Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Trần Đại Nghĩa TP HCM

Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Trần Đại Nghĩa TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Trần Đại Nghĩa TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học kì 1 Toán lớp 7 năm học 2022-2023 trường chuyên Trần Đại Nghĩa TP HCM Đề học kì 1 Toán lớp 7 năm học 2022-2023 trường chuyên Trần Đại Nghĩa TP HCM Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 7! Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau làm bài kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán năm học 2022-2023 tại trường chuyên Trần Đại Nghĩa, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi bao gồm các câu hỏi và có đáp án cũng như hướng dẫn chấm điểm. Đề học kì 1 Toán lớp 7 năm học 2022-2023 bao gồm các phần sau: Phần 1: Quan sát biểu đồ vừa được vẽ và trả lời các câu hỏi liên quan như: biểu đồ biểu diễn thông tin về vấn đề gì, đơn vị thời gian là gì, tháng nào lớp có điểm 10 nhiều nhất và ít nhất, điểm 10 của lớp tăng giảm trong khoảng thời gian nào. Phần 2: Để học sinh vẽ lại hình và thực hiện các bài tập sau: - Cho hình ABC vuông tại A (AB

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TP. HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN

TRẦN ĐẠI NGHĨA

ĐỀ ĐÁNH GIÁ HỌC KỲ I

Năm học : 2022 – 2023

Môn : Toán - Khối 7 Thời gian làm bài : 90 phút Ngày Kiểm tra : 29/12/2022

Bài 1 (2 điểm) : Thực hiện từng bước các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể) :

a) 1 2 2 5 4 2 A : : 5 7 15 7 5 15 −     = − + +         b)

15 13 10

7 6 6 4 9 5 B

16 81 25

  =

 

Bài 2 (2 điểm) : Tìm x  R biết :

a) 2 5 2x 1 2 1 3 6 −−− = − b) (2x + 1)2 = 49

Bài 3 (2 điểm) :

a) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn dữ liệu của bảng thống kê sau :

Số học sinh lớp 7A đạt điểm 10 môn Toán trong 4 tháng (HK1)

Tháng Số học sinh

9 20

10 25

11 40

12 30

b) Quan sát biểu đồ vừa được vẽ, hãy trả lời các câu hỏi sau :

1) Biểu đồ biểu diễn các thông tin về vấn đề gì ?

2) Đơn vị thời gian là gì ?

3) Tháng nào lớp có điểm 10 nhiều nhất, ít nhất ?

4) Điểm 10 của lớp tăng, giảm trong khoảng thời gian nào ?

Bài 4 (1,5 điểm) : (Học sinh phải vẽ lại hình vào giấy làm bài)

(Học sinh phải vẽ lại hình vào giấy làm bài)

Cho hình vẽ bên. Biết : 0 BAC 115 = , 0 ACD 65 = , 0 tDn 50 =

a) Chứng minh : xy // zt.

b) Tính số đo của ABD .

Bài 5 (2,5 điểm) : (Học sinh phải vẽ hình vào giấy làm bài) Cho ABC vuông tại A (AB < AC) có tia BD là tia phân giác của ABC . Trên tia BC lấy điểm E sao cho BE = BA.

a) Chứng minh : BAD = BED và DE ⊥ BC.

b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho BF = BC. Gọi H là giao điểm của BD với FC.

Chứng minh : BFH = BCH và BH ⊥ FC.

c) Nối D với F. Chứng minh : DAF = DEC và E, D, F thẳng hàng.

Hết

x

m

s

r

t z

y

n

1150

650

500

A

D C

B ?

ĐÁP ÁN ĐỀ 1 HK1 K7 22-23

Bài 1 :

a) (1 điểm)

1 2 2 5 4 2 A : : 5 7 15 7 5 15 −     = − + +        

1 2 15 5 4 15 : 5 7 2 7 5 2 −     = −  + +        

15 1 2 5 4 2 5 7 7 5 −   =  − + +    

15 1 4 2 5 2 5 5 7 7  −      =  + + − +            

  15 1 ( 1) 2 =  + −

15 0 0 2 =  =

b) (1 điểm)

15 13 10 2 15 2 13 10

7 6 6 4 7 4 6 2 6 4 9 5 (2 ) (3 ) 5 A 16 81 25 (2 ) (3 ) (5 )     = =    

30 26 10 2 2

28 24 12 2 2 3 5 2 3 36 2 3 5 5 25    = = =  

0,25

x 4

0,25

x 4

Bài 3 : (2 điểm)

a) Vẽ đúng biểu đồ.

Hình vẽ cần có đủ các nội dung sau : ghi tên biểu đồ, ghi tên trục ngang và trục dọc, ghi số liệu trên các vạch dữ liệu ở trục dọc, ghi các tháng ở trục ngang, vẽ các vạch dữ liệu, có dấu chấm các điểm chỉ số liệu tương ứng với mốc thời gian, ghi số liệu trên các điểm. Nếu HS thiếu 1 đến 2 nội dung trừ 0,25 điểm. Nếu HS thiếu từ 3 nội dung trở lên trừ 0,5 điểm.

b) 1) Biểu đồ cho biết số học sinh lớp 7A đạt điểm 10 môn Toán trong 4 tháng.

2) Đơn vị thời gian là tháng.

3) Tháng đạt điểm 10 nhiều nhất là tháng 11. Tháng đạt điểm 10 ít nhất là tháng 9.

4) Điểm 10 tăng trong khoảng : tháng 9 đến tháng 11 (hoặc tháng 9 – tháng 11). Điểm 10 giảm trong khoảng : tháng 11 đến tháng 12 (hoặc tháng 11 – tháng 12).

1đ

0,25

0,25

0,25

0,25

Bài 2 : a) (1 điểm)

a) 2 5 2x 1 2 1 3 6 −−− = −

8 11 2x 1 3 6  −− =

11 8 2x 1 6 3  − = + 9 2x 1 2  − =

9 2x 1 2

9 2x 1 2

 −=   −  −= 

11 2x 2

7 2x 2

 =   −  = 

 =   −  = 

11 x 4

7 x 4

b) (1 điểm)

( )

2 2 2

2 2 (2x 1) 7 2x 1 49

(2x 1) ( 7)

2x 1 7 2x 6 x 3 2x 1 7 2x 8 x 4

 + = + =  + = −  + = = =          + = − = − = −   

0,25

0,25

0,25

x 2

0,25

x 4

Bài 4 : (1,5 điểm)

a) Chứng minh rằng xy // zt

Ta có :

0 xAC BAC 180 + = (kề bù)

 … 

0 xAC 65 =

Mà :

0 ACD 65 = Nên : xAC ACD =

Mà : xAC, ACD so le trong

Nên : xy // zt (dấu hiệu).

b) Tính số đo ABD .

Tính được

0 BDt 130 = hoặc

0 CDn 130 = Dùng xy // zt và so le trong (hoặc đồng vị) tính được

0 ABD 130 =

0,5

0,25

0,25

0,25

0,25

x

m

s

r

t z

y

n

1150

650

500

A

D C

B ?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.