1/4 - Mã đề 213
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
Bài thi: KHTN - Môn: Vật lí Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Trong hệ SI, đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường?
A. Niu tơn trên mét. B. Vôn trên mét. C. Niu tơn nhân mét. D. Vôn nhân mét. Câu 2. Một nguồn điện một chiều có suất điện động là E và điện trở trong r. Mắc hai cực của nguồn này với một biến trở R. Khi nguồn điện bị đoản mạch thì cường độ dòng điện trong mạch là
A. 1 I . Er B. E I . r C. I Er. D. E I . R
Câu 3. Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì là
A. 2 g T . l B. 1 2
l T . g C. 2 l T . g D. 1 2
g T . l
Câu 4. Trong công nghiệp thực phẩm, tia nào sau đây được dùng để tiệt trùng cho thực phẩm trước khi đóng gói?
A. Tia hồng ngoại. B. Tia tử ngoại. C. Tia gamma. D. Tia X. Câu 5. Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch có điện trở R và tụ điện mắc nối tiếp thì dung kháng của đoạn mạch là ZC. Độ lệch pha φ của điện áp ở hai đầu đoạn mạch đối với cường độ dòng điện trong một đoạn mạch được tính bằng công thức
A.
C
R tan . Z B. C Z tan . R C.
C
R tan . Z D. C Z tan . R
Câu 6. Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, gọi r0 là bán kính Bo, quỹ đạo có bán kính 25r0 là quỹ đạo
A. O. B. P. C. M. D. N. Câu 7. Một sóng cơ có tần số 120 Hz, truyền trong một môi trường với tốc độ 60 m/s. Bước sóng của sóng này là
A. 1,5 m. B. 2,0 m. C. 2,25 m. D. 0,5 m. Câu 8. Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là q0. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A. 2 0 0 I ω q . B. 0 0 I ωq . C. 2 2 0 0 I ω q . D. 2 0 0 I ωq .
Câu 9. Một vật dao động điều hòa với phương trình x 8cos(20t )(cm) 3 (t tính bằng s). Tốc độ cực đại
của vật là
A. 24 cm/s. B. 10 cm/s. C. 80 cm/s. D. 160 cm/s. Câu 10. Một vật dao động điều hòa với biên độ là 4 cm và chu kì là 2s. Quãng đường vật đi được trong 4s là
A. 64 cm. B. 16 cm. C. 8 cm. D. 32 cm.
Câu 11. Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,3 àm. Lấy
34 h 6,625.10 Js và 8 c 3.10 m / s. Công thoát electrôn của kim loại là
A. 2,21 eV. B. 6,625 eV. C. 4,14 eV. D. 1,16 eV.
Câu 12. Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu một tụ điện có điện dung
4 10 F.
Dung kháng
Mã đề 213
DeThi.edu.vn
2/4 - Mã đề 213
của tụ điện là
A. 150 Ω. B. 100 Ω. C. 200 Ω. D. 50 Ω. Câu 13. Đối với sóng cơ, sóng ngang chỉ truyền được trong môi trường nào sau đây?
A. Chất lỏng. B. Chân không. C. Chất khí. D. Chất rắn. Câu 14. Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên AB của một lăng kính thì chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính tại mặt bên AC. Tia sáng đơn sắc bị lệch về đáy lăng kính nhiều nhất là
A. tia cam. B. tia lục. C. tia tím. D. tia đỏ. Câu 15. Trong các sóng vô tuyến sau, sóng nào phản xạ liên tiếp trên tầng điện li và trái đất?
A. Sóng cực ngắn. B. Sóng trung. C. Sóng ngắn. D. Sóng dài. Câu 16. Hạt tải điện trong chất khí là
A. electrôn, ion dương và ion âm. B. electrôn và ion âm. C. electrôn và lỗ trống. D. electrôn và ion dương. Câu 17. Một ống dây hình trụ có độ tự cảm là 0,1 H, cường độ dòng điện qua ống dây tăng đều từ 0 đến 1A trong khoảng thời gian là 0,1s. Trong khoảng thời gian đó, suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây có độ lớn là
A. 4 V. B. 1 V. C. 3 V. D. 2 V. Câu 18. Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có p cặp cực (p cực bắc và p cực nam) quay với tốc độ n (vòng/giây). Tần số của điện áp xoay chiều mà máy tạo ra là
A. f pn. B. 60
pn f . C. 60 f . pn D. 1 f . pn
Câu 19. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của hai nguồn kết hợp
A. Dao động cùng biên độ. B. Dao động với hiệu số pha không đổi theo thời gian. C. Dao động cùng tần số. D. Dao động cùng phương. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.