II. TẬP HỢP
Câu 1. Trong các mệnh d8ề sau, mệnh đề nào sai?
A. AÎ A B. A ÆÌ C. A A Ì D. A { } A Î
Câu 2. Cho biết x là một phần tử của tập hợp A, xét các mệnh đề sau
(I) xÎ A (II) { } x A Î (III) xÌ A (IV) { } x A Ì
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng
A. I và II B. I và III C. I và IV D. II và IV
Câu 3. Các kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “7 là một số tự nhiên”
A. 7 N Ì B. 7 N Î C. 7 N < D. 7 N £
Câu 4. Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “ 2 không phải là số hữu tỉ”
A. 2 ¹ ¤ B. 2 Ë ¤
C. 2 Ï ¤ D. 2 không trùng với ¤
Câu 5. Cho tập hợp A = {1, 2, 3, 4, x, y}. Xét các mệnh đề sau đây (I) 3 Î A (II) { 3 ; 4 }Î A (III) { a , 3 , b } Î A
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng
A. Chỉ I đúng. B. I, II đúng. C. II, III đúng. D. I, III đúng. II.2. Xác định tập hợp
Câu 6. X = { } 2 / 2 5 3 0 x x x Î - + = ¡
A. X = { } 0 B. X = { } 1
C. X = 3
2
ì ü ï ï ï ï í ý ï ï ï ï î þ
D. X = 3 1; 2
ì ü ï ï ï ï í ý ï ï ï ï î þ
Câu 7. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X = { } 2 / 1 0 x x x Î + + = ¡
A. X = 0 B. X = { } 0
C. X = Æ D. X = { } Æ
Câu 8. Số phần tử của tập hợp A = { } 2 1/ , 2 k k k + Î £ Z là
A.1 B. 2 C.3 D. 5
Câu 9. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng:
A. { } x / x 1 Î < Z B. { } 2 x /6 7 1 0 x x Î - + = Z
C. { } 2 x /x 4 2 0 x Î - + = Q D. { } 2 x / 4 3 0 R x x Î - + =
II.3. Tập con
Câu 10. Cho { } 0;2;4;6 A = . Tập A có bao nhiêu tập con có 2 phần tử?
A.4 B. 6 C.7 D. 8
DeThi.edu.vn
Câu 11. Cho tập hợp { } 1;2;3;4 X = . Câu nào sau đây đúng?
A. Số tập con của X là 16. B. Số tập con của X gồm có 2 phần tử là 8. C. Số tập con của X chưa số 1 là 6. D. Cả 3 câu A, B, C đều đúng
Câu 12. Cho tập X = { } 2,3,4 . Tập X có bao nhiêu tập hợp con?
A.3 B. 6 C.8 D. 9
Câu 13. Tập X có bao nhiêu tập hợp con, biết X có 3 phần tử ?
A.2 B. 4 C.6 D. 8
Câu 14. Tập hợp A = {1,2,3,4,5,6 } có bao nhiêu tập hợp con gồm 2 phần tử:
A.30 B. 15 C.10 D. 3
Câu 15. Số các tập con 2 phần tử của M={1;2;3;4;5;6} là:
A.15 B. 16 C.18 D. 22:
Câu 16. Trong các tập hợp sau đây, tập hợp nào có đúng một tập hợp con:
A. Æ B. {1 } C. { } Æ D. { } ;1 Æ
Câu 17. Trong các tập hợp sau đây, tập hợp nào có đúng 2 tập hợp con?
A. {x, y} B. {x} C. { , x} D. { , x, y} II.4. Quan hệ giữa các tập hợp
Câu 18.
Cho hai tập hợp X = { / nÎ N n là bội của 4 và 6 } ,
Y= { / nÎ N n là bội số của 12 }
Trong các mệnh đề nào sau đây , mệnh đề nào là sai
A. Y X Ì B. X Y Ì C. : n n $ Î N và n Y Ï D. X = Y
Câu 19. Cho A = [ –3 ; 2 ). Tập hợp CRA là :
A. ( – ; –3 ) B. ( 3 ; + ) C. [ 2 ; + ) D. ( – ;– 3 ) È [ 2 ;+ )
Câu 20. Cách viết nào sau đây là đúng:
A. ; a a b é ù Ì ë û B. { } ; a a b é ù Ì ë û C. { } ; a a b é ù Î ë û D. ( ; a a bù Î û
Câu 21. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng:
A. R\Q = N B. * N N Z È = C. * N Z Z Ç = D. * * N Q N Ç =
Câu 22. Gọi Bn là tập hợp các bội số của n trong N. Xác định tập hợp B2 B4 :
A. B2 B. B4 C. D. B3
Câu 23. Cho các tập hợp:
M = / x N Î x là bội số của 2 N = / x N Î x là bội số của 6 DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.