Đề cương ôn thi môn Tiếng Anh Lớp 7
QR

Đề cương ôn thi môn Tiếng Anh Lớp 7

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

V + V-ing , V+ to V , V + sb + to V ,V + sb + V-bare inf Các động từ phải có V-ING theo sau V + V ing

Các động từ phải có TO-V theo sau V + TO V

Các động từ + O + To V infinitive V+ SB + TO V

Sau n động từ chỉ cảm giác thì đt giữ nguyên thể k chia. V + sb + V -bare inf 1. avoid (tránh ) 2. admit (thừa nhận ) 3. advise (khuyên nhủ ) 4. appreciate (đánh giá ) 5. complete ( hoàn thành ) 6. consider ( xem xét ) 7. continue(tiep tuc)=go on= keep on( tiếp tục 8. delay ( trì hoãn ) 9. deny ( từ chối ) ≠ give up(từ bỏ) 10. discuss ( thảo luận ) 11. dislike ( không thích )=hate 12. enjoy ( thích )=like=feel like=love 13. finish ( hoàn thành )) 14. mention (đề cập ) 15. mind ( phiền , ngại ) 16. miss (nhớ , bỏ lỡ ) 17. postpone ( trì hoãn ) ≠stop( dừng lại) 18. practice (luyện tập ) 19. quit (nghỉ , thôi ) 20. recall ( nhắc nhở , nhớ ) 21. recollect ( nhớ ra ) 22. recommend (nhắc nhở ) 23. regret ( tiec rang)Ving = be sorry about Ving= be sorry sb for Ving 24. resent (bực tức ) 25. resist (kháng cự ) 26. risk ( rủi ro ) 27. spend (su dung thoi gian,) 28. suggest (đề nghị ) 29. tolerate (tha thứ ) 30. understand ( hiểu ) 31. can’t help (ko thể tránh / nhịn được ) 32. can’t stand ( ko thể chịu đựng đc ) 33. can’t bear ( ko thể chịu đựng đc ) 34. It is no use / It is no good ( vô ích) 35. would you mind(có làm phiền...k) 36. to be used to ( quen với ) 37. to be / get accustomed to (dần quen với ) 38. to be busy ( bận rộn ) 39. to be worth ( xứng đáng ) 40. to look forward to (trông mong ) 41. to have difficulty(in)/ fun / trouble 42. to have a difficult (in) time 43. TO GO + V-ING (các hoạt đông,vui chơi) 44. be afraid OF =be frightened OF = be terrfied OF = be scared OF (sợ) 45. be interested IN = be fond OF = (v) keen ON (thích,quan tâm) 46. be tired OF (mệt) 47. be bored with=be fed up WITH (chán) 48. be good /bad FOR (tôt /xấu cho) 49. be good/bad AT (giỏi/ dốt về môn) 50. be surprised / shocke /amzaed/astonished / AT(BY): ngạc nhiên,kinh ngạc * sau gioi tu(in,on,at...) + Ving .*without/+ving = no+ving(khong)

1. afford (đủ khả năng) 2. agree (đồng ý ) 3. appear ( xuất hiện ) 4. arrange ( sắp xếp ) 5. ask ( hỏi , yêu cầu ) 6. beg ( nài nỉ , vanxin) 7. care ( chăm sóc ) 8. claim (đòi hỏi,yêu cầu) 9. consent ( bằng lòng 10. decide ( quyết định ) 11. demand ( yêu cầu ) 12. deserve ( xứng đấng) 13. expect ( mong đợi ) 14. fail ( thất bại ) 15. hesitate (do dự ) 16. hope (hi vọng ) 17. learn ( học ) 18. manage (sắp xếp ) 19. mean (ý định ) 20. need ( cần ) 21. offer (đề nghị ) 22. plan ( lên kế hoạch ) 23. prepare ( chuẩn bị ) 24. pretend ( giả vờ ) 25. promise ( hứa ) 26. refuse ( từ chối ) 27. seem ( dường như ) 28. struggle (đấu tranh ) 29. swear ( xin thề ) 30. threaten (đe doạ ) 31. volunteer ( tình nguyện 32. wait (đợi ) 33. want ( muốn ) 34. wish ( mong )

Ex : We agree to

start early

1. advise (khuyên ) 2. allow ( cho phép ) 3. ask ( yêu cầu ) 4. beg ( van xin ) 5. cause ( gây ra ) 6. challenge ( thách thức ) 7. convince ( thuyết phục ) 8. dare ( dám ) 9. encourage ( khuyến khích ) 10. expect ( mong đợi ) 11. forbid ( cấm ) 12. force ( buộc ) 13. hire ( thuê ) 14. instruct ( hướng dẫn 15. invite ( mời ) 16. need ( cần ) 17. order ( ra lệnh ) 18. permit ( cho phép ) 19. persuade ( thuyết phục ) 20. remind ( nhắc nhở ) 21. require (đò hỏi ) 22. teach ( dạy ) 23. tell( bảo ) 24. urge ( thúc giục ) 25. want ( muốn ) 26. warn ( báo trước ) Ex: She allowed me to use her car

1 .help (giúp ) 2. let (cho phép) 3.find( thấy) 4.seem(dường như) 5.make(làm,tạo cho) + V_bare inf 6.feel(cảm thấy) (≠feel like+ V-ing) 7.look like(trông có vẻ) 8.hear(nghe) 9.observe(quan sát) 10.had better(tốt hơn là) 11.smell(ngửi) 12.taste(có vị) 13.notice(chó ý) 14.watch( xem) 15.become(tro len) 16.sound(nghe ) 17.nothing but(k gì … nhưng chỉ) 18.cannot but (k còn cách nào hơn là... )

*lưu ý : -nếu let/make ë bị động thì V có to(be let/made +to V) - S + V ( be, seem, look, feel,...) + ADJ + to V(nếu có tính từ theo sau V thì phải có to)

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.