Phương pháp 3T  Chinh phục điểm 9, 10 Hữu cơ - Các dạng bài tập vè este - Trần Trọng Tuyền

Phương pháp 3T Chinh phục điểm 9, 10 Hữu cơ - Các dạng bài tập vè este - Trần Trọng Tuyền

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ThS. Trần Trọng Tuyền – Giáo viên chuyên luyện thi môn Hóa học ĐT: 0974 892 901 Facebook: Trần Trọng Tuyền Fanpage: Hóa học 3T

PHƢƠNG PHÁP 3T – CHINH PHỤC ĐIỂM 9, 10 HỮU CƠ

1.1. CÁC DẠNG BÀI TẬP VỀ ESTE

A. PHƢƠNG PHÁP 3T 1. CƠ SỞ LÍ THUYẾT - Khi bài cho một este hay hỗn hợp este, hỗn hợp gồm este và axit cacboxylic ta có thể tách hỗn hợp thành 3 thành phần: COO, CH2, H2, gọi tắt là PHƢƠNG PHÁP 3T

- Phƣơng pháp 3T thỏa mãn 3 yếu tố: Nhóm chức, đồng đẳng, độ bất bão hòa. + Nhóm chức: Khi áp dụng phương pháp 3T không làm thay đổi bản chất phản ứng ở nhóm chức, ví

dụ este chứa COO có phản ứng: COO + NaOH COONa + OH (ancol)

+ Đồng đẳng (CH2): Phương pháp 3T thỏa mãn với tất cả các chất trong cùng dãy đồng đẳng, ta cắt toàn bộ các gốc hiđrocacbon trong phân tử thành CH2. + Độ bất bão hòa (k): Phương pháp 3T thỏa mãn ngay cả khi các chất không cùng số nhóm chức, độ

bất bão hòa, khi ta tách H2 hoặc thêm vào các chất

2 H X n (1 k)n  

→ Vậy ta tách este bất kì thành 3 thành phần: COO, CH2, H2, tôi gọi đó là PHƢƠNG PHÁP 3T

2. ƢU ĐIỂM VÀ HẠN CHẾ. - Ƣu điểm: Phương pháp 3T giúp cho việc tính toán gọn hơn, dùng một phương pháp có thể áp dụng cho nhiều dạng bài mà không phải nhớ rất nhiều cách giải cho nhiều dạng bài khác nhau. - Hạn chế: Phương pháp 3T khi áp dụng cho các bài tập cơ bản thì không phát huy được điểm mạnh của phương pháp so với các phương pháp khác, vậy ta chỉ nên áp dụng với các dạng bài tập vận dụng cao.

3. ÁP DỤNG

2 2 H X Y Z

2

Gi° sö hçn hîp E chøa 3 este m³ch hë X ; este Y ; este Z

COO Phương ph²p 3T E CH n (1 k)n (1 k')n (1 k'')n

H

k l¯ tổng số liên kết trong c²c gốc hiđrocacbon trong este X

Víi k' l¯ tæng sè

            

liên kết trong c²c gốc hiđrocacbon trong este Y

k'' l¯ tổng số liên kết trong c²c gốc hiđrocacbon trong este Z

      

2 2

2 2 2

COO NaOH COO (OH) ancol X

2 X H (X) Br

4

2

BTE 2 CH H O

0

2

n Khi X t²c dông víi NaOH ta cã: n n n ; n sè chøc este

Khi X t²c dông víi dung dÞch Br ta cã: n n n

C OO : x

Khi đốt ch²y X C H : y 6n 2n 4n

H : z

   

  

          

DeThi.edu.vn

ThS. Trần Trọng Tuyền – Giáo viên chuyên luyện thi môn Hóa học ĐT: 0974 892 901 Facebook: Trần Trọng Tuyền Fanpage: Hóa học 3T

Trang 3

B. CÁC DẠNG CÂU HỎI VỀ ESTE (ÁP DỤNG PP 3T)

DẠNG 1: ESTE 3 CHỨC, CHẤT BÉO

3 5 3

2

2

2

2

2

COO NaOH COO C H (OH) X

H X X

2 X H (X) B Br X X

COO : x Este P 3 chøc X CH : y

H : z

n Khi X t²c dông víi NaOH ta cã: n n ; n n 3

z n (4 k )n Khi

hương ph²

í

p

X t²c dông v i dung dÞch Br ta cã: n n n n (k 3).n

3T:

  



   

           

2

2 2 2

2 2

r

X

4

BTE

CH H O 2

2 CO H O X 0

X 2

(k l¯ số liên kết trong phân tử X)

C OO : x 6n 2n 4n

Khi đốt ch²y X C H : y n n k 1 n H : z

                 

Câu 1: (Sở GD và ĐT Quảng Bình 2019) Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol khí O2,thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O.Mặt khác a gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH,thu được b gam muối.Giá trị của b là A. 54,84. B. 57,12. C. 28,86. D. 60,36. Hƣớng dẫn giải: PHƢƠNG PHÁP 3T

3 5 3

BT.C

COO 2

BT.H C H (OH) X 2

BTE 0 NaOH COO 2

BTKL

COO : x x y 3,42 x 0,18 n n n 0,06 X C H : y y z 3,18 y 3,24 3 n n 0,18 z 0,06 6y 2z 4.4,83 H : z

(44.0,18 14.3,24 0,06.2) 40.0,18 m 92.0,

                                            06 m 54,84 gam §²p ²n A   

Câu 2: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O. Mặt khác,a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là A. 20,60. B. 20,15. C. 22,15. D. 23,35. Hƣớng dẫn giải: PHƢƠNG PHÁP 3T

3 5 3

BT.C

NaOH 2 BT.H

C H (OH)

2

COO : x x y 1,375 n 0,075 x 0,075 X CH : y x n 0,025 y 1,3 y 0,05 1,275 x 3 H :( 0,05) 3

                    …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.