Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Việt Mỹ TP HCM

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Việt Mỹ TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Việt Mỹ TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cuối kỳ 1 Toán lớp 7 năm học 2022-2023 trường THCS Việt Mỹ - TP HCM Đề cuối kỳ 1 Toán lớp 7 năm học 2022-2023 trường THCS Việt Mỹ - TP HCM Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra đánh giá cuối học kỳ 1 môn Toán năm học 2022-2023 của trường THCS Việt Mỹ, quận 11, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi bao gồm đáp án và hướng dẫn chấm điểm các câu hỏi sau: 1. Tìm hiểu về mức độ yêu thích đối với việc đọc sách trong thư viện của 8 bạn học sinh một trường Trung học cơ sở được cho bởi bảng thống kê sau: STT Tuổi Giới tính Sở thích 1 14 Nam Thích 2 14 Nam Rất thích 3 14 Nữ Không thích 4 12 Nữ Thích 5 15 Nam Rất thích 6 14 Nữ Không quan tâm 7 12 Nam Không thích 8 14 Nữ Không quan tâm Hãy cho biết có bao nhiêu học sinh nam và nữ được điều tra? A. 5 học sinh nam, 3 học sinh nữ B. 4 học sinh nam, 4 học sinh nữ C. 3 học sinh nam, 5 học sinh nữ D. 5 học sinh nam, 4 học sinh nữ 2. Vào dịp Tết Nguyên Đán, bà của An gói bánh chưng cho gia đình. Nguyên liệu để làm bánh gồm gạo nếp, đậu xanh, thịt lợn và lá dong. Mỗi cái bánh chưng sau khi gói nặng khoảng 0,8 kg gồm 0,5 kg gạo; 0,125 kg đậu xanh; 0,04 kg lá dong, còn lại là thịt. Hỏi khối lượng thịt trong mỗi cái bánh là khoảng bao nhiêu? 3. Ông Tư cần sơn một thùng đựng hàng bằng thép (không có nắp) dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 2m, chiều rộng 1,5m và chiều cao 1,2m. Hỏi ông Tư cần dùng bao nhiêu kg sơn để sơn bên ngoài các mặt chiếc thùng đó? Biết rằng với mỗi kg sơn sẽ sơn được 4m2 mặt thùng. Mong rằng đề thi sẽ giúp các em học sinh rèn luyện kiến thức và kỹ năng trong môn Toán. Chúc quý thầy cô và các em có kỳ thi thành công!

Xem trước nội dung

1

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 11

TRƯỜNG THCS VIỆT MỸ

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I

NĂM HỌC 2022 – 2023

MÔN TOÁN – LỚP 7 Thời gian: 90 phút (Không kểthời gian phát đề)

Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm)

Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng.

Hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng.

Câu 1. Căn bậc hai số học của 49 là: A. 7 B. – 6 C. 8 D. – 7

Câu 2. Số nào là số vô tỉ trong các số sau:

A. 17

3 B. 7  C. 25 D. – 2,6

Câu 3. Cho 5 14 x  thì giá trị của x là :

A. 5 14 x  B. 5 14 x  C. 14 14 hay 5 5 x x   D. 5 5 hay 14 14 x x  

Câu 4. Cho biết mặt bên của hình lăng trụ đứng tứ giác là hình gì? A. Hình thoi. B. Hình thang cân. C. Hình chữ nhật. D. Hình bình hành. Câu 5. Trong hình vẽ bên, tia phân giác của góc xOy là: A. Tia zO. B. Tia Ox. C. Tia Oz. D. Tia Oy. Câu 6. Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị … thì a và b song song với nhau. Hãy điền vào chỗ “…” để được khẳng định đúng. A. Vuông góc B. Đồng vị C. Bằng nhau D. Song song Câu 7. Hình vẽ nào sau đây không có hai đường thẳng song song?

A. hình a. B. hình b. C. hình c. D. Cả ba hình.

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm 3 trang)

2

Câu 8. Tìm hiểu về mức độ yêu thích đối với việc đọc sách trong thư viện của 8 bạn học sinh một trường Trung học cơ sở được cho bởi bảng thống kê sau:

STT Tuổi Giới tính Sở thích 1 14 Nam Thích 2 14 Nam Rất thích 3 14 Nữ Không thích 4 12 Nữ Thích 5 15 Nam Rất thích 6 14 Nữ Không quan tâm 7 12 Nam Không thích 8 14 Nữ Không quan tâm Hãy cho biết có bao nhiêu học sinh nam và nữ được điều tra? A. 5 học sinh nam, 3 học sinh nữ B. 4 học sinh nam, 4 học sinh nữ C. 3 học sinh nam, 5 học sinh nữ D. 5 học sinh nam, 4 học sinh nữ Câu 9. Dựa vào bảng thống kê ở câu 8. Phát biểu nào dưới đây đúng? A. Tuổi là dữ liệu định tính B. Giới tính và sở thích là dữ liệu định tính C. Tuổi và sở thích là dữ liệu định tính D. Giới tính là dữ liệu định lượng Câu 10. Giá trị của 2025 là: A. 42 B. 43 C. 44 D. 45 Câu 11: Thể tích nước trong bể (hình bên) là bao nhiêu ?

A. 3 144dm

B. 3 124dm

C. 3 134dm

D. 3 154dm Câu 12. Cho hình vẽ bên, biết a // b,  0 2 40 B  . Số đo 

4 A là:

A. 0 60 B. 0 140 C. 0 50 D. 0 40 Phần 2. Tự luận. (7,0 điểm)

Câu 1. (0,5 điểm) Tìm số đối của các số thực sau: 5; 2023 12

Câu 2. (0,5 điểm) Viết giả thiết, kết luận của định lí: “Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.”

8 dm

3 dm

3

Câu 3. (0,75 điểm) Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:

a)

9 2 2 . 7 7         

b)     14 7 20,23 : 20,23   c)

3 5 4 3

              

Câu 4. (0,75 điểm) Dùng máy tính cầm tay để tính các căn bậc hai số học sau (làm tròn đến hàng phần trăm)

a) 10 b) 125

7  c) 2023

Câu 5. (1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức.

a) 12 7 11 7 23 13 23 13    b)

2 5 2 4 2 : 9 3 27         

Câu 6. (0,75 điểm) Tìm x, biết.

a) 3 2 7 5 x   b) 3 2 1 1 4 3 3 x         

c) 3 2 0 x  

Câu 7. (0,5 điểm) Dân số của Việt Nam tính đến ngày 20/01/2021 là 97 800 744 người (nguồn: https://danso.org/viet-nam/). Hãy làm tròn số này với độ chính xác d = 500 000. Câu 8. (0,5 điểm) Vào dịp Tết Nguyên Đán, bà của An gói bánh chưng cho gia đình. Nguyên liệu để làm bánh gồm gạo nếp, đậu xanh, thịt lợn và lá dong. Mỗi cái bánh chưng sau khi gói nặng khoảng 0,8 kg gồm 0,5 kg gạo; 0,125 kg đậu xanh; 0,04 kg lá dong, còn lại là thịt. Hỏi khối lượng thịt trong mỗi cái bánh là khoảng bao nhiêu? Câu 9. (1,0 điểm) Quan sát hình bên a) Chứng minh rằng m // n b) Cho  0 1 65 N  . Tính 

1 M và 

2 M

Câu 10. (0,75 điểm) Ông Tư cần sơn một thùng đựng hàng bằng thép (không có nắp) dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 2m, chiều rộng 1,5m và chiều cao 1,2m. Hỏi ông Tư cần dùng bao nhiêu kg sơn để sơn bên ngoài các mặt chiếc thùng đó? Biết rằng với mỗi kg sơn sẽ sơn được 4m2 mặt thùng.

........................ Hết .........................

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.