Đề cương ôn tập học kì 1 Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Năm học 2022-2023

Đề cương ôn tập học kì 1 Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Năm học 2022-2023

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I

MÔN: KHTN 7

Năm học 2022 - 2023 I. LÍ THUYẾT I.1> CHỦ ĐỀ MỞ ĐẦU, 1&2 TT Chủ đề Nội dung cần ôn tập Mở đầu

Trình bày và vận dụng được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn KHTN: - Phương pháp tìm hiểu tự nhiên. - Thực hiện các kĩ năng: quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo. - Biết cách sử dụng và chức năng của các dụng cụ đo. 1 CĐ 1: Nguyên tử - Nguyên tố hóa học – Sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

DeThi.edu.vn

I.4. CHỦ ĐỀ: 5.

II.CÂU HỎI LÍ THUYẾT : Câu 1 : Nguyên tố hóa học là gì? Câu 2: Phân tử là gì? Câu 3: Đơn chất là gì? Hợp chất là gì? Câu 4 : Liên kết cộng hóa trị là gì? Câu 5 : Liên kết ion là gì Câu 6 : Phát biểu qui tắc hóa trị. Câu 7: Viết công thức tính tốc độ( có giải thích kí hiệu, viết đơn vị của từng đại lượng). Tốc độ cho biết tính chất nào của chuyển động? Câu 8: Trình bày 2 cách để đo tốc độ của người đi bộ thông thường.

DeThi.edu.vn

Câu 9: Trình bày cách vẽ đồ thị quãng đường- thời gian của một chuyển động. Vận dụng để vẽ đồ thị của chuyển động có bảng số liệu sau:

t(h) 0 0,5 1 1,5 2 s(km) 0 15 30 45 60

Câu 10: Nêu mức độ ảnh hưởng của tốc độ với người đi bộ khi xảy ra tai nạn? Để giữ an toàn khi tham gia giao thông, mọi người đều phải tuân thủ quy tắc 3 giây. Em hãy trình bày quy tắc đó. Câu 11: Các vật phát ra âm có đặc điểm gì? Nêu 1 ví dụ minh họa. Câu 12: So sánh sự truyền âm qua các môi trường? Nêu ví dụ minh họa. Câu 13: Khi nào âm phát ra to và âm nhỏ, âm trầm và âm bổng. Câu 14: Vật phản xạ âm tốt, phản xạ âm kém có tính chất như thế nào? Câu 15: Thế nào là ô nhiễm tiếng ồn? Nêu 3 biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn, mỗi biện pháp cho 1 ví dụ minh họa. Câu 16: Tia sáng là ? Câu 17: Vùng tối là gì? Vùng nửa tối là gì? II. BÀI TẬP II. 1. Trắc nghiệm. Câu 1. Gọi s là quãng đường đi được, t là thời gian đi hết quãng đường đó,v là tốc độ chuyển động. Công thức nào sau đây dùng để tính tốc độ chuyển động? A.v=S/t. B.S=v.t. C.t=S/v. D.v=t:S Câu 2. Tốc độ của vật là A. quãng đường vật đi được trong 1 s. B. thời gian vật đi hết quãng đường 1 m. C. quãng đường vật đi được. D. thời gian vật đi hết quãng đường. Câu 3. Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, ta cần những dụng cụ đo nào? A. Thước cuộn và đồng hồ bấm giây. B. Thước thẳng và đồng hồ treo tường. C. Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện. D. Cổng quang điện và thước cuộn. Câu 4. Từ đồ thị quãng đường − thời gian, ta không thể xác định được thông tin nào sau đây? A. Thời gian chuyển động B. Quãng đường đi được. C. Tốc độ chuyển động. D. Hướng chuyển động. Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về khoảng cách an toàn giữa các xe đang lưu thông trên đường? A. Khoảng cách an toàn là khoảng cách đủ để phản ứng, không đâm vào xe trước khi gặp tình huống bất ngờ. B. Khoảng cách an toàn tối thiểu được quy định bởi Luật Giao thông đường bộ. C. Tốc độ chuyển động càng cao thì khoảng cách an toàn phải giữ càng lớn. D. Khi trời mưa hoặc thời tiết xấu, lái xe nên giảm khoảng cách an toàn. Câu 6. Trong các phát biểu sau về độ lớn vận tốc, phát biểu nào sau đây đúng: A. Độ lớn vận tốc tính bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian. B. Độ lớn vận tốc tính bằng quãng đường đi được trong một ngày. C. Độ lớn vận tốc tính bằng quãng đường đi được trong một phút.

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.