1/4 - Mã đề 210
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
Bài thi: KHTN - Môn: Vật lí Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của hai nguồn kết hợp
A. Dao động cùng biên độ. B. Dao động cùng tần số. C. Dao động cùng phương. D. Dao động với hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Câu 2. Một vật dao động điều hòa với phương trình x 8cos(20t )(cm) 3 (t tính bằng s). Tốc độ cực đại
của vật là
A. 10 cm/s. B. 80 cm/s. C. 160 cm/s. D. 24 cm/s.
Câu 3. Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu một tụ điện có điện dung
4 10 F.
Dung kháng
của tụ điện là
A. 100 Ω. B. 200 Ω. C. 50 Ω. D. 150 Ω. Câu 4. Trong dao động điều hòa, số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây là
A. tần số góc của dao động. B. chu kì của dao động. C. biên độ của dao động. D. tần số của dao động. Câu 5. Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì là
A. 2 l T . g B. 1 2
l T . g C. 1 2
g T . l D. 2 g T . l
Câu 6. Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ , chu kì bán rã của chất phóng xạ này là
A. 1 T= λln2. B. λ T= ln2 . C. ln2 T= λ . D. T λln2.
Câu 7. Một sóng cơ có tần số 120 Hz, truyền trong một môi trường với tốc độ 60 m/s. Bước sóng của sóng này là
A. 2,0 m. B. 1,5 m. C. 0,5 m. D. 2,25 m. Câu 8. Biết cường độ âm chuẩn là I0. Tại một điểm trong môi trường truyền âm có cường độ âm là I, mức cường độ âm tại điểm đó theo đơn vị đêxiben là
A. 0I L(dB) lg . I B.
0
I L(dB) 10lg . I C. 0I L(dB) 10lg . I D.
0
I L(dB) lg . I
Câu 9. Khi nói về phôtôn ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?
A. Với mỗi ánh sáng đơn sắc, các phôtôn có năng lượng bằng nhau. B. Phôtôn bay dọc theo các tia sáng. C. Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ 8 c 3.10 m/s. D. Các phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên. Câu 10. Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có p cặp cực (p cực bắc và p cực nam) quay với tốc độ n (vòng/giây). Tần số của điện áp xoay chiều mà máy tạo ra là
A. 60 f . pn B. f pn. C. 1 f . pn D. 60
pn f .
Mã đề 210
DeThi.edu.vn
2/4 - Mã đề 210
Câu 11. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là i I 2 cos t (I 0). Biểu thức điện áp ở hai đầu đoạn mạch là
A. u Ucos( t ). 2 B. u Ucos( t ). 2 C. u U 2 cos( t ). 2 D. u U 2 cos( t ). 2
Câu 12. Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là q0. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A. 2 0 0 I ω q . B. 2 0 0 I ωq . C. 2 2 0 0 I ω q . D. 0 0 I ωq .
Câu 13. Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có khối lượng m0, biết chu kì bán rã của chất này là 3,8 ngày. Sau 15,2 ngày khối lượng của chất phóng xạ đó còn lại là 2,24 g. Giá trị của m0 là
A. 5,60 g. B. 17,92 g. C. 8,96 g. D. 35,84 g. Câu 14. Đối với sóng cơ, sóng ngang chỉ truyền được trong môi trường nào sau đây?
A. Chất khí. B. Chất rắn. C. Chân không. D. Chất lỏng.
Câu 15. Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,3 àm. Lấy
34 h 6,625.10 Js và 8 c 3.10 m / s. Công thoát electrôn của kim loại là
A. 2,21 eV. B. 4,14 eV. C. 6,625 eV. D. 1,16 eV. Câu 16. Một ống dây hình trụ có độ tự cảm là 0,1 H, cường độ dòng điện qua ống dây tăng đều từ 0 đến 1A trong khoảng thời gian là 0,1s. Trong khoảng thời gian đó, suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây có độ lớn là
A. 3 V. B. 2 V. C. 1 V. D. 4 V.
Câu 17. Đặt điện áp xoay chiều u 100 2cos(100 t)(V) (t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp
gồm điện trở R 50 , cuộn cảm thuần có độ tự cảm 3 H và tụ điện có điện dung
4 2.10 F 3
. Cường độ
dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là
A. 2 A. B. A. C. 1 A. D. A. Câu 18. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.