Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí - Mã đề 205 - Năm học 2020-2021 - Sở giáo dục và đào tạo Bắc Ninh (Có đáp án)

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí - Mã đề 205 - Năm học 2020-2021 - Sở giáo dục và đào tạo Bắc Ninh (Có đáp án)

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 205

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

Bài thi: KHTN - Môn: Vật lí Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Một sóng cơ có tần số 120 Hz, truyền trong một môi trường với tốc độ 60 m/s. Bước sóng của sóng này là

A. 1,5 m. B. 0,5 m. C. 2,0 m. D. 2,25 m. Câu 2. Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì là

A. 1 2

l T . g   B. 1 2

g T . l   C. 2 l T . g  D. 2 g T . l 

Câu 3. Một nguồn điện một chiều có suất điện động là E và điện trở trong r. Mắc hai cực của nguồn này với một biến trở R. Khi nguồn điện bị đoản mạch thì cường độ dòng điện trong mạch là

A. E I . r  B. E I . R  C. 1 I . Er  D. I Er. 

Câu 4. Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,3 àm. Lấy

34 h 6,625.10 Js   và 8 c 3.10 m / s.  Công thoát electrôn của kim loại là

A. 2,21 eV. B. 4,14 eV. C. 1,16 eV. D. 6,625 eV. Câu 5. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của hai nguồn kết hợp

A. Dao động cùng phương. B. Dao động với hiệu số pha không đổi theo thời gian. C. Dao động cùng tần số. D. Dao động cùng biên độ. Câu 6. Trong hệ SI, đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường?

A. Niu tơn trên mét. B. Vôn nhân mét. C. Vôn trên mét. D. Niu tơn nhân mét. Câu 7. Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, gọi r0 là bán kính Bo, quỹ đạo có bán kính 25r0 là quỹ đạo

A. N. B. P. C. M. D. O. Câu 8. Biết cường độ âm chuẩn là I0. Tại một điểm trong môi trường truyền âm có cường độ âm là I, mức cường độ âm tại điểm đó theo đơn vị đêxiben là

A. 0I L(dB) 10lg . I  B.

0

I L(dB) 10lg . I  C.

0

I L(dB) lg . I  D. 0I L(dB) lg . I 

Câu 9. Các hạt nhân bền vững nhất có năng lượng liên kết riêng lớn nhất vào cỡ

A. 7,6 MeV/nuclôn. B. 8,8 MeV/nuclôn. C. 8,7 MeV/nuclôn. D. 8,3 MeV/nuclôn. Câu 10. Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có khối lượng m0, biết chu kì bán rã của chất này là 3,8 ngày. Sau 15,2 ngày khối lượng của chất phóng xạ đó còn lại là 2,24 g. Giá trị của m0 là

A. 35,84 g. B. 5,60 g. C. 17,92 g. D. 8,96 g. Câu 11. Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là q0. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

A. 2 2 0 0 I ω q .  B. 2 0 0 I ωq .  C. 2 0 0 I ω q .  D. 0 0 I ωq . 

Mã đề 205

DeThi.edu.vn

2/4 - Mã đề 205

Câu 12. Đặt điện áp xoay chiều u 100 2cos(100 t)(V)   (t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp

gồm điện trở R 50 ,   cuộn cảm thuần có độ tự cảm 3 H  và tụ điện có điện dung

4 2.10 F 3

. Cường độ

dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là

A. 1 A. B. A. C. A. D. 2 A. Câu 13. Hạt tải điện trong chất khí là

A. electrôn, ion dương và ion âm. B. electrôn và ion âm. C. electrôn và ion dương. D. electrôn và lỗ trống. Câu 14. Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên AB của một lăng kính thì chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính tại mặt bên AC. Tia sáng đơn sắc bị lệch về đáy lăng kính nhiều nhất là

A. tia cam. B. tia lục. C. tia đỏ. D. tia tím. Câu 15. Khi nói về phôtôn ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

A. Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ 8 c 3.10 m/s.  B. Các phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên. C. Với mỗi ánh sáng đơn sắc, các phôtôn có năng lượng bằng nhau. D. Phôtôn bay dọc theo các tia sáng. Câu 16. Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, cường độ điện trường trong tụ điện và cảm ứng từ trong cuộn dây biến thiên điều hòa

A. lệch pha

4 .  B. cùng pha. C. ngược pha. D. lệch pha

2 . 

Câu 17. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là i I 2 cos t (I 0).    Biểu thức điện áp ở hai đầu đoạn mạch là

A. u Ucos( t ). 2    B. u U 2 cos( t ). 2    C. u Ucos( t ). 2    D. u U 2 cos( t ). 2   

Câu 18. Một vật dao động điều …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.