Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường Hoàng Gia TP HCM

Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường Hoàng Gia TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường Hoàng Gia TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 7 năm 2022-2023 trường Hoàng Gia TP HCM Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 7 năm 2022-2023 trường Hoàng Gia TP HCM Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 7! Hôm nay Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 7 năm học 2022-2023 tại trường TH-THCS và THPT Hoàng Gia, TP.HCM. Kỳ thi sẽ diễn ra vào ngày 26 tháng 12 năm 2022, với đề thi có đáp án và biểu điểm. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề thi: Bác Phương thuê thợ trồng hoa cho một sân hình vuông với chi phí là 36720000 đồng. Nếu chi phí cho 1m2 (bao gồm công thợ và nguyên vật liệu) là 255000 đồng, hãy tính số đo cạnh của sân trồng hoa đó. Đưa ra các phát biểu sau, các bạn hãy xác định xem chúng đúng hay sai. Nếu sai, hãy sửa lại cho đúng. Cho hình vẽ với các số đo cụ thể, tính diện tích xung quanh của lịch để bàn có dạng hình lăng trụ đứng tam giác. Mong rằng đề thi sẽ giúp các em học sinh ôn tập và chuẩn bị tốt cho kỳ thi cuối kỳ. Chúc các bạn thành công! Cảm ơn quý thầy cô đã luôn đồng hành và hỗ trợ trong quá trình học tập của các em.

Xem trước nội dung

1 HG-PR01-F002d

KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2022 – 2023 ĐỀ MÔN: TOÁN – LỚP 7

Ngày kiểm tra: 26/12/2022 Thời gian làm bài: 90 phút - Không kể thời gian phát đề

Đề kiểm tra có 02 trang trên 02 mặt của 01 tờ A4 Họ và tên thí sinh: …..………………………………………………….. Số báo danh: …..…………………………………………………..

Nội dung kiểm tra

Câu 1 (2,0 điểm): Tính:

a) 1 3 5 2 4 6   b) 2 8 2 3 . . 5 7 5 7 

c) 2 1 2 0,5 3 3   d)

2

0 1 1 : 2022 3 4

               

Câu 2 (1,0 điểm): Tìm x , biết:

a) 9 16 x   b) 1 . 1 25 x 

Câu 3 (1,0 điểm): Bác Phương thuê thợ trồng hoa cho một sân hình vuông hết tất cả là 36720000 đồng. Biết chi phí cho 2 1m (kể cả công thợ và nguyên vật liệu) là 255000 đồng. Tính số đo cạnh của sân trồng hoa trên.

Câu 4 (2,0 điểm): Các phát biểu sau đây đúng hay sai? Nếu sai sửa lại cho đúng.

a) 3 b) 5  c) 2

3  d) 9 16 

Câu 5 (1,0 điểm): Cho hình vẽ với các số đo như sau. Tính diện tích xung quanh của lịch để bàn bên dưới. Biết lịch để bàn có dạng hình lăng trụ đứng tam giác.

15 cm 15 cm

6 cm

19 cm

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG TH, THCS VÀ THPT HOÀNG GIA

----------------------------

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đềkiểm tra có 02 trang)

HG-PR01-F002d 2

Câu 6 (3,0 điểm): Cho hình vẽ:

a) Chứng minh: / / a b .

b) Tính số đo các góc 

2 A và 

2 B .

c) Chứng minh: d b  .

---------- HẾT ----------

(Học sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm)

HG-PR01-F002c Hướng dẫn chấm/Đáp án

SỞ GDĐT TP HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG TH, THCS VÀ THPT HOÀNG GIA

----------------------------

(Đề chính thức)

KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2022 – 2023 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN - LỚP 7

Ngày kiểm tra: 26/12/2022

Câu

Đáp án

(Mỗi câu/mỗi ý điểm là 01 dòng riêng biệt)

Điểm

Câu 1

(2,0 đ)

a) 1 3 5 2 4 6  

6 9 10 12  

7 12 

0,25

0,25

b) 2 3 2 8 . . 5 7 5 7 

2 3 8 . 5 7 7        

2 5 . 5 7        

2 7  

0,25

0,25

c) 2 1 2 0,5 3 3  

8 1 1 3 2 3   

16 3 2 6  

15 5 6 2  

0,25

0,25

d)

2

0 1 1 : 2022 3 4

               

1 1 :1 9 4        

13 :1 36 

13 36 

0,25

0,25

Câu 2 a) 16 9 x   4 3 x  

HG-PR01-F002c Hướng dẫn chấm/Đáp án

(1,0 đ) 1 x  0,25 0,25

b) 1 . 1 25 x 

1 . 1 5 x 

1 1: 5 x 

5 x 

0,25

0,25

Câu 3

(1,0 đ)

Diện tích của của sân trồng hoa hình vuông là:

  2 36720000: 255000 144 m 

Gọi a là độ dài cạnh của hình vuông   0 a  , ta có:

2 144 a  Vì 0 a  nên  12 a m 

Vậy sân trồng hoa hình vuông của cô Phương có độ dài 12m.

0,25

0,25 0,25 0,25

Câu 4

(2,0 đ)

a) Đúng 0,5 b) Sai.

5 

0,25 0,25

c) Đúng 0,5

d) Sai.

9 16 

0,25 0,25

Câu 5

(1,0 đ)

Diện tích xung quang của lịch để bàn là:

    2 15 15 6 .19 684 xq S cm    

0,5 0,5

Câu 6

(3,0 đ)

a) Ta có:   0 1 1 63 A B   (1)

Mặt khác 

1A và 

1 B là hai góc đồng vị. (2)

Từ (1) và (2) suy ra / / a b .

0,5

0,5

b) Ta có:   0 1 2 180 A A   (2 góc kề bù)

 0 0 2 63 180 A  

 0 2 117 A 

Vì / / a b nên:   0 2 2 117 A B   (2 góc so le trong)

0,25

0,25 0,25 0,25 c) Ta có: / / a b (3) d a  (4) Từ (3) và (4) suy ra d b  .

0,5 0,5

(Học sinh có thể giải bằng cách khác hoặc nội dung có ý đúng thì vẫn được chấm trọn điểm)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.