Trắc nghiệm ôn tập học kì 1 Vật lí Lớp 11 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

Trắc nghiệm ôn tập học kì 1 Vật lí Lớp 11 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP VẬT LÍ 11

HỌC KỲ I Câu 1. Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài là biểu thức nào sau đây?

A. UN = Ir. B. UN = I(RN + r). C. UN =E – I.r. D. UN = E + I.r. Câu 2. Đơn vị của điện dung của tụ điện là

A. V/m (vôn/mét). B. C. V (culông. vôn). C. F (fara). D. V (vôn). Câu 3. Cho một vật có điện tích q1 = -5.10–5 C tiếp xúc một vật giống hệt có điện tích q2 = 7. 10–5C. Tổng đại số điện tích của hai vật sau khi tiếp xúc là

A. -7.10–5 C. B. 2.10–5 C. C. 10–5 C . D. 5.10–5 C. Câu 4. Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A. Theo thuyết êlectron , một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron. B. Theo thuyết êlectron , một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron. C. Theo thuyết êlectron , một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương. D. Theo thuyết êlectron , một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron. Câu 5. Trong một điện trường đều có cường độ điện trường là 250V/m. Nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 5cm có hiệu điện thế là

A. 0,25V. B. 125V. C. 12,5V. D. 1,25V. Câu 6. Véc tơcường độ điện trường tại điểm M gây ra bởi điện tích q > 0 có chiều

A. hướng ra xa q.B. phụ thuộc vào độ lớn của q. B. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.D. hướng về phía q. Câu 7. Tại hai điểm A, B trong điện trường, mối liên hệ giữa điện thế VA, VB với hiệu điện thế U𝐴𝐵 là

A. VA- VB =UAB. B. VB+ VA = UAB. C. VA+ VB = ―UAB. D. VB- VA = UAB . Câu 8. Trong các nhận định về suất điện động của nguồn điên, nhận định không đúng là

A. Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ khi dịch chuyển một điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện và độ lớn điện tích dịch chuyển.

B. Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng tác dụng lực điện của nguồnđiện. C. Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện. D. Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn khi mạch ngoài hở. Câu 9. Cho các hạt sau: (I) proton, (II) nơtron, (III) electron. Chọn câu trả lời đúng về tương tác giữa các hạt

A. (III) hút (II), (II) đẩy (I). B. (III) đẩy (I), (III) không tương tác (II). C. (III) đẩy (II), (II) hút (I). D. (III) hút (I), (III) không tương tác (II). Câu 10. Công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q khi q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường không phụ thuộc vào

A. hình dạng đường đi từ M đến N. B. cường độ điện trường tại M và N. C. vị trí của các điểm M,N. D. độ lớn của điện tích q. Câu 11. Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là

A. V.m2. B. V/m. C. V/m2. D. V.m. Câu 12. Một nguồn điện có suất điện động là ξ, công của nguồn là A, q là độ lớn điện tích dịch chuyển qua nguồn. Mối liên hệ giữa chúng là

A. ξ = q.A. B. A = q2.ξ. C. q = A.ξ. D. A = q.ξ . Câu 13. Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 100 W, trong 20 phút nó tiêu thụ một năng lượng

A. A = 5 J. B. A = 2000 J. C. A = 10 kJ. D. A = 120 kJ. Câu 14. Chỉ ra công thức đúng của định luật Cu−lông trong điện môi

A. 𝐹= 𝑘

𝜀|𝑞1𝑞2|

𝑟 . B. 𝐹= 𝑘

|𝑞1𝑞2|

𝜀𝑟2 . C. .𝐹= 𝑘

|𝑞1𝑞2|

𝜀𝑟. D. 𝐹= 𝑘

𝜀|𝑞1𝑞2|

𝑟2 . Câu 15. Một tụ điện có điện dung C không đổi, khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng 6 V thì điện tích tụ là 5 μC. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng 12 V thì điện tích tụ là

A. 10 μC. B. 30 μC. C. 2,5 μC. D. 20 μC. Câu 16. Điện năng tiêu thụ được đo bằng dụng cụ nào sau đây?

A. Điện kế. B. Ampe kế. C. Công tơ điện. D. Vôn kế.

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.