DẠNG 8: CHUYÊN ĐỀ CÁC BÀI TOÁN PEPTIT I. Phương pháp dùng công thức chung:
2 2 2
2 2 2
n 2n 2 x y x 2 y n x 2(n x) 2 2x y 2x y
H O CO hh O N
O O CO H O
C H (COOH) (NH ) C H O N
mol H 2 mol C 2 mol O mol N
2n 2n 4n 2n 2n (1)
n 2n 2n n (2)
+ Công thức chung cho mọi peptit: CnH2n+2-kNkOk+1 II. Dùng qui đổi
Cách 1: Qui về C2H3NO, CH2, H2O.
Cách 2: Qui về Gly, Ala, Val...
Cách 3: Qui về CnH2n+1NO2 và H2O.
III. Các trường hợp qui đổi
1. Peptit thông thường
2
2 3
IF 2 H O peptit
2
peptit
2
C H NO :a
peptapeptit a 5c CC1: CH : b n n
hexapeptit a 6c H O :c
Gly :a Ala : b CC2: n a b c d Val:c H O :d
2. Đốt hỗn hợp peptit và axit cacboxylic:
2
2 3
2
H O peptit 2
C H NO :a
CH : b n n H O :c
HCOOH :d
3. Đốt trieste và peptit:
2
2 3
2
H O peptit 2
3 3 5
C H NO :a
CH : b n n H O :c
(HCOO) C H :d
4. Đốt hỗn hợp peptit và trieste là axit của axit acrylic:
2
2 3
2
H O peptit 2
2 3 3 3 5
C H NO :a
CH : b n n H O :c
(C H COO) C H :d
5. Đốt hỗn hợp peptit có chứa Lys:
DeThi.edu.vn
2
2 3
2
H O peptit 2
C H NO :a
CH : b n n H O :c
NH :d
6. Đốt hỗn hợp peptit có chứa Glu:
2
2 3
2
H O peptit 2
2
C H NO :a
CH : b n n H O :c
CO :d
7. Đốt hỗn hợp peptit có chứa Glu và Gly:
2
2 3
2
2 H O peptit peptit
2
2
Gly :a C H NO :a
Ala : b CH : b Val:c H O :c n n n a b c d e f Lys :d CO :d Glu :e NH :e H O :f
8. Đốt hỗn hợp peptit và este đơn chức có liên kết pi:
2
2 3
2
2 H O peptit
3
2
C H NO :a
CH : b
H O :c n n
HCOOCH :d
H : kd
IV. CÁC BÀI TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KÌ THI QUỐC GIA. (THPTQG 2017) Câu 1: Hỗn hợp E gồm 3 peptit mạch hở: đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1:1. Cho một lượng E phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được 0,25mol muối của glyxin, 0,2 mol muối của alanin và 0,1 mol muối của valin. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là 39,14 gam. Giá trị của m là: A. 16,78 B. 25,08 C. 20,17 D. 22,64. Hướng dẫn giải
DeThi.edu.vn
muoi 2
BT.Na muoi 2 NaOH
muoi 2
2 5 2
3 7 2
5 11 2
2
dipeptit(2a) 2NaOH m H O
tripeptit(a) 3NaOH m H O n 4a 3a 4a 0,25 0,2 0,1
tetrapeptit(a) 4NaOH m H O
a 0,05mol
C H NO :0,25 mol
C H NO :0,2 mol
C H NO :0,1mol
H O : b
2 2 2 CO H O 2 O
2 E
0,25 0,2 0,1 b 0,05 4 b 0,35mol
m m 1,6 44 1,525 18 97,85gam CO :1,6mol
H O :1,525mol m 0,25 75 0,2 89 0,1 117 0,35 18 41,95gam
41,95gam E 97,85gam
m 39,14
41,95 39,14 m 16,78(gam) 97,85
(THPTQG 2017) Câu 2. Thủy phân hết 0,05 mol hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở X (CxHyOzN3) và Y (CnHmO6Nt), thu được hỗn hợp gồm 0,07 mol glyxin và 0,12 mol alanin. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,1 mol Y trong dung dịch HCl dư, thu được m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là A. 59,95. B. 63,50. C. 47,40. D. 43,50. Hướng dẫn giải
n 2n 2 k 3 4
n 2n 2 k 5 6
BTKL
E
x 3 x
y
C H N O 3N
a 3a a b 0,05 a 0,03mol
C H N O 5N 3a 5b 0,19 b 0,02mol
b 5b
m 0,07.75 0,12.89 (2.0,03 4.0,02).18 13,41gam
(Ala) (Gly) :0,03mol
(Ala)
5 y
3 2 2
Muoi
0,03x 0,02y 0,12 x 2, y 3 (Gly) :0,02mol
(Ala) (Gly) 4H O 5HCl Muoi
0,1 0,4 0,5
m 0,1.345 0,4.18 0,5.36,5 59,95gam
(THPTQG 2017) Câu 3. Thủy phân hết 0,05 mol hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở X (CxHyOzN3) và Y (CnHmO6Nt), thu được hỗn hợp gồm 0,07 mol glyxin và 0,12 mol alanin. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.