Trang-1
Biên soạn – Hiệu đính : Little Deer 2K2
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA LẦN 1 HỌC KỲ II NĂM 2020
CÙNG CHUNG TAY ĐẨY LÙI ĐẠI DỊCH COVID-19 !
CHƯƠNG 5: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
Bài 21: ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: Câu 1. Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là: A. Oxi hóa ion kim loại thành kim loại tự do B. Dùng dung điện 1 chiều khử ion kim loại C. Khử ion kim loại thành kim loại tự do D. Dùng chất khử để khử ion kim loại Câu 2. Dùng đơn chất có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối thì đó là phương pháp điều chế:
A. thủy luyện B. thủy phân C. nhiệt luyện D. điện phân Câu 3. Phương pháp dùng để điều chế kim loại kiềm, kiềm thổ và nhôm là:
A. thủy luyện B. nhiệt luyện C. điện phân dd D. điện phân nóng chảy Câu 4. Từ dung dịch NaCl để điều chế Na người ta làm:
A. Điện phân dd NaCl có màn ngăn B. Dùng K khử Na+ thành Na C. Cô cạn lấy muối khan rồi đp nóng chảy D. Chuyển NaCl thành oxít rồi dùng chất khử để khử Na+
Câu 5. Dãy kim loại nào sau đây có thể điều chế từ oxít tương ứng bằng phương pháp nhiệt luyện:
A. Fe, Al, Cu B. Zn, Mg, Fe C. Fe, Mn, Ni D. Ni, Cu, Ca Câu 6. Từ dd CuCl2, có tối đa bao nhiêu cách để điều chế trực tiếp Cu?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 7. Phản ứng nhiệt nhôm xảy ra được khi Al tác dụng với dãy chất nào sau đây ở t0 cao? A. Fe3O4, CuO, Cr2O3 B. FexOy, CaO, Cr2O3 C. FeO, MgO, ZnO D. PbO, CuO, NaOH Câu 8. Từ Fe2O3 để điều chế Fe bằng phương pháp nhiệt luyện người ta có thể cho Fe2O3 tác dụng với chất nào sau đây ở nhiệt độ cao: A. H2, CO, Al, CO2 B. H2O, CO, Al, C C. H2, CO, Al, Mg D. H2, CO2, Al, C Câu 9. Khi điện phân dung dịch CuSO4, ở anot xảy ra quá trình:
A. Oxi hoá 2SO42- SO2 B. Oxi hoá Cu2+ Cu C. Oxi hoá H2O H+ + O2 D. Oxi hoá H2O → H2 và O2 Câu 10. Người ta dùng phương pháp nào sau đây để sản xuất nhôm: A. Al2O3 + CO(t0) B. Al2O3 + C (t0) C. Al2O3 + H2 (t0) D. Điện phân nóng chảy Al2O3 Câu 11. Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO nung nóng. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm: A. Cu, Al, Mg B. Cu, Al, MgO Cu, Al2O3, Mg D. Cu, Al2O3, MgO Câu 12: Nhöõng kim loaïi naøo sau ñaây ñöôïc ñieàu cheá baèng phöông phaùp nhieät luyeän? A. Na, K, Ca B. Al, Fe, Ag C. Hg, Ag, Mg D. Zn, Fe, Sn Câu 13: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch
DeThi.edu.vn
Trang-2
A. AgNO3. B. HNO3. C. Cu(NO3)2. D. Fe(NO3)2. Câu 14: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là: A. Cu. B. Al. C. CO. D. H2. Câu 15: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A. Ca và Fe. B. Mg và Zn. C. Na và Cu. D. Fe và Cu. Câu 16: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là:
A. nhiệt phân CaCl2. B. điện phân CaCl2 nóng chảy. C. dùng Na khử Ca2+ trong dd CaCl2. D. điện phân ddCaCl2. Câu 17: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là
A. Na2O. B. CaO. C. CuO. D. K2O. Câu 18: Phương trình hoá học nào thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện?
A. Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4 B. H2 + CuO → Cu + H2O C. CuCl2 → Cu + Cl2 D. 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2 Câu 19: Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử? A. K. B. Ca. C. Zn. D. Ag. Câu 20: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm A. Cu, Al, Mg. B. Cu, Al, MgO. C. Cu, Al2O3, Mg. D. Cu, Al2O3, MgO. Câu 21: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là: A. Cu, FeO, ZnO, MgO. B. Cu, Fe, Zn, Mg. C. Cu, Fe, Zn, MgO. D. Cu, Fe, ZnO, MgO. Câu 22: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A. Al và Mg. B. Na và Fe. C. Cu và Ag. D. Mg và Zn. Câu 23: Khi điện phân dung dịch CuCl2( điện cực trơ) thì nồng độ dung dịch biến đổi A. tăng dần. B. không thay đổi. C. Chưa khẳng định được vì chưa rõ nồng độ phần trăm hay nồng độ mol. D. giảm dần. Câu 24: M là kim loại. Phương trình …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.