Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Bắc Ninh

Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Bắc Ninh Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán lớp 7 năm học 2023 - 2024 Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán lớp 7 năm học 2023 - 2024 Chào đón quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7! Trước khi kết thúc học kỳ 1, môn Toán sẽ tổ chức một kỳ thi vào ngày 26 tháng 12 năm 2023. Đề thi sẽ bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, và chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu và trả lời những câu hỏi thú vị sau đây. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề kiểm tra: + Trong biểu đồ về thứ hạng của bóng đá nam Việt Nam trên bảng xếp hạng của FIFA từ 2016 đến 2020, bạn hãy hoàn thiện bảng số liệu thống kê và cho biết năm nào đội tuyển Việt Nam xếp hạng cao nhất? Năm nào xếp hạng thấp nhất? Hãy viết một nhận xét ngắn gọn về điều này. + Trong tam giác ABC cân tại A và M là trung điểm của cạnh BC, hãy chứng minh rằng tam giác MHB và MKC đồng dạng. Tiếp theo, chứng minh AM là đường trung trực của đoạn HK. + Một con đường quốc lộ cách xa hai điểm dân cư, bạn hãy xác định một vị trí trên con đường đó để xây dựng một trạm y tế sao cho cách xa hai điểm dân cư là như nhau. Chúc các em học sinh lớp 7 ôn tập và chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới. Hãy cố gắng học tập và rèn luyện, chúng ta sẽ cùng nhau vượt qua thách thức này!

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2023 – 2024

Môn: Toán – Lớp 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. . B. 2 . C. 1,(3) . D. 8 . Câu 2. Khi thu thập thông tin của học sinh khối 7 , dữ liệu thống kê nào dưới đây là số liệu?

A. Tuổi. B. Họ tên. C. Giới tính. D. Dân tộc. Câu 3. Kết quả của phép tính 2023 2024   là

A. 4047  . B. 1. C. 4047 . D. 1 . Câu 4. Cho ABC  có AB CB  khi đó ABC  là A. tam giác vuông tại A. B. tam giác cân tại A. C. tam giác vuông tại B . D. tam giác cân tại B .

Câu 5. Cho ABC  và MNQ  có   ; AB MN A M   . Cần thêm điều kiện nào để ABC MNQ   theo trường hợp góc-cạnh-góc?

A.   B M  . B. AC NQ  . C.   B N  . D. AC NQ  .

Câu 6. Cho ABC  có  ; 60 AB AC BAC    khi đó ABC  là A. tam giác vuông. B. tam giác tù. C. tam giác đều. D. tam giác vuông cân. II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 7. (1,5 điểm) Tính:

a) 5 4 0,5 6 9   . b)

2 5 2 2 .6,75 9 3

            

.

Câu 8. (1,5 điểm) Tìm x biết:

a)  

2024 3 1 1 1 4 2 x             

. b) 2 1 5 10 x   .

Câu 9. (1,0 điểm) Biểu đồ (hình bên) cho biết thứ hạng của bóng đá nam Việt Nam trên bảng xếp hạng của Liên đoàn Bóng đá thế giới (FIFA) trong các năm từ 2016 đến 2020.

a) Hoàn thiện bảng số liệu thống kê thứ hạng của bóng đá nam Việt Nam trên bảng xếp hạng của Liên đoàn Bóng đá thế giới (FIFA) theo mẫu sau:

Năm 2016 2017 2018 2019 2020 Thứ hạng 100 b) Trong giai đoạn từ năm 2016 đến năm 2020, năm nào bóng đá nam Việt Nam xếp hạng tốt nhất? Năm nào xếp hạng kém nhất? Nêu nhận xét ngắn gọn. Câu 10. (2,5 điểm) Cho ABC  cân tại A và M là trung điểm của cạnh BC . Kẻ , MH MK lần lượt vuông góc với

, AB AC   , . H AB K AC  

a) Chứng minh rằng MHB MKC   . b) Chứng minh rằng AM là đường trung trực của HK . Câu 11. (0,5 điểm) Một con đường quốc lộ cách không xa hai điểm dân cư (hình bên). Hãy tìm bên đường đó một địa điểm để xây dựng một trạm y tế sao cho trạm y tế này cách đều hai điểm dân cư.

-------- Hết--------

134

112

100

94 93

80

90

100

110

120

130

140

2016 2017 2018 2019 2020

Thứ hạng

Thứ hạng của bóng đá nam

Việt Nam

Năm

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2023 – 2024

Môn: Toán – Lớp 7 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B A C D C C II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu Lời giải sơ lược Điểm Câu 7.a (0,75 điểm)

5 4 5 2 1 0,5 6 9 6 3 2      0,25

5 4 3 1 6 6 6     . 0,5

Câu 7.b (0,75 điểm)

2 2 5 2 5 6 27 2 .6,75 2 . 9 3 9 9 4

                             

0,25

1 27 1 24 1 23 2 . 2 81 4 12 12 12 12        . 0,5

Câu 8.a (0,5 điểm)

 

2024 3 1 1 1 4 2 x             

1 3 1 1 2 4 x             

1 1 12 4 x              

. 1 3 7 4 2 4 x     

Vậy 7 4 x  

0,5

Câu 8.b (1,0 điểm)

2 1 5 10 x  

2 1 5 10 x  

0,25

TH1:

2 1 5 10 x  

TH2:

2 1 5 10 x   

2 1 3 5 10 10 x   

2 1 1 5 10 2 x    

Vậy 3 10 x  hoặc 1 2 x 

0,75

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.