ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 LỚP 12
NĂM HỌC 2022-2023 Câu 1.1: Hệ thống qui tắc xử sự chung do nhà nước xây dựng, ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước là nội dung của khái niệm nào dưới đây? A. Qui định. B. Qui chế. C. Pháp luật. D. Quy tắc. Câu 1.2: Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và được đảm bảo thực hiện bằng
A. tính tự giác của nhân dân. B. tiềm lực tài chính quốc gia. C. quyền lực Nhà nước. D. sức mạnh chuyên chính. Câu 1.3: . Pháp luật do chủ thể nào dưới đây ban hành?
A. Do nhà nước ban hành. B. Do tổ chức ban hành. C. Do cá nhân ban hành. D. Do địa phương ban hành. Câu 2.1: Tất cả mọi cá nhân, tổ chức nếu vi phạm pháp pháp luật đều phải bị xử lý như nhau. Điều đó thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính công khai. B. Tính qui phạm phổ biến. C. Tính quyền lực bắt buộc chung. D. Tính dân chủ. Câu 2.2: Pháp luật do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện, bắt buộc đối với mọi cá nhân, tổ chức là thể hiện A. tính quyền lực, bắt buộc chung. B. tính hiệu lực rộng rãi. C. tính phổ biến. D. tính hiệu lực khả thi. Câu 2.3. Tất cả mọi cá nhân, tổ chức ai cũng phải xử sự theo pháp luật. Điều đó thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính quyền lực, bắt buộc chung. B. Tính công khai. C. Tính dân chủ. D. Tính quy phạm phổ biến. Câu 3.1: Văn bản đòi hỏi diễn đạt phải chính xác, một nghĩa để công dân hiểu và thực hiện đúng pháp luật là phản ảnh đặc trưng cơ bản nào?
A. Tính quyền lực, bắt buộc chung . B. Tính xác định chặt chẽ về nội dung. C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức. D. Tính quy phạm phổ biến. Câu 3.2. Văn bản pháp luật phải chính xác, dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được là đặc trưng nào sau đây của pháp luật?
A. Tính quyền lực bắt buộc chung. B. Tính quy phạm phổ biến. C. Tính cưỡng chế. D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức. Câu 3.3: Nội dung của văn bản luật cấp dưới không được trái với nội dung của văn bản luật cấp trên là thể hiện
A. tính bắt buộc chung. B. quy phạm phổ biến. C. tính cưỡng chế. D. tính xác định chặt chẽ về hình thức. Câu 4.1: Đặc trưng nào của pháp luật là quy tắc xử sự chung, là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong đời sống xã hội?
A. Tính xác định chặt chẽ về nội dung. B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức. C. Tính quy phạm phổ biến. D. Tính quyền lực, bắt buộc chung. Câu 4.2: Giá trị công bằng, bình đẳng được thể hiện ở đặc trưng nào dưới đây? A. Tính xác định chặt chẻ về mặt nội dung. B. Tính xác định chặt chẻ về mặt hình thức. C. Tính quyền lực bắt buộc chung. D. Tính quy phạm phổ biến. Câu 4.3: Những quy tắc ứng xử chung được áp dụng ở nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người, trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội là một đặc trưng nào dưới đây của pháp luật? A. Tính bắt buộc chung. B. tính quy phạm phổ biến. C. Tính quyền lực. D. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức. Câu 5.1: Hệ thống qui tắc xử sự chung do nhà nước xây dựng, ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước là nội dung của khái niệm nào dưới đây? A. Qui định. B. Qui chế. C. Pháp luật. D. Quy tắc. Câu 5.2: Pháp luật được hiểu là hệ thống các A. quy tắc xử sự chung. B. quy định chung. C. qui tắc ứng xử riêng. D. qui định riêng.
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.