➢DẠNG TOÁN 3: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN TRONG CĂN BẬC HAI. 1. Phương pháp giải. Để giải phương trình chứa ẩn dưới dấu căn ta tìm cách để khử dấu căn, bằng cách:
– Nâng luỹ thừa hai vế. – Phân tích thành tích.
– Đặt ẩn phụ. 2. Các ví dụ minh họa.
Loại 1: Bình phương hai vế của phương trình.
Ví dụ 1: Tìm số nghiệm của phương trình sau
a) 2 2 4 2 x x x + + = -
A.1 nghiệm B.2 nghiệm C.3 nghiệm D.4 nghiệm
b) 2 5 4 x x - - =
A.1 nghiệm B.2 nghiệm C.3 nghiệm D.4 nghiệm
Lời giải:
a) ĐKXĐ:
2 2 4 0 2 2 0 x x x x
ìï + + ³ ï Û £ íï - ³ ïî
Với điều kiện đó phương trình tương đương với
2 2 1 2 4 2 3 2 0 2 x x x x x x x
é = - ê + + = - Û + + = Û ê = - ë
Đối chiếu với điều kiện ta được nghiệm của phương trình là 1 x = - và 2 x = - .
b) ĐKXĐ: 5 2 5 0 2 x x - ³ Û ³ .
2 5 4 2 5 4 x x x x - - = Û - = - (*)
TH1: Với 4 0 4 x x - < Û < ta có (*) 0, (*) 0 VT VP ³ < suy ra phương trình vô nghiệm
TH2: Với 4 0 4 x x - ³ Û ³ ta có hai vế không âm nên phương trình (*) tường đương với
( )
2 2 3 2 5 4 10 21 0 7 x x x x x x
é = ê - = - Û - + = Û ê = ë
Đối chiếu với điều kiện 4 x ³ và điều kiện xác định suy ra chỉ có 7 x = là nghiệm.
Vậy phương trình có nghiệm là 7 x = .
Nhận xét: Từ các lời giải các bài toán trên ta suy ra đối với các dạng phương trình sau ta có thể giải bằng cách thực hiện phép biến đổi tương đương:
• ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 0 ( ( ) 0) f x g x f x g x f x hay g x
ì = ïï = Û íï ³ ³ ïî
DeThi.edu.vn
• ( ) ( ) f x g x =
2 ( ) ( )
( ) 0
f x g x
g x
ìï é ù = ïï ë û íï ³ ïïî Ví dụ 2: Tìm số nghiệm của phương trình sau
a) 2 3 1 1 x x = + -
A.1 nghiệm B.2 nghiệm C.3 nghiệm D.4 nghiệm
b) 2 2 1 3 1 0 x x x - + - + =
A.1 nghiệm B.2 nghiệm C.3 nghiệm D.4 nghiệm
Lời giải:
a) Phương trình tương đương với
2 2 2 2 0 0
3 1 1 3 1 1
x x
x x x x
ì ì ³ ³ ï ï ï ï ï ï Û í í ï ï = + - + = + ï ï ï ï î î
( ) 2 2 2 2 2 4 2
0 0 0
1 0 3 1 ( 1) 0
x x x
x x x x x x
ì ì ì ³ ï ³ ³ ï ï ï ï ï ï Û Û Û í í í ï ï ï - = + = + - = ï ï ï î î ïî
0
0 0 1 1
x
x x x x
ì ³ ïï é = ïï ê é Û Û = í ê ê ï = ï ë ê ï = ± ë ïî
Vậy phương trình có nghiệm là 0 x = và 1 x =
b) Ta có 2 2 2 1 3 1 0 2 1 3 1 x x x x x x - + - + = Û - = - + -
( )
2 2
2 2 2 2 3 1 0 3 1 0
2 1 ( 1) ( 4 2 3 ) 0 1
x x x x
x x x x x x
ìï - + - ³ ìï - + - ³ ïï ï Û Û
- - + = í í ï ï - = - + - ï ïî ïî
2 2
2
3 1 0 3 1 0 1 1 1
2 2 4 2 0 2 2
x x x x x x x
x x x x
ì ì ï - + - ³ ï - + - ³ ï ï é ï = ï ï ï ê é é = Û Û Û = í í ê ê ê ï ï = - ê ï ï ê ë ê ï ï - + = = ± ê ë ï ï î ë î
Vậy phương trình có nghiệm là 1 x = và 2 2 x = -
Ví dụ 3: Tìm m để phương trình 2 2 2 1 x mx x + + = + có hai nghiệm phân biệt.
A. 3 2 m ³ B. 9 2 m ³ - C. 9 2 m ³ D. 3 2 m ³ -
Lời giải:
DeThi.edu.vn
Phương trình
2
1 2 3 (4 ) 1 0 (*)
x
x m x
ìïï ³ - ï Û íïï + - - = ïïî
.
Phương trình đã cho có hai nghiệm (*) Û có hai nghiệm phân biệt lớn hơn hoặc bằng 1 2 - Û đồ thị
hàm số 2 3 (4 ) 1 y x m x = + - - trên 1 [ ; ) 2 - + ¥ cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
Xét hàm số 2 3 (4 ) 1 y x m x = + - - trên 1 [ ; ) 2 - + ¥ . Ta có 4 2 6 b m a
- - =
+ TH1: Nếu 4 1 1 6 2 m m - £ - Û £ thì hàm số đồng biến trên 1 [ ; ) 2 - + ¥ nên 1 m £ không thỏa
mãn yêu cầu bài toán.
+ TH2: Nếu 4 1 1 6 2 m m - > - Û > :
Ta có bảng biến thiên
x 1 2 - 4 6 m-
+ ¥
y
1 2 y
æ ö÷ ç- ÷ ç ÷ ç ÷ è ø
+ ¥
4 6 m y
æ ö - ÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷ è ø
Suy ra đồ thị hàm số 2 3 (4 ) 1 y x m x = + - - trên 1 [ ; ) 2 - + ¥ cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt
1 4 0 2 6 m y y æ ö æ ö - ÷ ÷ ç ç Û - ³ > ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ è ø è ø ( ) 2 2 9 1 0 8 28 4 12 m m m - Û ³ > - + - (1)
Vì ( )
2 2 8 28 4 12 0, m m m m - + - = - - - < " nên
9 (1) 2 9 0 2 m m Û - ³ Û ³ (thỏa mãn 1 m> )
Vậy 9 2 m ³ là giá trị cần tìm.
Loại 2: Phân tích thành tích bằng cách nhân liên hợp.
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.