Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Nguyễn Du Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Nguyễn Du Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Nguyễn Du Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Nguyễn Du Quảng Nam: Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Nguyễn Du Quảng Nam: Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 7 năm học 2021-2022 tại trường THCS Nguyễn Du Quảng Nam là một bài kiểm tra quan trọng đánh giá kiến thức và kỹ năng của học sinh. Đề thi bao gồm nhiều dạng câu hỏi từ cơ bản đến nâng cao, giúp học sinh phát huy tư duy logic, suy luận và tính toán. Melin Alves Thầy cô giáo đã biên soạn đề thi chuẩn xác và phù hợp với chương trình học, từ đó giúp học sinh tự tin làm bài thi và đạt kết quả cao. Đề thi này không chỉ là cơ hội để học sinh tự kiểm tra kiến thức mà còn là dịp để rèn luyện kỹ năng làm bài trong thời gian giới hạn. Học sinh cần phải thực hành ôn tập và ôn luyện thường xuyên để có thể giải đề thi một cách chính xác và nhanh nhạy. Với sự hướng dẫn tận tình của thầy cô và sự nỗ lực của học sinh, đề thi giữa kì 1 môn Toán sẽ là cơ hội để thể hiện kiến thức, tư duy và khả năng làm việc đội nhóm của học sinh trường THCS Nguyễn Du Quảng Nam.

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GiỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC : 2021 - 2022

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Vận dụng thấp Vận dụng cao TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Tập hợp Q các

số hữu tỉ

Thực hiện các phép tính lũy thừa

trong Q

Thực hiện các phép tính trong Q

Tìm x trong phép tính dạng lũy thừa

Số câu 3 2 1 6 Số điểm 1 1 0,5 2.5 2. Tỉ lệ thức

Biết được các tính

chất của tỉ lệ thức

Biết tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức

Vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm các đại lượng chưa biết

Số câu 2 1 1 4 Số điểm 0,67 0,33 1 2 3. Số TPHH , Số TPVHTH, Làm tròn số

Biết một phân số viết được dưới dạng số TPHH hay số TPVHTH Biết làm tròn số

Số câu 3 3 Số điểm 1 1 4.Đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song

Biết được hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song

Hiểu tính chất của hai đường thẳng song song để tính số đo các góc trên HV

Chứng minh được hai đường thẳng song song

Số câu 4 1 Hình vẽ 1 6 Số điểm 1,33 0,33 0,5 1 3.17 5. Tam giác

Tính số đo một góc của tam giác, tam giác vuông

Tính số đo một góc

của tam giác, tam

giác vuông,

Số câu 1 1 2 Số điểm 0,33 1 1.33 Tổng số câu

13 4 3 1 21

Tổng số điểm

4,33 2,17 3 0,5 10

43,3% 21,7% 30% 5% 100%

TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN Họ tên: ………………………… Lớp: 7/……….

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I *-* 2021-2022

MÔN : TOÁN *-* LỚP 7

Thời gianlàm bài 60 phút Điểm:

Nhận xét: Đề: A I. Trắc nghiệm:(5,0điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1. Kết quả phép tính

4 8

7 4 : 7 4             bằng:

a.

2

7 4       ; b.

4

7 4       ; c.

12

7 4       ; d. 12

Câu 2. Kết quả của phép tính

3 2 1 1 3 3     +        

bằng :

a.

5 1 3      

; b.

1 1 3      

; c.

6 1 3      

; d.

2

3 2 3

Câu 3. . Giá trị của x trong tỉ lệ thức 12 3 4 x = là :

a. 16 ; b. 9 ; c. 48 ; d. 4 Câu 4. Cho góc ˆ AOB = 1200 , tia OC nằm giữa hai tia OA và OB sao cho ˆ BOC = 300 . Khi đó : a. OA ⊥ OC ; b. ˆ AOC = 800 ; c. OB ⊥ OC ; d. ˆ AOC = 750

Câu 5. Cho a = x.2 7 để a là số thập phân vô hạn tuần hoàn thì x bằng :

a. 7 ; b. 5 ; c. 3 ; d. 10 Câu 6. Phân số nào không viết đươc dưới dang số thập phân hữu hạn :

a. 13 10 ; b. 27 15 ; c. 100 75 ; d. 12 50

Câu 7. Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai của tổng : 0,145 + 0,15 là : a. 2,90 ; b. 0,20 ; c. 0,30 ; d. 0,16 Câu 8. Tỉ lệ thức nào không đúng trong các tỉ lệ thức sau lập được từ đẳng thức 2. 6 = 4.3

a. 6 3 4 2 = ; b. 3 4 6 2 = ; c. 6 4 3 2 = ; d. 4 2 6 3 =

Câu 9. Kết quả của phép tính

4 8

6 2 2 .2 (2 ) bằng :

a. 1 ; b. 2 ; c. 24 ; d. 23

Câu 10. Cho tỉ lệ thức : a c b d = suy ra :

a. a d b c = ; b. a.c = b.d ; c. a c a c b d b d + = = − ; d. d b c a =

Câu 11. Nếu c ⊥ a và b ⊥ a thì : a. a//b ; b. b//c ; c. a ⊥ b ; d. c ⊥ b Câu 12. Cho tam giác ABC biết ˆ ˆ A B = = 500 Khi đó góc C bằng : a. 500 ; b. 800 ; c. 1300 ; d 1800 Câu 13 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào chưa đúng ?

O A B

C

D

a. / / / / a b b c   

=> a // c ; b. a c b c ⊥   ⊥ 

= > b//a ; c a c

b c ⊥   ⊥ 

=> a ⊥ b ; d. / / a c b c ⊥   

=> a ⊥ b

Câu 14. Giá trị của x trong hình vẽ bên bằng : 1400

a. 500 ; b. 900 x c. 1300 ; d 400

Câu 15 . Cho hình vẽ bên , hãy chon câu sai :

a. CD là đường trung trực của đoạn thẳng AB b. AB là đường trung trực của đoạn thẳng CD c. ˆ ˆ AOC BOD = d. AO = OB II. Tự luận: (5điểm) Bài 1. (1,5đ) Thực hiện phép tính :

a. 5 3 2 . 9 10 5 −   −    

b. (0.25)5 . (-4)5 -

2

2 72 36

Bài 2. (1đ) a) Biết số học sinh của hai lớp 7A và 7B lần lươt tỉ lệ với số 7 và 6 . Số học sinh của lớp 7A nhiều hơn lớp 7B là 6 học sinh. Tính số học sinh của mỗi lớp ? b)Tìm x biết : 3x +3x + 2 = 810 Bài 3. (2,5đ) Cho hình vẽ, biết ˆC = 250 , ˆE = 1150 a) Tính 1ˆA = ? b) Chứng minh a// b a b A 1 1150 E 250

c B F C

Bài Làm ……………………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.