Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Ninh Hòa Khánh Hòa

Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Ninh Hòa Khánh Hòa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Ninh Hòa Khánh Hòa Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023-2024 phòng GD ĐT Ninh Hòa Khánh Hòa: Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023-2024 phòng GD ĐT Ninh Hòa Khánh Hòa: Đề học kì 1 môn Toán lớp 7 năm học 2023-2024 của phòng GD ĐT Ninh Hòa Khánh Hòa là một trong những bài kiểm tra quan trọng giúp học sinh đánh giá được kiến thức đã học trong học kỳ. Nội dung của đề toán mang đến nhiều bài tập đa dạng, phong phú từ cơ bản đến nâng cao, giúp học sinh rèn luyện kỹ năng tính toán, vận dụng kiến thức vào thực tế. Đề học kì 1 môn Toán lớp 7 là cơ hội để học sinh thiết lập kế hoạch ôn tập, tự kiểm tra kiến thức, nắm vững các công thức và phương pháp giải bài tập. Việc tham gia làm đề giúp học sinh nâng cao kỹ năng giải toán, rèn luyện khả năng tư duy logic, phân tích và giải quyết vấn đề một cách chính xác và nhanh chóng.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN ỨNG HÒA

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm 02 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023-2024

MÔN: TOÁN LỚP 7 (Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Câu 1. Căn bậc hai số học của 9 là: A. 3 B. -3 C. 3 và -3 D. √81. Câu 2. Trong các kết quả sau, kết quả nào đúng? A. √0,1 = 0,01 B. √25 = −5 C. √−0,09 = 0,3 D. √0,04 = 0,2 Câu 3. Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là: A. N B. I C. Q D. R Câu 4. Chọn khẳng định đúng: A.|−3, (4)| = 3,4 . B. |−3, (4)| = −3, (4) . C.|−3, (4)| = 3, (4). D . |−3, (4)| = −3,4 Câu 5. Cho𝑥𝑂𝑦 ̂ = 800, Ot là tia phân giác của 𝑥𝑂𝑦 ̂ . Số đo 𝑥𝑂𝑡 ̂ bằng? A. 300 B. 350 C. 400 D. 1400 Câu 6. Để hai đường thẳng c và d song song với nhau (hình 1) thì góc x bằng? A . 300 B . 600 C . 1200 D . 600 hoặc 1200

Câu 7. Đường thẳng d là trung trực của đoạn thẳng AB khi: A. Đường thẳng d cắt AB B. Đường thẳng d vuông góc AB C. Đường thẳng d đi qua trung điểm AB D. Đường thẳng d vuông góc với AB tại trung điểm của đoạn thẳng AB Câu 8: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào cho ta một định lý: A. Hai góc so le trong thì bằng nhau B. Hai góc bằng nhau thì so le trong C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng vuông góc với nhau. D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau. Câu 9. Cho tam giác ABC cân tại A, khẳng định nào sau đây SAI?

A.AB = BC B. AB = AC C.𝐵̂ = 𝐶̂ D. 𝐵̂ =

1800−𝐴̂

2 . Câu 10: Cho Δ𝐴𝐵𝐶= Δ𝑀𝑁𝑃. Chọn đáp án SAI? A. AB = MN B. AC = NP C. 𝐴̂ = 𝑀̂ D. 𝑃̂ = 𝐶̂ Câu 11: Chọn câu SAI?

A. Tam giác đều có ba góc bằng 60° B. Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau. C. Tam giác cân là tam giác đều. D. Tam giác đều là tam giác cân.

( Hình

c

d

12 x

Câu 12. Cho biểu đồ bên:

Năm nào có tỉ lệ học sinh THCS nghiện điện thoại cao nhất? A. 2018. B. 2019. C. 2020. D. 2021.

II. TỰ LUẬN. (7,0 điểm). Bài 1. (1,0 điểm). Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể):

a/

15

34 +

7

21 +

19

34 −

20

15 +

3

7 b/ (−

1

2)

2

.

4

11 +

7

11 . (−

1

2)

2

Bài 2. (1,5 điểm) Tìm x, biết: a/ 𝑥+ √16 = 5 b/ |𝑥−2| −

3

5 =

1

2

Bài 3. (3,0 điểm). Cho tam giác ABC có AB = AC. Gọi M là trung điểm cuả BC. Chứng minh rằng: a/ AMB = AMC b/ AM là tia phân giác của 𝐵𝐴𝐶 ̂. c/ Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA. Chứng minh rằng: AB//CD. Bài 4. (1,0 điểm). Một công ty 360 nhân viên. Trong đó số nhân viên ở các bộ phận được biểu diễn qua biểu đồ hình quạt tròn sau:

a/ Tính số nhân viên ở mỗi phòng ban. b/ Lương thưởng cho phòng kế toán tháng vừa rồi là 25 200 000 đồng. Tính lương thưởng tháng đó của phòng nhân sự (mức thưởng của mỗi nhân viên là như nhau). Bài 5. (0,5 điểm). Thực hiện phép tính:

𝐴= 212. 35 −46. 92

(22. 3)6 + 84. 35 −510. 73 −255. 492

(125.7)3 + 59. 143

Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm! Họ và tên thí sinh:…………………………… Số báo danh:……………

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN ỨNG HÒA

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024

MÔN: TOÁN LỚP 7 I. Trắc nghiệm: (3,0 điểm) Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án A D B C C C D D A B C D II. Tự luận: (7,0 điểm)

BÀI Ý HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM

1 (1,0đ)

a)

15

34 + 7

21 + 19

34 - 20

15 + 3

7 = 15

34 + 1

3 + 19

34 - 4

3 + 3

7

= (15

34 + 19

34 )+( 1

3 - 4

3 )+ 3

7 = 1 + (-1) + 3

7 = 3

7

0,25

0,25

b)

(−1

2)

2

. 4

11 + 7

11 . (−1

2)

2

= (−1

2)

2

. ( 4

11 + 7

11)

= (−1

2)

2

. 11

11 = 1

4

0,25

0,25

2 (1,5 đ)

a)

𝑥+ √16 = 5 𝑥+ 4 = 5 𝑥= 1

0,25

0,25

b)

|𝑥−2| −

3

5 =

1

2 ⇔|𝑥−2| =

11

10

Ta có x – 2 =

11

10 hoặc x – 2 = -

11

10

𝑥=

31

10 hoặc 𝑥=

9

10

Vậy có hai giá trị 𝑥=

31

10 hoặc 𝑥=

9

10

0,25

0,25

0,25

0,25

Vẽ hình và ghi giả thiết kết luận đúng 0,25

a)

Xét AMB và AMC, có:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.