Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Trà An Cần Thơ

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Trà An Cần Thơ

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Trà An Cần Thơ Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022-2023 trường THCS Trà An Cần Thơ Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022-2023 trường THCS Trà An Cần Thơ Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 7! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 7 năm học 2022-2023 tại trường THCS Trà An, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ. Đề thi này được thiết kế dành cho học sinh học chương trình Toán lớp 7 Chân Trời Sáng Tạo (CTST). Đề thi bao gồm mã đề 711 và 712, kèm theo đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Dưới đây là một số câu hỏi trong đề thi: Chủ cửa hàng bỏ ra 35,000,000 đồng để mua một loại sản phẩm. Sau khi bán hết số sản phẩm đó, tính số tiền chủ cửa hàng thu được. Tính thể tích thùng chứa của xe chở hai bánh có dạng hình lăng trụ đứng tam giác. Anh Nghị cần 360m³ cát để nâng nền nhà. Nếu dùng xe chở hai bánh để vận chuyển cát, cần bao nhiêu chuyến để chở hết 360m³ cát? Cho đường thẳng xy cắt mn tại A, hãy kể tên các cặp góc đối đỉnh, cặp góc kề bù và vẽ tia phân giác của góc xAn. Đề thi được biên soạn cẩn thận, đa dạng về mức độ khó, giúp các em học sinh rèn luyện và nắm vững kiến thức. Chúc các em làm bài tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

UBND QUẬN BÌNH THỦY

TRƯỜNG THCS TRÀ AN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

NĂM HỌC: 2022 - 2023

MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm, từ câu 1 đến câu 16) Câu 1. Trong các khẳng định dưới đây. Khẳng định nào sai? A. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác là hình chữ nhật. B. Hai mặt đáy của hình lăng trụ đứng tam giác là hình tam giác. C. Hai mặt đáy của hình lăng trụ đứng tam giác song song với nhau. D. Hai mặt đáy của hình lăng trụ đứng tam giác là hình chữ nhật. Câu 2. Cho hình vẽ dưới đây:

Khẳng định nào sau đây sai?

A.   o 90 . xBn nBy   B.   o 180 . xBm mBy  

C.  . xBn yBm  D.  . xBm yBn 

Câu 3. Viết số

3 2 5

    

dưới dạng tích ta được kết quả là

A. 2 . 5.3 B. 2 2 2 . . . 5 5 5 C. 2.2.2 . 5 D. 2 .3. 5

Câu 4. Cho hình hộp chữ nhật . ABEF DCGH trong hình vẽ dưới đây.

Bốn đường chéo của hình hộp chữ nhật . ABEF DCGH là A. , , , . FD EH AH BD B. , , , . FG EC HC DG

C. , , , . FC ED AG BH D. , , , . FG EH AC BG

Câu 5. Số đối của 17 2 là

A. 2 . 17  B. 0. C. 17 . 2  D. 2 . 17

Câu 6. Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là

ĐỀ 711

B

n

m y

x

H G

C D

F E

B A

A. .  B. *.  C. .  D. .  Câu 7. Số đối của số hữu tỉ x kí hiệu là

A. 1 . x B. 1. x  C. . x  D. 0.

Câu 8. Một hộp sữa có dạng hình hộp chữ nhật như hình vẽ bên dưới. Biết các kích thước của mặt đáy là 4 ,5 cm cm và chiều cao của hộp sữa là 12 . cm

Diện tích xung quanh của hộp sữa là A. 2 216 . cm B. 2 480 . cm C. 2 240 . cm D. 2 108 . cm

Câu 9. Trong các khẳng định dưới đây. Khẳng định nào đúng?

A. 5 .  B. 3 . 7  C. * 0 .  D. 1 . 2 

Câu 10. Trong các khẳng định dưới đây. Khẳng định nào sai? A. Hình hộp chữ nhật có ba góc vuông tại mỗi đỉnh. B. Hình lập phương có sáu đỉnh. C. Hình lập phương có sáu mặt đều là hình vuông. D. Hình hộp chữ nhật có bốn đường chéo. Câu 11. Số 0,49 được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ lớn hơn 1 là

A.   2 0,7 B. 2 7 . C.   2 7 .  D.   3 0,7 .

Câu 12. Trong các hình vẽ dưới đây, hình nào có Oz là tia phân giác của ? xOy

A. Hình 2. B. Hình 1. C. Hình 3 D. Hình 4. Câu 13. Cho hình lăng trụ đứng tứ giác . ABCD MNPQ dưới đây.

Khẳng định nào sau đây đúng?

z O

y

x

Hình 4 Hình 3 x O

y

z

Hình 2 x O

z

y

Hình 1

z

y

O x

Q P

N M

D C

B A

A. . AD BC PN MQ    B. . AM BN CP DQ   

C. . AB BC CD AD    D. . AB CD MN PQ   

Câu 14. Trong các khẳng định dưới đây. Khẳng định nào sai?

A. 11 0. 15   B. 2022 6 . 2023 5  C. 7 3 . 9 2    D. 21 0,5. 5  

Câu 15. Kết quả của số

2 9 2

          

là

A. 81. 2  B. 18 . 4 C. 81. 2 D. 81. 4

Câu 16. Trong các khẳng định dưới đây. Khẳng định nào sai?

A.

2 4 6 5 5 5 . . 7 7 7

                            

B.

5 5

5 4 4 . 9 9

    

C.

21 7 14 7 7 7 : . 3 3 3

                                       

D.

2 6 8 11 11 . 12 12

                                      

II. TỰ LUẬN: (6 điểm, từ câu 17 đến câu 21) Câu 17. (1,75 điểm) Tính hợp lí(nếu có thể).

a) 5 2 21 6 3 11 5 17 11 5      

b)

2 2 12,5 12,5 3

                      

c) 11 2 11 19 11 . . 18 7 18 7 18  

Câu 18. (1,0 điểm)

a) Tìm ,x biết:

2 16 5 9 9 x  

b) Chủ cửa hàng bỏ ra 35 000 000 đồng mua một loại sản phẩm để bán. Chủ cửa hàng đã

bán 6

7 số sản phẩm mua về đó với giá bán mỗi sản phẩm cao hơn 10% so với giá mua vào và

bán 1

7 số sản phẩm còn lại với giá bán mỗi sản phẩm thấp hơn 25% so với giá mua vào. Tính

số tiền chủ cửa hàng thu được sau khi bán hết số sản phẩm đó? Câu 19. (2,0 điểm)

Hình bên dưới mô tả một xe chở hai bánh mà thùng chứa của nó có dạng hình lăng trụ đứng tam giác với các kích thước cho trên hình.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.