Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Thanh Đa TP HCM

Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Thanh Đa TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Thanh Đa TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tham khảo giữa học kì 1 Toán lớp 7 năm 2022 – 2023 trường THCS Thanh Đa – TP HCM Đề tham khảo giữa học kì 1 Toán lớp 7 năm 2022 – 2023 trường THCS Thanh Đa – TP HCM Sytu xin giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 7 đề thi tham khảo kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán năm học 2022 – 2023 tại trường THCS Thanh Đa, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc 30% trắc nghiệm và 70% tự luận (theo thang điểm), với thời gian làm bài là 90 phút (không tính thời gian giao đề). Đề thi bao gồm đáp án trắc nghiệm, lời giải chi tiết tự luận và hướng dẫn chấm điểm. Câu 1: Cho hình lăng trụ đứng tam giác vuông ABC.DEF vuông tại F như hình vẽ. Tính diện tích xung của hình lăng trụ đứng này. Biết FE = 7cm, FD = 4cm, BE = 10cm. Tính thể tích của hình lăng trụ đứng này. Câu 2: Một cái đèn trang trí có dạng một lăng trụ tứ giác có đáy là một hình vuông có độ dài cạnh bằng 18cm và chiều cao bằng 35cm. Đèn được cấu tạo bởi một khung kim loại và xung quanh được bọc lưới để chống côn trùng (không bọc hai đáy). Nếu mỗi mét vuông lưới có giá 200,000 đồng, hỏi cần bao nhiêu tiền để mua đủ số lưới bao quanh đèn? Câu 3: Siêu thị trong tháng 10 bán một chiếc máy giặt với giá là 9,000,000đ. Đến tháng 11, siêu thị giảm giá 10% cho mỗi chiếc máy giặt. Sang tháng 12, siêu thị tiếp tục giảm B’ B C D A’ D’ C A 15% trên giá gốc ban đầu cho mỗi chiếc máy giặt. Hỏi siêu thị tổng cộng đã giảm bao nhiêu tiền cho mỗi chiếc máy giặt?

Xem trước nội dung

A- KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK I TOÁN 7

TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị

kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng %

điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Chủ đề 1: Số hữu tỉ.

(18 tiết)

Nội dung 1: Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.

Số câu: 3 (Câu 1, 2, 3)

Điểm: (0,75 đ)

Số bài: 1

(Bài 1)

Điểm: (0,75 đ)

Số câu: 1

(Câu 4)

Điểm: (0,25 đ)

5,75

Nội dung 2: Các phép tính với số hữu tỉ.

Số câu: 2

(Bài 3a,

3b) Điểm: (1,5 đ)

Số câu: 3

(Bài 2a,

2b, 2c)

Điểm: (1,5 đ)

Số câu: 1

(Bài 7)

Điểm: (1,0 đ)

2

Chủ đề 2:

Các hình khối trong

thực tiễn.

(14 tiết)

Nội dung 1: Hình hộp chữ nhật và hình lập phương.

Số câu: 4 (Câu 5, 6, 7,

8) Điểm: (1,0 đ)

Số câu: 1

(Bài 4)

Điểm: (1,0 đ)

4,25 Nội dung 2: Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác.

Số câu: 4 (Câu 9, 10,

11, 12)

Điểm: (1,0 đ)

Số câu: 1

(Bài 5)

Điểm: (0,75 đ)

Số câu: 1

(Bài 6)

Điểm: (0,5 đ)

Tổng: Số câu Điểm

11 2,75

1 0,75

1 0,25

5 3,25 3 2,0 1 1,0

10 Tỉ lệ % 35% 35% 20% 10% 100 Tỉ lệ chung 70% 30% 100 Chú ý: Tổng tiết: 32 tiết.

Thời gian kiểm tra: Tuần 9 – Học kì I (Số học: 18 tiết (hết chương 1), Hình học 14 tiết (hết chương 3)).

B- BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI TOÁN 7

TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

SỐ - ĐẠI SỐ

1 Số hữu tỉ.

Nội dung 1: Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.

Nhận biết: – Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ. 1TL (Bài 1)

– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ. 1 TN (Câu 1)

– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ. 1 TN (Câu 2)

– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ. 1 TN (Câu 3)

Thông hiểu: – Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số. 1 TN (Câu 4)

Nội dung 2: Các phép tính với số hữu tỉ.

Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa trong tập hợp số hữu tỉ.

1 TL (Bài 2a)

Vận dụng: – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).

2 TL (Bài 2b,

2c)

Thông hiểu: – Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.

2 TL (Bài 3a, 3b)

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc,...). Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.

1 TL (Bài 7)

HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG

2

Các hình khối trong thực tiễn.

Nội dung 1: Hình hộp chữ nhật và hình lập phương.

Nhận biết: Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo, …) của hình hộp chữ nhật và hình lập phương.

4 TN (Câu 5, 6,

7, 8)

Thông hiểu: – Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình hộp chữ nhật và hình lập phương.

1 TL (Bài 4)

Vận dụng: - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương.

Nội dung 2: Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác.

Nhận biết – Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt bên đều là hình chữ nhật, ...).

4 TN (Câu 9, 10,

11, 12)

Thông hiểu: – Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác.

1 TL (Bài 5)

Vận dụng: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của một lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác,...).

1 TL (Bài 6)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.