Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Xuân Trường Nam Định

Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Xuân Trường Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Xuân Trường Nam Định Bản PDF - Nội dung bài viết Đề Học Kỳ 1 Toán Lớp 7 Năm 2023 - 2024 Phòng GD&ĐT Xuân Trường - Nam Định Đề Học Kỳ 1 Toán Lớp 7 Năm 2023 - 2024 Phòng GD&ĐT Xuân Trường - Nam Định Trong đề khảo sát chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 7 năm học 2023 - 2024 của phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, có những nội dung sau: 1. Hưởng ứng chương trình "Đông ấm vùng cao", lớp 7A và lớp 7B của một trường THCS đã quyên góp số tiền với tỉ lệ 9 và 7. Biết rằng lớp 7B quyên góp ít hơn lớp 7A là 150 nghìn đồng. Yêu cầu tính số tiền mỗi lớp quyên góp được. 2. Trong tam giác ABC, M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME MA. Yêu cầu chứng minh các điều sau: a) ABM ECM b) AB CE c) M là trung điểm của PQ, với P thuộc AB và Q thuộc CE, AP EQ. 3. Đề bài yêu cầu chứng minh rằng tích của 2023 số thực cho trước là một số âm. Đề thi có cấu trúc 40% trắc nghiệm và 60% tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Bài thi đi kèm đáp án và hướng dẫn chấm điểm, giúp học sinh hiểu rõ về kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải bài tập.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN XUÂN TRƯỜNG

***** ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Năm học 2023 - 2024

Môn: Toán 7 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh:……………………………………… Số báo danh:………….……………………..…………… Phần I. Trắc nghiệm (4,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm. Câu 1: Số hữu tỉ 2,5  được viết dưới dạng phân số là

A. 15

8  . B. 2 5  . C. 5

2

. D. .

Câu 2: Số

3 1 8      

được viết dưới dạng lũy thừa cơ số 1

2

là

A.

9 1 2      

. B.

12 1 2      

. C.

6 1 2      

. D.

3 1 2      

.

Câu 3: Làm tròn số 3,141592654...  với độ chính xác 0,005 ta được kết quả là

A. 3. B. 3,1. C. 3,14. D. 3,142. Câu 4: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 2  . B. 5  . C.  1, 3   . D. 2,5   .

Câu 5: Giá trị của biểu thức 1 3 4 A y    tại 5 y  là

A. 7

4

. B. 9

4

. C. 7 4  . D. 9 4  .

Câu 6: Giá trị của x trong tỉ lệ thức 14 3 7 x  

là

A. 12  . B. 3 2  . C. 1 6  . D. 6 .

Câu 7: Biết rằng cứ xát 1 yến thóc cho 7,5 kg gạo. Hỏi xát 1,5 tạ thóc cho bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

A. 112kg . B. 112,5kg . C. 1125kg . D. 11,25kg .

Câu 8: Kết quả của phép tính  

3 4 2 3 . 3

      

là

A. 24  . B. 24 . C. 18  . D. 18.

Câu 9: Cho Omlà tia phân giác của góc xOy và 0 60 xOm  . Số đo của góc xOy bằng

A.

0 30 . B.

0 60 . C.

0 120 . D.

0 150 .

Câu 10: Cho hai đường thẳng xy và mn cắt nhau tại O tạo thành 0 30 xOm  . Số đo của xOn bằng

A.

0 150 . B.

0 120 . C.

0 60 . D.

0 30 . Câu 11: Cho hình vẽ dưới đây, biết rằng xy mn . Góc ABn có số đo bằng bao nhiêu?

A.

0 135 . B.

0 120 . C.

0 45 . D.

0 60 . Câu 12: Bộ ba số đo nào dưới đây không phải là ba số đo của ba góc trong một tam giác ?

A. 0 0 0 50 ,60 ,70 . B. 0 0 0 30 ,70 ,50 . C. 0 0 0 40 ,60 ,80 . D. 0 0 0 30 ,80 ,70 .

Câu 13: Góc xen giữa hai cạnh AB và BC của tam giác ABC là

A. ABC . B. ACB . C. BAC . D. BCA.

Câu 14: Cho ABC DEF   và 0 50 E  . Khẳng định nào dưới đây là đúng.

A. 0 50 F  . B. 0 40 C  . C. 0 50 B  . D. 0 30 D  . Câu 15: Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh 6cm, chiều cao 8cm . Diện tích xung quanh

của hình lăng trụ là

A. 2 24cm . B. 2 72cm . C. 2 48cm . D.

2 144cm .

Câu 16: Một hình hộp chữ nhật có đáy là hình chữ nhật kích thước và thể tích 3 48cm . Chiều cao của hình hộp chữ nhật là A. 16cm. B. 12cm. C. 4cm. D. 8cm . Phần II. Tự luận (6,0 điểm) Bài 1: (1,0 điểm): Thực hiện phép tính:

a) 5 5 0,75 12 6         

b)

2 2 1 1 4 1 : 4 3 9 2

             

.

Bài 2. (1,0 điểm) Tìm x biết:

a) 1 5 1 1 : 3 8 12 x   b)  

2 2 2 3 2 5 x    .

Bài 3. (1,0 điểm): Hưởng ứng chương trình “Đông ấm vùng cao” do Huyện Đoàn Xuân Trường phát động,

số tiền của lớp 7A và lớp 7B của một trường THCS đã quyên góp được tỉ lệ với 9 và 7. Tính số tiền mỗi lớp quyên góp được, biết rằng số tiền lớp 7B quyên góp được ít hơn lớp 7A là 150 nghìn đồng. Bài 4. (2,5 điểm): Cho tam giác ABC , M là trung điểm của BC . Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao

cho ME MA  . Chứng minh rằng: a) ABM ECM   ; b) AB CE;

c) Trên đoạn thẳng AB lấy điểm P, trên đoạn thẳng CE lấy điểm Q sao cho AP EQ  . Chứng

minh M là trung điểm của PQ . Bài 5. (0,5 điểm)

Cho 2023 số thực, trong đó tích của ba số bất kì là một số âm. Chứng tỏ rằng tích của 2023 số thực đó là một số âm.

------------------Hết--------------------

. Lưu ý: Học sinh không được sử dụng máy tính trong quá trình làm bài.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.