Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý - Mã đề 1111 - Năm học 2019-2020 (Có đáp án)

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý - Mã đề 1111 - Năm học 2019-2020 (Có đáp án)

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ SỐ 19

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2019 - 2020

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ..................................................................... Số báo danh: ..........................................................................

Câu 1. [Mức độ 1] Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 2. [Mức độ 1] Trong không gian với hệ trục tọa độ , viết phương trình mặt cầu biết

rằng có một đường kính là với , .

A. . B. .

C. . D. .

Câu 3. [Mức độ 1] Cho hàm số xác định trên và có bảng biến thiên như hình vẽ.

Hỏi hàm số nghịch biến trên khoảng nào?

A. . B. . C. . D. .

Câu 4 . [ Mức độ 1] Cho số phức . Số phức liên hợp của là

A. . B. . C. . D. .

Câu 5 . [ Mức độ 1] Trong không gian , cho đường thẳng . Vectơ nào

sau đây là một vectơ chỉ phương của ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 6. [ Mức độ 1] Cho là các số thực thỏa mãn và . Khẳng định nào sau đây

là khẳng định đúng? A. . B. . C. . D. . Câu 7. [ Mức độ 1] Cắt một khối cầu bởi một mặt phẳng đi qua tâm thì được một hình tròn có diện tích bằng . Tính diện tích của mặt cầu giới hạn nên khối cầu đó

A. . B. . C. . D. .

3 2 2 3 y x x x     3 2 2 7 2 y x x x    

3 2 2 2 y x x x     4 2 2 3 y x x   

Oxyz  S

 S MN   2;5;6 M   0; 1;2 N 

      2 2 2 1 2 4 56 x y z             2 2 2 1 2 4 14 x y z      

      2 2 2 1 2 4 14 x y z             2 2 2 1 2 4 56 x y z      

 y f x  ¡

 y f x 

  3;1    3;   2;2    0;3

1 z i  z

1  i i 1

Oxyz  

2 : 3

1 2

x t d y t z t

        

¡

d   2 2;0; 4 u   uur

  4 1;0; 2 u   uur

  3 1;3;2 u 

uur

  1 2;3; 1 u   ur

,x y 0 x   

2 3 3 27

y x x 

2 3 3 x y x   3 1 xy  2 1 x y  1 xy 

16

16 4 64 256

3

Mã đề thi 1111

DeThi.edu.vn

Câu 8. [ Mức độ 1] Đường cao của một hình nón có đường sinh bằng 7 cm và đường kính đáy bằng 6 cm là

A.1 cm. B. cm . C. cm. D.4 cm. Câu 9. [ Mức độ 1] Tính mô – đun của số phức

A. . B. 7. C. . D.29. Câu 10. [ Mức độ 1]Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân ở , cạnh . Cạnh vuông góc với mặt đáy , tam giác cân. Tính thể tích hình chóp

theo .

A. . B. . C. . D. .

Câu 11. [ Mức độ 1]Tìm phần ảo của số phức

A. . B. . C. . D. . Câu 12. [ Mức độ 1]Một cấp số cộng có và . Khẳng định nào sau là khẳng định đúng?

A. B. C. D. Câu 13. [ Mức độ 1]Một hình trụ có bán kính đáy bằng và diện tích xung quanh bằng . Tính thể tích của khối trụ được giới hạn bởi hình trụ đó.

A. . B. . C. . D. . Câu 14. [ Mức độ 1] Tìm tập nghiệm của bất phương trình

A. . B. . C. . D. .

Câu 15. [ Mức độ 1] Trong không gian , tọa độ điểm đối xứng với điểm qua mặt phẳng

là

A. . B. . C. . D. .

Câu 16. [ Mức độ 1]Chohàm số liên tục trên và có bảng xét dấu của như sau:

Số điểm cực đại của hàm số là

A . B. . C. . D. . Câu 17. [ Mức độ 2]Cho lăng trụ đều tất cả các cạnh bằng . Gọi là góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng . Tính .

A. . B. . C. . D. .

Câu 18 . [ Mức độ 2]Cho và đặt . Tính theo .

A. . B. .

C. . D. .

Câu 19. [ Mức độ 1] Một hình lập phương có diện tích mỗi mặt bằng 4 cm2. Tính thể tích của khối lập phương đó.

A. 6 cm3. B. 8 cm3. C. 2 cm3. D. 64 cm3. Câu 20. [ Mức độ 1] Hàm số có số điểm cực trị là A. 1. B. 3. C. 0. D. 2.

13 2 10 5 2 z i   29 21 .S ABC ABC B 2 AC a  SA   ABC SAB .S ABC

a

3 2

3 a 3 2 a 3 2 2 a

3 2 2 3 a

  3 8 z i i  

8 8  3i 3

2 5 u  3 9 u 

4 13 u  4 36 u  4 4 u  4 12 u 

2 12

24 6 12 18   2 25 5 log log 4 . x x  

  ;2  ( ;2]  (0;2]   ;0 (0;2]  

Oxyz   2;7;5 Q

  Oxz

  2; 7;5    2; 7; 5      2;7; 5     2;7; 5 

 y f x  ¡  f x 

 y f x 

0 1 3 2 . ' ' ' ABC A B C a    ' A BC   ABC tan

3 tan 2  tan 3  tan 2  2 3 tan 3 

0 a  2 log a x    3 8 log 4a x

  3 8 log 4 3 2 a x     3 8

2 log 4 3 a x  

 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.