Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Văn Lang TP HCM

Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Văn Lang TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Văn Lang TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tham khảo giữa học kì 1 môn Toán lớp 7 năm 2022-2023 trường THCS Văn Lang TP HCM Đề tham khảo giữa học kì 1 môn Toán lớp 7 năm 2022-2023 trường THCS Văn Lang TP HCM Sytu xin gửi đến quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề thi tham khảo kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán năm học 2022-2023 trường THCS Văn Lang, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận. Phần trắc nghiệm gồm 12 câu, tổng cộng 03 điểm. Phần tự luận gồm 07 câu, tổng cộng 07 điểm. Thời gian làm bài thi là 90 phút (không tính thời gian phát đề). Đề thi bao gồm đáp án trắc nghiệm, lời giải chi tiết tự luận và hướng dẫn chấm điểm. Thông tin một số câu hỏi trong đề thi: Từ mặt nước biển, một thiết bị khảo sát lặn xuống 4,25m với tốc độ 8,2 m/phút. Hỏi vận tốc của thiết bị khi di chuyển từ độ sâu 4,25m đến 8,8m là bao nhiêu? Một bể cá có kích thước như hình sau, người ta đổ vào đó 6,25 lít. Hỏi khoảng cách từ mực nước đến miệng bể là bao nhiêu? Mô hình ngôi nhà có kích thước như trong hình. Tính thể tích của mô hình ngôi nhà? File WORD đầy đủ có trong đường link:Download đề thi

Xem trước nội dung

1

B'

B C

D

A' D'

C'

A

PHÒNG GD&ĐT QUẬN 1

TRƯỜNG THCS VĂN LANG

ĐỀ THAM KHẢO

(Đề có 03 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2022 – 2023

MÔN: TOÁN – LỚP: 7 Thời gian làm bài: 90 phút

(không kể thời gian phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)

Câu 1. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 5

3 . B. 2022 . C. 0,35 . D. 3 1 2 .

Câu 2. Số đối của 2022

7 là số nào dưới đây?

A. 2022

7 . B. 7 2022 . C. 2022

7 . D. 7 2022 .

Câu 3. Trong các số 3 6 5 25 0,15; 1 ; ;0; ; 4 11 9 14 có bao nhiêu số hữu tỉ âm?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 4. Quan sát trục số sau. Điểm biểu diễn số hữu tỉ 7 6 là ?

A. Điểm A. B. Điểm B .

C. Điểm C . D. Điểm D .

Câu 5. Hình hộp chữ nhật có tất cả bao nhiêu mặt là hình chữ nhật ?

A. 4. B. 5. C. 6. D. 8.

Câu 6. Hình lập phương có bao nhiêu đường chéo?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 7.

Cho hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D như hình vẽ

có 10cm BC . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. m ' c ' 10 A D . B. 0c ' 1 m CC . C. m ' c ' 10 D C . D. 0c ' 1 m AC .

2

B'

B C

D

A' D'

C'

A

B'

B C

D

A' D'

C'

A

Câu 8.

Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D như hình vẽ có cạnh là 3cm. Thể tích hình lập phương trên bằng ?

A. 3 3cm . B. 3 9cm . C. 3 12cm . D. 3 27cm .

Câu 9. Quan sát các hình sau. Em hãy cho biết có bao nhiêu hình lăng trụ đứng ?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 10.

Cho hình lăng trụ đứng tam giác . ' ' ' ABC A B C có cạnh ' ' 3cm A B ,

5cm BC , ' ' 6cm A C . Chu vi đáy của hình lăng trụ trên bằng ?

A.15cm. B.28cm . C.14cm. D.90cm .

Câu 11.

Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D như hình vẽ có cạnh là 2cm . Diện tích một mặt của hình lập phương bằng ?

A. 2 8cm . B. 2 12cm . C. 2 16cm . D. 2 4cm .

Câu 12.

Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên. Chiều cao của hình lăng trụ bằng ?

A.60cm . B. 70cm .

C. 90cm . D.130cm .

3

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)

Bài 1: (0,75 điểm). Tìm số đối của các số 4 2 ; 0; 9 5 .

Bài 2: (1,5 điểm). Thực hiện phép tính:

a) 4 5 4 . 9 4 9 ; b) 1 3 1 5 . 2022 8 2022 8 c)

3 4 5 6

2 2 2 2 2 15

.

Bài 3: (1,5 điểm). Tìm x , biết:

a) 1 1 3 3 3 x ; b) 1 1 0,25 4 4 x .

Bài 4: (1,0 điểm). Một hình lập phương có cạnh là 10 cm. Hãy tính diện tích xung quanh và thể tích của hình lập phương đó ?

Bài 5: (0,5 điểm). Một bể cá có kích thước như hình sau, người ta đổ vào đó 6,25 lít. Hỏi khoảng cách từ mực nước đến miệng bể là bao nhiêu ?

Bài 6: (0,75 điểm). Mô hình ngôi nhà có kích thước như hình 7 (xem hình bên dưới). Tính thể tích của mô hình ngôi nhà ?

Bài 7: (1,0 điểm). Từ mặt nước biển, một thiết bị khảo sát lặn xuống 4 24 5 m với tốc độ 8,2 m mỗi

phút. Thiết bị đã dừng ở vị trí đó 12,25 phút. Sau đó thiết bị đã di chuyển lên trên và dừng ở độ sâu 8,8 m so với mực nước biển. Tổng thời gian từ lúc bắt đầu lặn cho đến khi dừng ở độ sâu 8,8 m

là 9 18 20

phút. Hỏi vận tốc của thiết bị khảo sát khi di chuyển từ độ sâu 4 24 5 m đến độ sâu 8,8 m là

bao nhiêu?

Hết

4

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

D C B A C D A D B C D B

PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM) Bài Đáp án Điểm

1 Bài 1: (0,75 điểm) Tìm số đối của các số 4 2 ; 0; 9 5 .

Số đối của 4 2 ; 0; 9 5 lần lượt là 4 2 ; 0; 9 5 0,25 x 3

2 Bài 2a (0,5 điểm): 4 5 4 . 9 4 9 ;

4 5 9 9 0,25

1 0,25

Bài 2b (0,5 điểm). 1 3 1 5 . 2022 8 2022 8 ;

1 3 5 2022 8 8 0,25

1 2022 0,25

Bài 2c (0,5 điểm).

3 4 5 6

2 2 2 2 2 15

.

3

2 2 1 2 4 8

15

0.25

8 15 0.25

3 Bài 3a (0,75 điểm). Tìm x , biết: 1 1 3 3 3 x ;

1 10 3 3 x 0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.