MÃ ĐỀ 102 1
SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II LỚP 10 TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN NĂM HỌC 2018-2019
MÔN : VẬT LÍ
Đề này gồm 3 trang (Thời gian làm bài 50 phút ,không kể thời gian giao đề )
MÃ ĐỀ 102 Họ và tên ……………………………………………………………số báo danh …………………………..
C©u 1 : Lực nào sau đây không làm vật thay đổi động năng?
A. Lực vuông góc với vận tốc của vật B. Lực cùng hướng với vận tốc của vật C. Lực ngược hướng với vận tốc của vật D. Lực hợp với vận tốc 1 góc nào đó. C©u 2 : Công thức tính nhiệt lượng là
A. B. C. D. C©u 3 : Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?
A. hằng số B. C. hằng số D. hằng số
C©u 4 : Chọn phát biểu đúng. Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ với
A. vận tốc. B. thế năng. C. công suất. D. quãng đường đi được. C©u 5 : Ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của 1 lượng khí xác định?
A. Áp suất, thế tích, khối lượng B. Thể tích, khối lượng, nhiệt độ C. Áp suất, nhiệt độ, khối lượng D. Áp suất, nhiệt độ, thể tích C©u 6 : Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế được 40 cm3 khí hiđrô ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 27 0C. Tính thể tích của lượng khí trên ở điều kiện tiêu chuẩn (áp suất 760 mmHg và nhiệt độ 0 0C). A. 32,5 cm3. B. 35,9 cm3. C. 25,9 cm3. D. 23 cm3. C©u 7 : Trong hệ tọa độ OpT đường nào sau đây là đường đẳng tích ?
A. Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ B. Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ C. Đường thẳng cắt trục Op tại điểm p = p0 D. Đường hypebol C©u 8 : Một khối khí lý tưởng đang ở nhiệt độ 270C thì thực hiện quá trình biến đổi: nhiệt độ tăng thêm 200C, áp suất tăng 1,5 lần và thể tích bằng 16 lít. Thể tích ban đầu của khối khí bằng: A. 22,5 lít. B. 24,5 lít. C. 12,1 lít. D. 13,8 lít. C©u 9 : Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là :
A. Công cơ học. B. Công suất. C. Công cản. D. Công phát động. C©u 10 : Biểu thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác−lơ?
A. B. V~T. C. D.
C©u 11 : Cho một viên đạn có khối lượng 2kg đang bay thẳng đứng lên cao với vận tốc 250 m/s thì nổ thành hai mảnh có khối lượng bằng nhau. Biết mảnh thứ nhất bay theo phương ngang với vận tốc 500m/s. Hỏi mảnh thứ hai bay theo phương tạo với phương ngang góc nào, với vận tốc là bao nhiêu ?. Bỏ qua mọi tác dụng của không khí đối với viên đạn. Lấy g = 10m/s2.
A. B. C. D.
C©u 12 : Một vật khối lượng 200g có thế năng 8J đối với mặt đất. Lấy g = 10m/s2, Khi đó vật ở độ cao:
A. 8m B. 4m C. 4cm D. 8cm C©u 13 : Động lượng được tính bằng:
A. N.m/s B. N.s C. N.m D. N/s C©u 14 : Cho một máy bay lên thẳng có khối lượng 5.103kg sau thời gian 2 phút máy bay lên được độ cao là 1440m. Lấy g = 10m/s2. Tính công của động cơ trong khi chuyển động thẳng đều
A. 6.105 J B. 72.106 J C. 36.106 J D. 72.105 J
mc Q t m Q t mc Q t c Q
T pV
2
1 2
1
2 1
T
V p T
V p V pT p VT
V const T
3 1
1 3
p p T T 1 2
2 1
p T p T
0 200 2m / s;35 0 300 2m / s;25 0 400 2m / s;15
0 500 2m / s;45
DeThi.edu.vn
MÃ ĐỀ 102 2
C©u 15 : Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức U = A + Q phải có giá trị nào sau đây?
A. Q < 0 và A > 0. B. Q < 0 và A < 0. C. Q > 0 và A < 0. D. Q > 0 và A > 0. C©u 16 : Cơ năng là đại lượng:
A. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không B. Véc tơ, độ lớn có thể âm, dương hoặc bằng không C. Vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không D. Véc tơ, độ lớn có thể dương hoặc bằng không C©u 17 : Viên dạn khối lượng m = l0g đang bay đến với vận tốc v = 100m/s cắm vào bao cát khối lượng M = 490g treo trên dây dài ℓ = lm và đứng yên.Bao cát lên đến vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc xấp xỉ bao nhiêu? A. 25° B. 42° C. 32° D. 37° C©u 18 : Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm M phía trên mặt đất, vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Trong qúa trình vật chuyển động từ M tới N thì A. Cơ năng cực đại tại N B. Động năng tăng C. Cơ năng không đổi D. Thế năng giảm C©u 19 : Một vật chuyến động không nhất thiết phải có:
A. Cơ năng B. Động năng C. Động lượng D. Thế năng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.