Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Chu Văn An TP HCM

Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Chu Văn An TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Chu Văn An TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022-2023 trường THCS Chu Văn An TP HCM Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022-2023 trường THCS Chu Văn An TP HCM Sytu xin gửi đến quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề thi tham khảo kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán năm 2022-2023 tại trường THCS Chu Văn An, quận 1, TP Hồ Chí Minh. Đề thi được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với phần tự luận. Phần trắc nghiệm bao gồm 12 câu, tổng điểm là 3 điểm. Phần tự luận gồm 7 câu, tổng điểm là 7 điểm. Thời gian làm bài thi là 90 phút (không tính thời gian phát đề). Đề thi bao gồm đáp án trắc nghiệm, lời giải chi tiết phần tự luận và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề thi: Một căn phòng hình hộp chữ nhật có chiều dài 4,5m, chiều rộng 4m, chiều cao 3m. Tính diện tích cần lăn sơn khi biết tổng diện tích các cửa là 27m2. Một cửa hàng bán quần áo có chương trình khuyến mãi giảm giá. Bình mua hai chiếc áo sơ mi và một quần Jeans, biết mỗi chiếc áo giá 200,000 đồng và quần Jeans giá 350,000 đồng. Nếu Bình đưa 1,000,000 đồng, hỏi anh ta được trả lại bao nhiêu tiền? Cho hình hộp chữ nhật ABCD.MNHQ với AB = 5cm, BC = 7cm, AM = 3cm. Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật. File WORD của đề thi đính kèm dành cho quý thầy cô giáo.

Xem trước nội dung

ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 7

PHÒNG GD&ĐT QUẬN I

TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN

ĐỀ THAM KHẢO

(Đề có 04 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2022 – 2023

MÔN: TOÁN – LỚP: 7 Thời gian làm bài: 90 phút

(không kể thời gian phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)

Câu 1. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 9 . B. 1 3

. C. 5 . D. 2,5 .

Câu 2. Số đối của 8 9

là số nào?

A. 9

8

. B. 9

8

. C. 8 9

. D. 8

9

.

Câu 3. Hãy sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 15 25 3 ;0; ; 17 17 17

?

A. 3 25 15 ;0; ; 17 17 17

. B. 25 15 3 ;0; ; 17 17 17

.

C. 3 15 25 ;0; ; 17 17 17

. D. 25 15 3 ; ;0; 17 17 17

.

Câu 4. Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ 1

2

. B. Điểm B biểu diễn số hữu tỉ 2 .

C. Điểm C biểu diễn số hữu tỉ 1

2 . D. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ 1 2

.

Câu 5. Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu cạnh?

A. 9 cạnh. B. 10 cạnh. C. 11 cạnh. D. 12 cạnh.

Câu 6. Ở mỗi đỉnh của hình lập phương có bao nhiêu góc?

A. 3 góc bẹt. B. 3 góc vuông. C. Không có góc nào. D. 5 góc. Câu 7.

Đường chéo của hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D là đường nào?

B'

B C

D

A' D'

C'

A

A. ' A D . B. ' BC . C. ' AC . D. BD .

Câu 8.

Hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D có 7cm BC . Khẳng định

nào sau đây sai?

A. 7 ' c ' m E C . B. 7 cm AD . C. ' ' 7 cm A D . D. 7 ' cm E B .

Câu 9. Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?

A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.

Câu 10.

Cho hình lăng trụ đứng tứ giác . MNPQ EFGH có cạnh 7cm ME ,

4cm HG . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 7 cm NF . B. 4cm NF . C. 4cm EH . D. 7 cm NP .

Câu 11.

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tứ giác ABCD.A’B’C’D’ là những hình gì?

A. Tam giác. B. Tứ giác. C. Hình chữ nhật. D. Hình vuông.

Câu 12.

Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên. Mặt bên của lăng trụ đứng là:

A.ABC. B.ABPM. C.ACMN. D.BCPN.

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)

B'

B C

D

A' D'

C'

A

Bài 1: (0,75 điểm). (NB) Trong các số 2,5; 0; 1 3 , 1 1

2 số nào là số hữu tỉ dương? Vì sao?

Bài 2: (1,5 điểm). (VD) Thực hiện phép tính:

a) 2 6 1 : 3 9 7

; b) 3 5 4 3 11 9 9 11

; c)

5 2

3 9 .8

27 .16

.

Bài 3: (1,5 điểm). (TH) Tìm số hữu tỉ x , biết:

a) 5 25% 1

6 x ; b) 5 2 : 0,75 4 3

x .

Bài 4: (1,0 điểm). (TH) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.MNHQ như hình vẽ, có AB = 5cm, BC = 7cm, AM = 3cm Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật này.

Bài 5: (0,75 điểm). (TH) Thùng đựng của một máy cắt cỏ có dạng lăng trụ đứng tam giác. Hãy tính thể tích của thùng.

Bài 6: (0,5 điểm). (VD)

Một căn phòng hình hộp chữ nhật có chiều dài 4,5m , chiều rộng 4m , chiều cao 3m . Người ta

muốn lăn sơn trần nhà và bốn bức tường. Biết rằng tổng diện tích các cửa là 2 11m . Tính diện

tích cần lăn sơn ?

Bài 7: (1,0 điểm). (VDC) Một cửa hàng bán quần áo có chương trình khuyến mãi như sau: Khách hàng có thẻ thành viên sẽ được giảm 15% tổng số tiền của hóa đơn. Bạn Bình có thẻ thành viên, bạn mua hai chiếc áo sơ mi, mỗi áo đều có giá 200 000 đồng và một quần Jeans với giá 350 000 đồng. Bạn đưa cho người thu ngân 1 triệu đồng. Hỏi bạn Bình được trả lại bao nhiêu tiền?

____HẾT____

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.