1/4 - Mã đề 201
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
Bài thi: KHTN - Môn: Vật lí Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Các hạt nhân bền vững nhất có năng lượng liên kết riêng lớn nhất vào cỡ
A. 8,8 MeV/nuclôn. B. 8,3 MeV/nuclôn. C. 8,7 MeV/nuclôn. D. 7,6 MeV/nuclôn. Câu 2. Đối với sóng cơ, sóng ngang chỉ truyền được trong môi trường nào sau đây?
A. Chất khí. B. Chất rắn. C. Chất lỏng. D. Chân không. Câu 3. Một ống dây hình trụ có độ tự cảm là 0,1 H, cường độ dòng điện qua ống dây tăng đều từ 0 đến 1A trong khoảng thời gian là 0,1s. Trong khoảng thời gian đó, suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây có độ lớn là
A. 2 V. B. 1 V. C. 4 V. D. 3 V. Câu 4. Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là q0. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A. 2 0 0 I ω q . B. 0 0 I ωq . C. 2 0 0 I ωq . D. 2 2 0 0 I ω q .
Câu 5. Một vật dao động điều hòa với phương trình x 8cos(20t )(cm) 3 (t tính bằng s). Tốc độ cực đại
của vật là
A. 160 cm/s. B. 10 cm/s. C. 80 cm/s. D. 24 cm/s.
Câu 6. Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,3 àm. Lấy
34 h 6,625.10 Js và 8 c 3.10 m / s. Công thoát electrôn của kim loại là
A. 1,16 eV. B. 6,625 eV. C. 4,14 eV. D. 2,21 eV. Câu 7. Trong hệ SI, đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường?
A. Vôn nhân mét. B. Niu tơn trên mét. C. Niu tơn nhân mét. D. Vôn trên mét. Câu 8. Khi nói về phôtôn ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?
A. Với mỗi ánh sáng đơn sắc, các phôtôn có năng lượng bằng nhau. B. Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ 8 c 3.10 m/s. C. Các phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên. D. Phôtôn bay dọc theo các tia sáng. Câu 9. Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, gọi r0 là bán kính Bo, quỹ đạo có bán kính 25r0 là quỹ đạo
A. P. B. M. C. N. D. O. Câu 10. Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có khối lượng m0, biết chu kì bán rã của chất này là 3,8 ngày. Sau 15,2 ngày khối lượng của chất phóng xạ đó còn lại là 2,24 g. Giá trị của m0 là
A. 17,92 g. B. 5,60 g. C. 35,84 g. D. 8,96 g.
Câu 11. Đặt điện áp xoay chiều u 100 2cos(100 t)(V) (t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp
gồm điện trở R 50 , cuộn cảm thuần có độ tự cảm 3 H và tụ điện có điện dung
4 2.10 F 3
. Cường độ
dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là
A. 2 A. B. 1 A. C. A. D. A. 2 2 2
Mã đề 201
DeThi.edu.vn
2/4 - Mã đề 201
Câu 12. Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì là
A. 1 2
l T . g B. 2 g T . l C. 2 l T . g D. 1 2
g T . l
Câu 13. Một nguồn điện một chiều có suất điện động là E và điện trở trong r. Mắc hai cực của nguồn này với một biến trở R. Khi nguồn điện bị đoản mạch thì cường độ dòng điện trong mạch là
A. I Er. B. 1 I . Er C. E I . R D. E I . r
Câu 14. Trong các sóng vô tuyến sau, sóng nào phản xạ liên tiếp trên tầng điện li và trái đất?
A. Sóng dài. B. Sóng cực ngắn. C. Sóng ngắn. D. Sóng trung. Câu 15. Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch có điện trở R và tụ điện mắc nối tiếp thì dung kháng của đoạn mạch là ZC. Độ lệch pha φ của điện áp ở hai đầu đoạn mạch đối với cường độ dòng điện trong một đoạn mạch được tính bằng công thức
A.
C
R tan . Z B. C Z tan . R C. C Z tan . R D.
C
R tan . Z
Câu 16. Trong dao động điều hòa, số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây là
A. biên độ của dao động. B. chu kì của dao động. C. tần số của dao động. D. tần số góc của dao động. Câu 17. Một sóng cơ có tần số 120 Hz, truyền trong một môi trường với tốc độ 60 m/s. Bước sóng của sóng này là
A. 1,5 m. B. 2,0 m. C. 0,5 m. D. 2,25 m. Câu 18. Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ , chu kì bán rã của chất phóng xạ này là
A. ln2 T= λ . B. λ T= ln2 . C. 1 T= …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.