TRƯỜNG THCS MỸ ĐÌNH 1
THCS.TOANMATH.com
I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm): Chọn chữ cái A , B , C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Phân số biểu diễn số hữu tỉ 2 5 −là:
A. 4 10 − B. 10 26 − C. 12 40 − D. 15 35 −
Câu 2: Kết quả của phép tính 11 33 9 : . 12 16 2
là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 3: Cho 20: 4:5 x = giá trị x bằng: A. 10 B. 16 C. 24 D. 25
Câu 4: Từ tỉ lệ thức a c b d = , với a , b , c , 0 d ≠ có thể suy ra:
A. 3 2 2 3 a d c b = B. 3 3 b d a c = C. 5 5 a b d c = D. 2 2 a d b c =
Câu 5: Cho hai đường thẳng ' xx và ' yy cắt nhau tại O . Chúng được gọi là hai đường thẳng
vuông góc với nhau khi:
A. 90 xOy′ < ° B. 90 xOy′ > ° C. 90 xOy′ = ° D. 180 xOy′ = °
Câu 6: Cho ba đường thẳng phân biệt a , b , c . Hai đường thẳng a và b song song với nhau khi: A. a và b cùng cắt c B. a c ⊥ và b c ⊥
C. a cắt c và b c ⊥ D. a c ⊥ và b cắt c Câu 7: Cho hình vẽ và biết // AB CD thì:
A. x y = B. 180 y x = °+
C. 180 y x = − ° D. 180 x y + = °
Câu 8: Cho 60 xOy = °. Trên tia Ox, Oy lần lượt lấy điểm A, B khác O. Từ A vẽ đường thẳng song song với OB, từ B vẽ đường thẳng song son với OA, chúng cắt nhau tại C. Khi đó
số đo của ACB là: A. 120° B. 80° C. 70° D. 60°
II. TỰ LUẬN (8 điểm) Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) -----------------------------------------
a) 11 5 13 36 0,5 24 41 24 41 − + + −
b) 3 1 3 1 16 . 13 . 5 3 5 3 − − −
c) ( )
6 2 2 3 1 1 1 2 3. .4 2 : :8 2 2 2 + − − + −
Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x biết:
a) 1 1 5 4 3 9 x − = − b) 3 5 5 7 x x − = + c) 3 2 3.2 92 x x −− = −
Bài 3: (1,5 điểm) Tính số học sinh của lớp 7A và 7B biết số học sinh lớp 7A ít hơn số học sinh lớp 7B là 5 em và tỉ số học sinh hai lớp là 8:9 .
Bài 4: (3 điểm) Cho hình vẽ biết 75 ADC = °
a) Tính số đo 1 D và DCy .
b) Vẽ tia phân giác Ct của DCy , tia Ct cắt xx′ ở E .
So sánh DCE và DEC .
Bài 5: (0,5 điểm) Cho biểu thức 2 3 106 2 2 2 ... 2 A = + + + + . Tìm
x biết ( ) 2 2 2 2 x A+ = .
HẾT
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Phân số biểu diễn số hữu tỉ 2 5 − là :
A. 4 10 −. B. 10 26 − . C. 12 40 − . D. 15 35 − .
Lời giải Chọn A
Ta có ( ) ( )
2. 2 2 4 5 10 5. 2
− − = = − − −
.
Câu 2. Kết quả của phép tính 11 33 9 : . 12 16 2
là :
A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 .
Lời giải Chọn B
Ta có 11 33 9 11 16 9 11 4.4 9 4 9 : . . . . . . 2 12 16 2 12 33 2 4.3 3.11 2 9 2 = = = =
.
Câu 3. Cho 20 : 4 : 5 x = giá trị của x bằng :
A. 10. B. 16. C. 24 . D. 25 .
Lời giải Chọn D
Ta có 20.5 20 : 4 : 5 25 4 x x x = ⇒ = ⇒ = .
Câu 4. Từ tỉ lệ thức a c b d = với , , , 0 a b c d ≠ có thể suy ra
A. 3 2 2 3 a d c b = . B. 3 3 b d a c = . C. 5 5 a b d c = . D. 2 2 a d b c = .
Lời giải Chọn B
Theo đề bài, . a c a d bc b d = ⇒ = (*)
Xét phương án A, 3 2 9 4 2 3 a d ab cd c b = ⇒ = mâu thuẫn với (*). Tương tự, phương án C, D
sai.
Xét phương án B, 3 3 3 3 b d bc ad ad bc a c = ⇒ = ⇔ = thỏa mãn (*). Chọn B.
Câu 5. Cho hai đường thẳng xx′ và yy′ cắt nhau tại O. Chúng được gọi là hai đường thẳng vuông góc với nhau khi:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.