Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Đại Tự Vĩnh Phúc

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Đại Tự Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Đại Tự Vĩnh Phúc Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 Toán lớp 7 năm 2020 – 2021 trường THCS Đại Tự – Vĩnh Phúc Đề thi giữa học kì 1 Toán lớp 7 năm 2020 – 2021 trường THCS Đại Tự – Vĩnh Phúc Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 7 năm 2020 – 2021 trường THCS Đại Tự – Vĩnh Phúc bao gồm 04 câu trắc nghiệm và 05 câu tự luận. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh ôn tập và kiểm tra kiến thức của mình. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề thi: Ba lớp 7A, 7B, 7C trường THCS Đại Tự đã thu nhặt được 120kg giấy cũ để làm kế hoạch nhỏ. Số giấy cũ mỗi lớp 7A, 7B, 7C thu được lần lượt tỉ lệ với 9; 7; 8. Hỏi mỗi lớp đã thu nhặt được bao nhiêu kg giấy cũ? Cho hình vẽ: a) Hãy vẽ lại hình. b) Chứng minh xx’ // yy’; xx’ // BC. c) Tính các góc BAC, ACB. Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Biết a c và b c, ta suy ra: A. a và b cắt nhau. B. a và b song song với nhau. C. a và b trùng nhau. D. a và b vuông góc với nhau. Đề thi này không chỉ giúp học sinh ôn tập kiến thức mà còn giúp họ rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề, tư duy logic và phân tích.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD – ĐT YÊN LẠC

TRƯỜNG THCS ĐẠI TỰ

_________________________

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I - TOÁN 7

NĂM HỌC: 2020 - 2021 Thời gian: 60 phút (Không kểthời gian giao đề) I. Phần trắc nghiệm (2đ) Hãy ghi vào bài thi chữ cái đứng trước đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1: Số nhỏ nhất trong các số -1; 2

3  ; 0; 3

2  là

A) -1 B) 2

3  C) 0 D) 3

2 

Câu 2: Kết quả của phép tính 36 . 34 là: A. 910 B. 324 C. 310 D. 2748

Câu 3: Từ tỉ lệ thức d

c b a  ( 0 , , ,  d c b a ) ta có thể suy ra:

A. a c b d  B. c d b a  C. b d c a  D. c b d a 

Câu 4: Cho ba đường thẳng phân biệt a, b , c. Biết a  c và b  c, ta suy ra: A. a và b cắt nhau. B. a và b song song với nhau. C. a và b trùng nhau. D. a và b vuông góc với nhau. II. Phần tự luận (8đ) Câu 1: (2đ) Thực hiện phép tính:

a) 2 1 7 3 3 15    b) 3 1 .3 8 3

Câu 2: (1,5đ): Tìm x biết

a) 8

13 2

1 4 3     x b) 3. 75 ,1 25 ,0   x c)

6,0 5 3

1 2    x

Câu 3: (1,5đ) Ba lớp 7A, 7B, 7C trường THCS Đại Tự đã thu nhặt được 120kg giấy cũ để làm kế hoạch nhỏ. Số giấy cũ mỗi lớp 7A, 7B, 7C thu được lần lượt tỉ lệ với 9; 7; 8. Hỏi mỗi lớp đã thu nhặt được bao nhiêu kg giấy cũ? Câu 4: (2,5đ) Cho hình vẽ a) Hãy vẽ lại hình b) Chứng minh xx’ // yy’; xx’ // BC; c) Tính các góc BAC, ACB.

Câu 5: (0,5đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1 0,125 2 A x   

I. Phần trắc nghiệm (2đ) Hãy ghi vào bài thi chữ cái đứng trước đáp án đúng trong các câu sau: Câu 1 2 3 4 Đáp án B C A B II. Phần tự luận (8đ) Câu Nội dung Điểm 1 (2đ) a) 2 1 7 3 3 15    = ( 3

1 3 2   ) + 15

7

= 15

7 3 1 

= 15

7 15

5 

= 5 4 15 12 

0,5 0,5

b) 8

3 . 3

1 3 = 8

3 . 3

10 = 4

5 1

2 (1,5đ) a) x 4 3 + 2

1 = 8

13 

x 4 3 = 8

13  - 2

1 

x 4 3 = 8

13  - 8

4 

x 4 3 = 8

9 

x = 8

9  : 4

3

x = 2

3 

Vậy x = 2

3 

0,5

b) 3. 75 ,1 25 ,0   x

x = 5,25 - 0,25

x = 5 x = 5 hoặc x = - 5 Vậy x   5 : 5  

0,5

c) 6,0 5 3

1 2    x

0,6 (2x – 1) = 3. (-5) 1,2x – 0,6 = -15 1,2x = -15 + 0,6 1,2x = 14,4

0,5

PHÒNG GD – ĐT YÊN LẠC

TRƯỜNG THCS ĐẠI TỰ

_________________________

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA KỲ I ___________________________ Môn Toán lớp 7 (Thời gian làm bài 60 phút )

x = 12 Vậy x = 12 3 (1,5đ)

Gọi số giấy cũ mỗi lớp 7A, 7B, 7C thu được lần lượt là x(kg), y(kg),z(kg) ( 0<x, y,z<120 ) Ba lớp 7A, 7B, 7C trường THCS Đại Tự đã thu nhặt được 120kg

x + y + z = 0 Số giấy cũ mỗi lớp 7A, 7B, 7C thu được lần lượt tỉ lệ với 9; 7; 8

 8 7 9

z y x  

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có

8 7 9

z y x   = 5 24 120 8 7 9    

  x y x

Suy ra 5 9  x 45  x

5 7  y 35  y

5 8  z 40  z

Vậy số giấy cũ mỗi lớp 7A, 7B, 7C thu được lần lượt là 45(kg), 35(kg),40kg)

0,25 0,25 0,5 0,5

4 (2,5đ)

a) 0,5

b)

Ta có Góc x’AF = góc AFE Góc x’AF và góc AFE là hai góc so le trong Suy ra xx’ // yy’ (1) Ta có + góc yEA và góc AEF là hai góc kề bù  góc yEA + góc AEF = 1800

 góc AEF = 520

Ta lại có góc AEF = góc ABC = 520 góc AEF và góc ABC là hai goc đồng vị Suy ra yy’ // BC (2) Từ (1) và (2) suy ra xx’ // BC

0,5 0,5

c) Theo chứng minh phần b ta có yy’ // BC

 góc ACB = góc AFE = 460 (vì hai góc đồng vị) Áp dụng tính chất tổng ba góc của ABC ta có Góc ABC + góc ACB + góc BAC = 1800 Góc BAC = 1800 – 520 – 460 Góc BAC = 820 Vậy góc ACB =460 và Góc BAC = 820

0,5 0,5

5 (0,5đ) Ta có 2 1  x  0 với x  0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.