THI THỬ SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH – THẦY VNA – CHỮA Câu 1: Sóng cơ. λ = v/f (cm). Đáp án: D. Câu 2: Sóng âm. Ta có: 𝐿1 ― 𝐿2 = 20(𝑑𝑏)
<=> 10.log 𝐼1 𝐼2 = 20.
𝐼1
𝐼2
= 100.
Đáp án: B. Câu 3: Dao động điều hòa. Ta có: + T/3 = 0,4 (s) => ω = 5π/3 (rad).
vmax = ω.A = 20π/3 (cm/s). Đáp án: D. Câu 4: Điện xoay chiều. Ta có:
+ u và i luôn vuông pha với nhau: 𝑢
𝑈
2
+ 𝑖 𝐼
2
= 1.
+ Do U = 𝑈𝑜/ 2; I = 𝐼𝑜/ 2 nên:
𝐼 𝐼𝑜=
𝑈 𝑈𝑜 hay
𝑈 𝑈𝑜―
𝐼 𝐼𝑜= 0. + Thay cặp Io;Uo vào phương trình vuông pha, ta được:
𝑢 𝑈𝑜
2
+ 𝑖 𝐼𝑜
2
= 2.
Đáp án: D. Câu 5: Dao động cưỡng bức. - Dao động cưỡng bức là dao động có tần số là tần số của lực cưỡng bức, biên độ dao dộng không đổi. Đáp án: D. Câu 6: Dao động điều hòa.
𝑇= 2𝜋. 𝑙 𝑔
(𝑠)
Đáp án: C. Câu 7: Sóng cơ. Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử vuông góc với phương truyền sóng. Đáp án: C. Câu 8: Dòng điện không đổi.
𝐼= 𝐸 𝑅+ 𝑟= 12 1 + 2 = 4(𝐴).
Đáp án: A. Câu 9: Dao động điều hòa. Chiều dài quỹ đạo: L = 2.A = 2,5 = 10 (m). Đáp án: A. Câu 10: Dòng điện trong các môi trường. Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của các electron tự do ngược chiều điện trường. Đáp án: A. Câu 11: Lực Lorenz. f = |q|.v.B.sin(α) (N). Đáp án: C. Câu 12: Điện xoay chiều. Ta có:
1 𝜆2
𝑛𝑡
= 1
𝜆2
1
+ 1
𝜆2
2
=> 𝜆𝑛𝑡= 𝜆1.𝜆2 𝜆2
1 + 𝜆2
2
= 24(𝑚).
Đáp án: B. Câu 13: Đặc trưng sinh lí của âm. - Độ to. - Độ cao. - Âm sắc. Đáp án: D.
DeThi.edu.vn
Câu 14: Sai số phép đo. Ta có:
+ Giá trị trung bình của gia tốc g là: 𝑔= 2𝜋
𝑇
2
.𝑙= 2𝜋
2
2
.1 = 9,87 𝑚
𝑠2 .
+ Sai số của gia tốc g là: ∆𝑔
𝑔=
∆𝑙
𝑙+2.
∆𝑇
𝑇=> ∆𝑔= ∆𝑙
𝑙+ 2. ∆𝑇
𝑇.𝑔= 1 100 + 2. 0,01
2 .9,87 ≈0,2 (𝑚).
g = 𝑔± ∆𝑔 = 9,87 + 0,2 (m/s2). Đáp án: D. Câu 15: Máy phát điện. Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. Đáp án: C. Câu 16: Tổng hợp dao động. Ta nhận thấy Δφ = π/2 (tức hai dao động vuông pha).
A = √(A12 + A22) = 10 (cm) khi hai dao động có biên độ là 6 cm và 8 cm. Đáp án: D. Câu 17: Lực Coulomb. 𝐹= 𝑘.
|𝑞1.𝑞2|
𝑟2 (𝑁). Đáp án: B. Câu 18: Điện xoay chiều. Ta có:
𝑍= 𝑅2 + 𝑍2
𝐿= 𝑅2 + (𝜔𝐿)2(Ω). Đáp án: A. Câu 19: Điện xoay chiều. P = Uo.Io.cos(Δφ) = 300 (W).
Uo =
𝑃 𝐼𝑜.cos (∆𝜑) = 100 2(𝑉). Đáp án: C. Câu 20: Giao thoa sóng cơ. Ta có: + λ = v/f = 6 (cm). + Biên độ của sóng tại điểm M là:
AM = 2.𝐴.|cos 𝜋(𝑑2 ― 𝑑1)
𝜆 | = 6 3(𝑐𝑚).
Đáp án: A. Câu 21: Cấu tạo hạt nhân. Hạt nhân Urani có: 235 nuclon, 92 proton, 143 notron. Đáp án: B. Câu 22: Năng lượng của phản ứng hạt nhân. Ta có: Etrước – Esau = ΔE.
ΔE = 2,1319 (MeV). Đáp án: B. Câu 23: Phân rã phóng xạ. Ta có: + N1 = No.2-1/T = 1015 (nguyên tử). + N2 = No.2-31/T = 2,5.1014 (nguyên tử).
N1/N2 = 230/T = 4. 30/T = 2 => T = 15 (giờ). Đáp án: C. Câu 24: Máy phát điện. Ta có: + f = const => p tỉ lệ nghịch với n.
Giảm số vòng quay của roto đi p lần thì phải tăng số cặp cực lên p lần. Đáp án: B. Câu 25: Các hiện tượng của ánh sáng.
Có L1:
1 𝑓=
1 𝑑1 +
1
𝑑′1; L2:
1 𝑓=
1 𝑑2 +
1
𝑑′2.
1 𝑑1 +
1
𝑑′1 =
1 𝑑2 +
1
𝑑′2 mà: 𝑑1 + 𝑑′1 = 𝑑2 + 𝑑′2 = 𝐷.
𝑑1.𝑑′1 = 𝑑2.𝑑′2.
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.