MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GiỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC : 2021 - 2022
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Vận dụng thấp Vận dụng cao TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Tập hợp Q các
số hữu tỉ
Thực hiện các phép tính lũy thừa
trong Q
Thực hiện các phép tính trong Q
Tìm x trong phép tính dạng lũy thừa
Số câu 3 2 1 6 Số điểm 1 1 0,5 2.5 2. Tỉ lệ thức
Biết được các tính
chất của tỉ lệ thức
Biết tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức
Vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm các đại lượng chưa biết
Số câu 2 1 1 4 Số điểm 0,67 0,33 1 2 3. Số TPHH , Số TPVHTH, Làm tròn số
Biết một phân số viết được dưới dạng số TPHH hay số TPVHTH Biết làm tròn số
Số câu 3 3 Số điểm 1 1 4.Đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song
Biết được hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song
Hiểu tính chất của hai đường thẳng song song để tính số đo các góc trên HV
Chứng minh được hai đường thẳng song song
Số câu 4 1 Hình vẽ 1 6 Số điểm 1,33 0,33 0,5 1 3.17 5. Tam giác
Tính số đo một góc của tam giác, tam giác vuông
Tính số đo một góc
của tam giác, tam
giác vuông,
Số câu 1 1 2 Số điểm 0,33 1 1.33 Tổng số câu
13 4 3 1 21
Tổng số điểm
4,33 2,17 3 0,5 10
43,3% 21,7% 30% 5% 100%
TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN Họ tên: ………………………… Lớp: 7/……….
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I *-* 2021-2022
MÔN : TOÁN *-* LỚP 7
Thời gianlàm bài 60 phút Điểm:
Nhận xét: Đề: A I. Trắc nghiệm:(5,0điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Kết quả phép tính
4 8
7 4 : 7 4 bằng:
a.
2
7 4 ; b.
4
7 4 ; c.
12
7 4 ; d. 12
Câu 2. Kết quả của phép tính
3 2 1 1 3 3 +
bằng :
a.
5 1 3
; b.
1 1 3
; c.
6 1 3
; d.
2
3 2 3
Câu 3. . Giá trị của x trong tỉ lệ thức 12 3 4 x = là :
a. 16 ; b. 9 ; c. 48 ; d. 4 Câu 4. Cho góc ˆ AOB = 1200 , tia OC nằm giữa hai tia OA và OB sao cho ˆ BOC = 300 . Khi đó : a. OA ⊥ OC ; b. ˆ AOC = 800 ; c. OB ⊥ OC ; d. ˆ AOC = 750
Câu 5. Cho a = x.2 7 để a là số thập phân vô hạn tuần hoàn thì x bằng :
a. 7 ; b. 5 ; c. 3 ; d. 10 Câu 6. Phân số nào không viết đươc dưới dang số thập phân hữu hạn :
a. 13 10 ; b. 27 15 ; c. 100 75 ; d. 12 50
Câu 7. Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai của tổng : 0,145 + 0,15 là : a. 2,90 ; b. 0,20 ; c. 0,30 ; d. 0,16 Câu 8. Tỉ lệ thức nào không đúng trong các tỉ lệ thức sau lập được từ đẳng thức 2. 6 = 4.3
a. 6 3 4 2 = ; b. 3 4 6 2 = ; c. 6 4 3 2 = ; d. 4 2 6 3 =
Câu 9. Kết quả của phép tính
4 8
6 2 2 .2 (2 ) bằng :
a. 1 ; b. 2 ; c. 24 ; d. 23
Câu 10. Cho tỉ lệ thức : a c b d = suy ra :
a. a d b c = ; b. a.c = b.d ; c. a c a c b d b d + = = − ; d. d b c a =
Câu 11. Nếu c ⊥ a và b ⊥ a thì : a. a//b ; b. b//c ; c. a ⊥ b ; d. c ⊥ b Câu 12. Cho tam giác ABC biết ˆ ˆ A B = = 500 Khi đó góc C bằng : a. 500 ; b. 800 ; c. 1300 ; d 1800 Câu 13 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào chưa đúng ?
O A B
C
D
a. / / / / a b b c
=> a // c ; b. a c b c ⊥ ⊥
= > b//a ; c a c
b c ⊥ ⊥
=> a ⊥ b ; d. / / a c b c ⊥
=> a ⊥ b
Câu 14. Giá trị của x trong hình vẽ bên bằng : 1400
a. 500 ; b. 900 x c. 1300 ; d 400
Câu 15 . Cho hình vẽ bên , hãy chon câu sai :
a. CD là đường trung trực của đoạn thẳng AB b. AB là đường trung trực của đoạn thẳng CD c. ˆ ˆ AOC BOD = d. AO = OB II. Tự luận: (5điểm) Bài 1. (1,5đ) Thực hiện phép tính :
a. 5 3 2 . 9 10 5 − −
b. (0.25)5 . (-4)5 -
2
2 72 36
Bài 2. (1đ) a) Biết số học sinh của hai lớp 7A và 7B lần lươt tỉ lệ với số 7 và 6 . Số học sinh của lớp 7A nhiều hơn lớp 7B là 6 học sinh. Tính số học sinh của mỗi lớp ? b)Tìm x biết : 3x +3x + 2 = 810 Bài 3. (2,5đ) Cho hình vẽ, biết ˆC = 250 , ˆE = 1150 a) Tính 1ˆA = ? b) Chứng minh a// b a b A 1 1150 E 250
c B F C
Bài Làm ……………………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.