Đề ôn tập giữa học kì 1 Toán Lớp 6 - Đề 1 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

Đề ôn tập giữa học kì 1 Toán Lớp 6 - Đề 1 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I (ĐỀ 1)

NĂM HỌC 2022-2023

MÔN TOÁN 6

Câu 1. Cho tập hợp A = {1;2;3}. Chọn đáp án sai?

A. 1 ∈A. B. 2 ∈A. C. 3 ∈A. D. 1 ∉A. Câu 2. Cho tập hợp A = {n ∈N/3 ≤n < 10}. Số phần tử của tập hợp A là:

A. 5 . B. 6 . C. 7 . D. 8 . Câu 3. Cho tam giác đều 𝐴𝐵𝐶, biết 𝐴𝐵= 4cm. Khi đó 𝐵𝐶 có độ dài là:

A. 5cm B. 4cm C. 3cm D. 2cm Câu 4. Tính nhanh: 85.35 + 85.92 ― 85.27.

A. 850 . B. 100 . C. 1000 . D. 8500 . Câu 5. Trong hình chữ nhật, khẳng định nào sai trong các khẳng định sau đây ?

A. Hai cạnh đối bằng nhau B. Hai cạnh đối song song C. Hai đường chéo vuông góc D. Hai đường chéo bằng nhau Câu 6. Trong hình dưới đây, hình nào có hình ảnh của tam giác đều?

A. Hình 1 . B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 7. Kết quả của phép tính 60 ― 120 ― (42 ― 33)2 là:

A. 18 B. 19 C. 20 D. 21 Câu 8. Tìm x, biết𝑥―2 = 7

A. 𝑥= 5. B. 𝑥= 9. C. 𝑥= 2. D. 𝑥= 3. Câu 9. Tìm 𝑥, biết:6(𝑥+ 23) +40 = 100

A. 𝑥= 4. B. 𝑥= 2. C. 𝑥= 6. D. 𝑥= 10. Câu 10. Tính: 12 + 39 + 88. Kết quả là :

A. 139 B. 138 . C. 137 D. 136 Câu 11. Bình được mẹ mua cho 9 quyển vở, 5 cái bút bi và 2 cục tẩy. Giá mỗi quyển vở là 5000 đồng, giá mỗi cái bút bi là 3000 đồng, giá mỗi cục tẩy là 5000 đồng. Mẹ Bình đã mua hết số tiền là :

A. 80000 đồng. B. 90000 đồng. C. 60000 đồng. D. 70 000đồng. Câu 12. Từ các chữ số 1,2,3 viết được bao nhiêu số chia hết cho 3 mà các chữ số khác nhau:

A. 2 . B. 3 . C. 4 D. 6 Câu 13. Trong các số 2160,1935,1957;1020 số chia hết cho cả 3 và 5 là:

A. 2160;1020 B. 2160;1935 C. 2160;1935;1020 D. 2160; 1957; 1020 Câu 14. Biểu thức chia hết cho 3 là:

A. 1260 + 5306. B. 4366 ― 324. C. 2.3.4.6+27 . D. 32 +46. Câu 15. Thay * bằng một chữ số để 23∗ chia hết cho 3 là :

A. ∗∈{1;4;7}. B. ∗∈{2;4;7}. C. ∗∈{4;7;9}. D. ∗∈{3;6;9}. Câu 16. Số nguyên tố nhỏ nhất là:

A. 0 . B. 2 . C. 3 . D. 5 . Câu 17. Các ước nguyên tố của 30 là:

DeThi.edu.vn

A. {1;2;3}. B. {2;3;6}. C. {3;5;7}. D. {2;3;5}. Câu 18. Dạng phân tích thành tích các thừa số nguyên tố của 60 là :

A. 22.3.5. B. 22 ⋅32.5. C. 2.32 ⋅5. D. 2.3.52. Câu 19. Thay * bởi một chữ số để 5∗ là số nguyên tố?

A. ∗∈{2;3}. B. ∗∈{3;9}. C. ∗∈{3;7}. D. ∗∈{6;9}. Câu 20. Biết độ dài các cạnh của mỗi tam giác trong hình sau là bằng nhau, có tất cả bao nhiêu tam giác đều?

A. 3 . B. 4 . C. 5 . D. 6 . Câu 21. Cho hình lục giác đều 𝐴𝐵𝐶𝐷𝐸𝐹, cạnh 𝐴𝐵 song song với cạnh nào sau đây?

A. 𝐸𝐹. B. 𝐵𝐶. C. 𝐶𝐷. D. 𝐷𝐸. Câu 22. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

A. Trong hình chữ nhật: Bốn góc bằng nhau và bằng 90∘. B. Trong hình chữ nhật: Các cạnh đối bằng nhau. C. Trong hình chữ nhật: Hai đường chéo bằng nhau. D. Trong hình chữ nhật: Các cạnh bằng nhau. Câu 23. Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 90cm và chiều rộng 60cm là:

A. 150cm2. B. 0,54𝑚2. C. 300cm2. D. 540cm2

Câu 24. Hình thoi 𝐴𝐵𝐶𝐷 có diện tích 20cm2 và đường chéo AC bằng 10cm. Đường chéo 𝐵𝐷 có độ dài là:

A. 2cm. B. 3cm. C. 4cm. D. 5cm. Câu 25. Hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng cùng tăng 4 lần thì diện tích của nó tăng

A. 4 lần. B. 12 lần. C. 8 lần. D. 16 lần. Câu 26. Kết quả đúng của phép tính 26:2 là:

A. 27 B. 25 C. 26 D. 16

Câu 27. Tích 34 ⋅35 được viết gọn là:

A. 320 B. 620 C. 39 D. 99 Câu 28. Số 75 được phân tích ra thừa số nguyên tố là:

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.