. 3 1 3 2 . . 7 3 7 3               

Câu 3:(1,5 điểm) Tìm x biết:

a. 1 25 2 3 9 x   b. 5 1,5 2 x  

Câu 4:(0,5 điểm)

Một bể cá cảnh có đáy là hình vuông

cạnh 55cm, chiều cao 93cm. Lúc đầu bể

không có nước, người ta đổ nước vào bể

cho tới khi mặt nước cách miệng bể 27,3cm .

Tính thể tích nước đã đổ vào bể (làm tròn đến hàng đơn vị)

Câu 5.(2 điểm) Cho hình vẽ biết 1B 0 68 

a. Chứng minh a//b ?

b. Tính 2 B và BDC ? c. Vẽ tia DE là tia phân giác của BDC (𝐸∈𝐴𝐵). Tính DEB ?

-HẾT-

55cm

93cm

27,3cm

2 a

b

B

D

1 A

C

680

ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM

Môn : Toán – Lớp: 7

I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Đ/án B C A B A A C A B D C A

II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Bài Lời giải Điểm

Câu1

(1đ)

36 ∉ I ; 3

5  ∈ Q ; 5,3 ∉ Z ; 6,(3) ∈ R 0,25 x 4

Câu 2a

(1đ)

2 3 5 1 . 6 . 25 8 12 2

                     

1 1 .6 .5 24 4         

1 1 .5 4 4         

0.5 

0 

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu

2b

(1đ)

3

7 . (−1

3 ) + 3

7 . (−2

3 )

= 3

7 (−1

3 + −2

3 )

= 3

7 . (−1)

= −3

7

0,5

0,25

0,25

Câu 3a

(1đ)

1 25 2 3 9 x  

1 5 2 3 3 x   

5 1 2 3 3 x   

0,25

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.