Đề cương ôn tập học kì II môn Toán Lớp 10 - Năm học 2018-2019

Đề cương ôn tập học kì II môn Toán Lớp 10 - Năm học 2018-2019

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

http://violet.vn/trongnghiep2002/ ôn tập học kì 2 năm học 2018-2019 1

ÔN TẬP HỌC KÌ II – LỚP 10 (2018-2019) I.ĐẠI SỐ BẤT PHƯƠNG TRÌNH Bài tập. Bài 1. Giải các bất phương trình sau: 1) >0 2) <0 3) f(x)=3.(2x-1)-4(x+2) ≥0 4)

5) >0 6) <0 7) ≤0

8) ≥ 9) 10) 11) <0

12) <0 13) >0 14) 15)

Bài 2. Cho hàm số .Tìm m để

1- , với mọi x

2-Phương trình có 2 nghiệm trái dấu.

GÓC LƯỢNG GIÁC VÀ CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC Bài tập Bài1. Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc ?

Bài 2. Chứng minh các đẳng thức sau

Bài 3 : Rút gon các biểu thức sau:

a) A = (tanx + cotx)2 – (tanx - cotx)2 b) B = c,

II.HÌNH HỌC. ĐƯỜNG THẲNG Baøi 1. Laäp phöông trình tham soá vaø phöông trình toång quaùt cuûa () trong moãi tröôøng hôïp sau :

a. () qua M(-2 ; 1) và có vtcp = (5 ; 4). b. () qua M(–2 ; 4) và có vtpt = (4 ;-1). c. () qua M(2 ; -4) và có hệ số góc k =-3. d. () qua hai điểm A(3 ; 4), B(1 ; 2).

Bài 2. Cho ABC với A(2 ; 0), B(0 ; 3), C xác định bởi .

a. Tìm pt các cạnh AB, BC và CA b. Lập phương trình trung tuyến AM c. Lập phương trình đường cao CC’ Bài 3. Lập phương trình đường thẳng  đi qua giao điểm của hai đường thẳng

(d1): 2x – y + 5 = 0, (d2) : 3x + 2y – 3 = 0 và thỏa một trong các điều kiện sau : a. () đi qua điểm A(–3 ; –2) b. () song song với (d3) : x + y + 9 = 0 c. () vuông góc với đường thẳng (d4) : x + 3y + 1 = 0. Bài 4. Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau:

a.(d): 4x –10y + 1 = 0 vaø (): b.(d): 6x – 3y + 5 = 0 vaø ():

Bài 5. Tìm góc tạo bởi hai đường thẳng :

a. (d): 2x –y + 3 = 0 và (): x –3y + 1 = 0 b. (d) : 2x – y + 3 = 0 và () : 3x + y – 6 = 0 Bài 6. Tìm các khoảng cách từ các điểm đến các đường thẳng tương ứng sau :

a. A(3 ; 5) vaø () : 4x + 3y + 1 = 0 b. B(1 ; –2) vaø () : 3x – 4y – 26 = 0

 1 2   x x f  3 5    x x f 1 3 1 1 2        x x x x

    2 2 3     x x x f     3 3 3 2

2     x x x f  1 2

3 4

   x

x x f

 x x x f      2

3 1 3

4    0 3 3 4 3    x x x      0 1 5

3

2

  

x x

x x  5 2 2 2    x x x f

 6 5 2     x x x f 

12 19 4

7

2  

 

x x

x x f x x x x

x x 1 6 5

6 5

2

2    

 

1 1 2 1 1 1 2

3 2        x

x x x x      m x m x m x f 2 3 2 3 1 2            0 2 3 2 3 1 2        m x m x m x f

    0 2 3 2 3 1 2       m x m x m

 2 3 3 13 ,sin à , os =0,8 và 2 ,tan à 0< < 5 2 2 8 2 19 4 3π 4 3π ,cot à )cosα = - , π < α < f)sinα = - , π < α < 7 2 5 2 5 2

a v b c c v

d v e

          

   

     

  

       

   

6 6 4 4

3 3 2 2 4 4 2

os cot .cot 1 tan - tan , = ,2 sin cos 1 3 sin cos , tan tan os cot .cot 1 cot -cot

sin cos , cot tan cot - tan 4 )cos sin 2cos 1 ) 1 sin cos sin cos

c a b a b a b c c a b a b

d x x x x e x x x f

         

     

       

        

2 2

2 2 sin tan os cot c

     

sin sin3 sin5 C cos cos3 cos5       

u n

3 2 OC i j     

  

  

 

t 2 3 y

t 2 1 x

  

 

 

t 2 3 y

t 5 x

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.