Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS THPT Nguyễn Siêu Hà Nội

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS THPT Nguyễn Siêu Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS THPT Nguyễn Siêu Hà Nội Bản PDF Đề thi giữa học kì 1 (HK1) môn Toán lớp 7 năm học 2022-2023 của trường THCS và THPT Nguyễn Siêu Hà Nội là một cơ hội để học sinh thể hiện kiến thức và kỹ năng của mình. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc 30% trắc nghiệm và 70% tự luận, thời gian làm bài là 90 phút.Một trong những bài toán trong đề thi là về việc tính khối lượng cặp sách mang theo cho học sinh. Theo khuyến nghị của Viện hàn lâm nhi khoa Mỹ, khối lượng cặp sách không nên vượt quá 10% khối lượng cơ thể. Với ví dụ về học sinh Nam nặng 50kg và mang theo cặp sách nặng 3,5kg, học sinh cần tính toán số lượng quyển vở để không vượt quá khối lượng khuyến nghị.Bài toán tiếp theo liên quan đến việc tính diện tích kính cho bể cá mà Bác Vinh muốn làm. Bác Vinh làm bể cá hình hộp chữ nhật có kích thước và sau đó thả cá vào bể. Để thêm nước cho bể đến mức độ phù hợp cho cá, Bác Vinh cần đến việc tính toán lượng nước cần đổ thêm vào bể.Cuối cùng, bài toán cuối cùng liên quan đến nhận biết hình học của các đồ vật. Học sinh cần nhìn nhận hình dạng của đồ vật để xác định xem chúng có phải là hình hộp chữ nhật hay không.Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 7 năm học 2022-2023 của trường THCS và THPT Nguyễn Siêu Hà Nội không chỉ giúp học sinh kiểm tra kiến thức mà còn khuyến khích họ phát triển kỹ năng giải quyết vấn đề và tư duy logic.

Xem trước nội dung

1 | P a g e

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THCS VÀ THPT NGUYỄN SIÊU

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: TOÁN 7 (Thời gian 90 phút, không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1: Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là

A.  B.  C. D. 

Câu 2: Số nào sau đây không phải là số hữu tỉ?

A. 3 4  B. 1,(2) C. 2 D. 1,2

Câu 3: Giá trị của

6 4 3 3 : 5 5

       

bằng

A. 6 10 B. 6 10  C. 9 25 D. 9 25 

Câu 4: Kết quả của phép tính 6 4

5 15  là

A. 22 15 B. 6 8 C. 6 15 D. 8 15

Câu 5: Số nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?

A. 3 4 B. 4 9  C. 9 6  D. 1 15

Câu 6: Quan sát các vật dưới đây. Đồ vật ở hình nào có dạng hình hộp chữ nhật?

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

Hình 5

Hình 6

A. Hình 1, hình 2, hình 5 B. Hình 1, hình 5 C. Hình 2, hình 3, hình 5 D. Hình 1, hình 2, hình 4, hình 6 Câu 7: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?

A. Hình lăng trụ đứng tam giác có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh. B. Hình lăng trụ đứng tứ giác có các mặt đáy là hình chữ nhật. C. Hình lập phương có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh. D. Hình hộp chữ nhật có 6 mặt bằng nhau.

ĐỀ CHÍNH THỨC

2 | P a g e

Câu 8: Một khối Rubik hình lập phương có thể tích bằng 27cm3. Độ dài cạnh của khối Rubik đó là

A. 1cm

B. 3cm

C. 9cm

D. 27cm Câu 9: Lớp 7CI tổ chức đi cắm trại ở ngoại thành. Mỗi nhóm sẽ dựng lều hình lăng trụ đứng tam giác (như hình bên) với diện tích tam giác ABC bằng 2m2 , AA’ 3  cm. Thể tích của lều là:

A. 3m3 B. 6m3

C. 10m3 D. 30m3

Câu 10: Giá trị của biểu thức 0,49 16  là:

A. 0,7 B. 8,7 C. 11 D. 4,7 Câu 11: Chọn khẳng định sai.

A. Số thực lớn hơn 0 gọi là số thực dương. B. Số 0 không là số thực âm, không là số thực dương nên số 0 không phải là số thực. C. Số đối của số thực a là a . D. Mỗi số thực đều biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn. Câu 12: Kết quả làm tròn số 6,(12)  đến hàng phần mười là

A. 6,1  B. 6,12 C. 6 D. 6,1

II. TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 1. (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức.

a) 3 2 3 16 5 7 5 7 A     b)

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

3 3 2023 2 2 B           

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

B’

C A

B A’ C’

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.