BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN VẬT LÍ 10
NĂM HỌC 2018- 2019
A. MA TRẬN
Biết Hiểu Vận dụng Mức độ Nội dung Trắc nghiệm
Tự luận Trắc nghiệm
Tự luận
1. Động lượng. ĐLBT động lượng
1
2. Công và Công suất 1 1 3. Động năng 4. Thế năng 5. Cơ năng 1 1 6. Cấu tạo chất. Thuyết ĐHPT chất khí
1 1
7. Quá trình đẳng nhiệt. Định luật Bôilơ – Mariốt
1 1
8. Quá trình đẳng tích. Định luật Sáclơ
1
9. Phương trình trạng thái của KLT
1
10. Cở sở của nhiệt động lực học
1 1 1
11. Chất rắn kết tinh. Chất rắn vô định hình
1 1
12. sự nở vì nhiệt của vật rắn 1 13. các hiện tượng bề mặt của chất lỏng
1 1
14. sự chuyển thể của các chất 1 1 15. độ ẩm của không khí 1 1 Tổng 10 (2,5đ)
6 (1.5đ)
4 (1đ)
2 (5 đ)
B. NỘI DUNG ĐỀ.
DeThi.edu.vn
TRƯỜNG THPT TÁN KẾ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018-2019 TỔ LÝ – KĨ THUẬT Môn : Vật lí - Khối 10. Ban cơ bản Thời gian: 45phút (Không kể thời gian phát đề ) ĐỀ :01 I. Trắc nghiệm: 5 điểm
Lưu ý: Học sinh không làm trên đề.
Câu 1. Nhiệt nóng chảy Q được xác định theo công thức:
A. . B. . C. . D.
Câu 2. Vào một ngày nào đó nhiệt độ là 300C, trong 1m3 không khí của khí quyển có chứa 20,6g hơi nước. Độ ẩm cực đại A = 30,3 g/m3. Độ ẩm tỉ đối của không khí sẽ là:
A. f = 68 %. B. f = 67 %. C. f = 66 %. D. f =65 %. Câu 3. điều nào sau đây là sai khi nói về động lượng?
A. động lượng là một đại lượng vecto. B. động lượng được xác định bằng tích của khối lượng của vật và vecto vận tốc của vật ấy. C. động lượng co đơn vị là kg.m/s2. D. trong hệ kín động lượng của hệ là một đại lượng bảo toàn. Câu 4. Đặc tính của chất rắn vô định hình là
A. dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định. B. đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định. C. dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định. D. đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định. Câu 5: Một khối khí lí tưởng được nén đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến 6 lít thì áp suất tăng thêm 0,5 atm .Áp suất ban đầu của chất khí là
A.1,25 atm B.0,75 atm C.1,5 atm D.1 atm Câu 6: Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó:
A.động năng cực đại, thế năng cực tiểu B. động năng cực tiểu, thế năng cực đại C. động năng bằng thế năng D. động năng bằng nửa thế năng Câu 7.Người ta thực hiện công 100J lên một khối khí và truyền cho khối khí một nhiệt lượng 40J. Độ biến thiên nội năng của khí là
A. 60J và nội năng giảm B. 140J và nội năng tăng. C. 60J và nội năng tăng D. 140J và nội năng giảm. Câu 8: trong các lực sau đây, lực nào có lúc thực hiện công dương (A>0); có lúc thực hiện công âm (A<0), có lúc không thực hiện công (A=0)?
A. lực kéo của động cơ. B. lực ma sát trượt. C. trọng lực. D. lực hãm phanh. Câu 9: Lực căng mặt ngoài tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kỳ trên bề mặt chất lỏng luôn có phương vuông góc với đoạn đường tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng, có chiều làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng và có độ lớn được xác định theo hệ thức:
A B. . C. . D.
Câu 10. Nội năng của khí lý tưởng là
A. động năng do động nhiệt của các phân tử khí. B. tổng thế năng tương tác và động năng do chuyển động nhiệt của các phân tử khí. C. tổng thế năng tương tác của các phân tử khí. D. tổng nhiệt lượng mà khối khí nhận được. Câu 11: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?
A. HP B. W C. N.m/s D. J.s
m . Q m
Q m Q m L. Q
l f . l f
l f l f . 2
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.