Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Bắc Giang

Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Bắc Giang Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Bắc Giang Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Bắc Giang Xin chào quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 7! Hôm nay, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 7 năm học 2023 - 2024 của sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang. Kỳ thi này sẽ diễn ra vào ngày 28 tháng 12 năm 2023, với đề thi bao gồm câu hỏi trắc nghiệm và phần tự luận, có mã đề 171, 172, 173, 174. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề thi: Bạn Tùng học lớp 7 cân nặng 48kg, mỗi quyển vở mới nặng 6.25kg. Hôm nay, bạn Tùng cần đem thêm sách để quyên tặng học sinh khó khăn. Hỏi bạn Tùng có thể mang theo bao nhiêu quyển vở để khối lượng cặp sách phù hợp với khuyến nghị không vượt quá 10% khối lượng cơ thể? Hình bên dưới mô tả thùng chứa của một chiếc xe rùa điện, có đáy là một hình thang vuông. Hỏi dung tích của thùng chứa là bao nhiêu xentimét khối? Ba lớp 7A, 7B và 7C quyên góp sách để giúp đỡ các bạn học sinh khó khăn. Nếu tổng số sách hai lớp 7A và 7B quyên góp được là 195 quyển, thì mỗi lớp quyên góp bao nhiêu quyển sách? Hy vọng rằng đề thi này sẽ giúp các em rèn luyện kỹ năng và kiến thức Toán một cách hiệu quả. Cùng nhau cố gắng và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới nhé! Để xem đầy đủ nội dung và đáp án của đề thi, quý thầy cô vui lòng tải file WORD đính kèm. Chúc các em may mắn!

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 171

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

(Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao

Mã đề: 171

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).

Câu 1: Trên trục số trong hình dưới đây, điểm biểu diễn số 3 7 − là

A. điểm . C B. điểm . D C. điểm .A D. điểm . B Câu 2: Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là A. .  B. .  C. Ν. D. . 

Câu 3: Trong các số sau, số nào không có căn bậc hai số học?

A. 7,9. B. 10. − C. 8. 3

D. 0.

Câu 4: Hai số nào sau đây cùng biểu diễn một số hữu tỉ?

A. 1 5 2 − và 11. 2 − B. 1 5 2 và 6. 2 C. 1 5 2 − và 9. 2 − D. 1 5 2 và 5,2.

Câu 5: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 8,3 8,3. − = B. 2,4 2,4. = − C. 1,9 1,9. − = D. 7,9 7,9. − = −

Câu 6: Biết y tỉ lệ thuận với x và khi 15 x = thì 3 y = . Khi đó x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là

A. 5. B. 1. 3 C. 1. 5 D. 75.

Câu 7: Trong các số 7 3;1,79; 7 2; 9 − , số nhỏ nhất là

A. 1,79. B. 7 . 9 C. 3. D. 7 2. −

Câu 8: Số đối của số 3 là

A. 9. B. 1 . 3 − C. 3. − D. 1 . 3

Câu 9: Cho  45 . o AOB = Góc bù với góc AOB có số đo bằng

A. 135 . o B. 180 . o C. 55 . o D. 45 . o Câu 10: Số nào sau đây là số vô tỉ ?

A. 1. 9 B. 2. C. 0 . D. 1 2 −.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng về hình hộp chữ nhật? A. Có 12 mặt, 8 đỉnh và 6 cạnh. B. Có 8 mặt, 6 đỉnh và 12 cạnh. C. Có 6 mặt, 8 đỉnh và 12 cạnh. D. Có 6 mặt, 8 cạnh và 12 đỉnh. Câu 12: Hình bên dưới mô tả một chiếc xe rùa điện mà thùng chứa của nó có dạng hình lăng trụ đứng có đáy (mặt bên của thùng chứa) là một hình thang vuông có độ dài đáy lớn bằng 90 cm, đáy nhỏ bằng 60 cm. Hỏi thùng chứa của xe đó có dung tích bằng bao nhiêu xentimét khối ?

Trang 2/3 - Mã đề thi 171

A. 3 25200 . cm B. 3 3750 . cm C. 3 225000 . cm D. 3 270000 . cm Câu 13: Viện hàn lâm Nhi khoa Mỹ (AAP) khuyến nghị, khối lượng cặp sách của học sinh tiểu học và trung học cơ sở không nên vượt quá 10% khối lượng cơ thể. Một nghiên cứu tại Tây Ban Nha cũng chỉ ra, học sinh mang cặp sách nặng trong thời gian dài sẽ tăng nguy cơ mắc các bệnh về cột sống. Những chiếc cặp nặng quá không chỉ gây cong vẹo cột sống, gù, mà còn ảnh hưởng tới phát triển chiều cao của trẻ.

(Nguồn: https://vnexpess.net/tac-hai-cua-tre-cong-cap-di-hoc-4161875.html) Bạn Tùng học lớp 7 có cân nặng 48kg. Hằng ngày, bạn Tùng đi học mang một chiếc cặp sách nặng 3,2kg.

Hôm nay, bạn Tùng cần đem thêm một số quyển vở mới, mỗi quyển vở nặng 6 25 kg để quyên tặng học

sinh vùng khó khăn. Bạn Tùng có thể mang theo nhiều nhất bao nhiêu quyển vở để khối lượng cặp sách phù hợp với khuyến nghị trên? A. 5. B. 8. C. 6. D. 7.

Câu 14: Cho hình vẽ, biết một cặp góc đồng vị   2 2 55o A B = = . Khẳng định nào sau đây là sai?

A.   4 3 55 . o B A = = B.   4 3 180 . o A B + = C.   1 3 125 . o A B = = D. // . x y

Câu 15: Trong các dãy tỉ số sau, dãy tỉ số nào biểu thị các số , , a b c tỉ lệ lần lượt với các số 7; 8; 9?

A. . 7 8 9 a b c = = B. . 7 8 9 b a c = = C. . 8 7 9 a b c = = D. . 7 8 9 c b a = =

Câu 16: Trong các số sau, số hữu tỉ âm là

A. 79. 83 − − B. 9 . 7 − C. 8. 3 − − D. 2023 . 2024 −−

Câu 17: Cho tỉ lệ thức 2,8 0,5 1,5 x = − . Giá trị của x bằng

A. 8,4. B. 84. − C. 28. D. 8,4. −

Câu 18: Cho góc xAy có số đo bằng 54°, tia Az là tia phân giác của góc xAy . Số đo của góc xAz là

A. 22°. B. 27°. C. 54°. D. 108°.

Câu 19: Viết phân số 11 24 dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn ta được

A. ( ) 0, 458 3. B. ( ) 0,45 83 . C. ( ) 0, 4583 . D. ( ) 0,458 3 .

Câu 20: Một thùng vải thiều Lục Ngạn - Bắc Giang có dạng hình hộp chữ nhật với chiều cao 40 , cm chiều dài 30cm và chiều rộng 15 . cm Diện tích của vật liệu dùng để làm thùng (không tính phần mép hộp) là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.