Một số đề ôn tập kiểm tra cuối HK1_Năm học: 2022 – 2023
1
MỘT SỐ ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HK1_NĂM HỌC: 2022 - 2023 ĐỀ SỐ 1 Bài 1. Thực hiện phép tính:
a) 2 (1 3) 3 H = − − b) ( ) 27 3 12 2 3 : 3 K = + − c) 1 1 2 3 3 1 3 1 I = + − + −
Bài 2. Giải phương trình sau:
a) 9 9 12 0 x − − = b) 2 6 9 4 x x − + =
Bài 3. Cho hai hàm số: 2 – 3 y x = có đồ thị là ( 1d ) và 1 y x = + có đồ thị là ( 2 d )
a) Vẽ đồ thị của hàm số 2 – 3 y x = và 1 y x = + trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm tọa độ giao điểm A của 2 đồ thị bằng phép toán.
c) Viết phương trình đường thẳng ( 3 d ) song song với (d1) và đi qua điểm ( ) 1; 4 E −−
Bài 4. Một cái thang dài 4,8mdựa vào tường làm thành một góc 58° so với mặt đất. Tính chiều cao của thang so với mặt đất (làm tròn đến mét).
Bài 5. Cho đường tròn( ) ; O R , dây AB R = . Qua O kẻ đường vuông góc với AB tại H , cắt tiếp tuyến tại
A của đường tròn ( ) O tại điểm . M
a) Chứng minh: Tam giác OMB là tam giác vuông và từ đó suy ra MB là tiếp tuyến của đường tròn ( ) O
b) Vẽ đường kính BC của đường tròn ( ) O . Chứng minh : AC AB ⊥ .
c) Tính diện tích tứ giác MAOB theo R .
Bài 6. Rút gọn biểu thức sau: 1 5 6 2 : 9 3 3 3 B x x x x = + + − + − − , với 0 x ≥ và 9 x ≠ .
ĐỀ SỐ 2 Bài 1. Thực hiện phép tính:
a) 2 (1 5) 5 H = − − b) ( ) 8 32 50 : 18 I = − + c) 1 1 2 2 2 1 2 1 J = + − + −
Bài 2. Giải phương trình sau:
a) 16 16 12 0 x − − = b) 2 6 9 5 x x + + =
Bài 3. Cho hai hàm số: 2 – 5 y x = có đồ thị là ( ) 1d và 1 y x = −+ có đồ thị là ( ) 2 d
a) Vẽ đồ thị của các hàm số 2 – 5 y x = và 1 y x = −+ trên cùng một mặt phẳng tọa độ b) Tìm tọa độ của A của 2 đồ thị bằng phép toán.
DeThi.edu.vn
Một số đề ôn tập kiểm tra cuối HK1_Năm học: 2022 – 2023
2
c) Viết phương trình đường thẳng ( ) 3 d song song với ( ) 1d và đi qua điểm ( ) 1; 4 F −
Bài 4. Tính chiều cao của một cái tháp, cho biết khi các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc 42° thì bóng của tháp trên mặt đất có chiều dài150m.
Bài 5. Cho đường tròn( ) ; O R , dây . MN R = Qua O kẻ đường vuông góc với MN tại H , cắt tiếp tuyến tại
M của đường tròn ( ) O tại điểm . A
a) Chứng minh: Tam giác ANO là tam giác vuông và từ đó suy ra AN là tiếp tuyến của đường tròn ( ) O .
b) Vẽ đường kính ND . Chứng minh : MN MD ⊥ c) Tính diện tích tứ giác MANO theo R .
Bài 6. Rút gọn biểu thức sau: 2 ( ) x x y y P x y x y
+ = − − + với 0, 0 x y > >
ĐỀ SỐ 3 Bài 1 Tính:
a/ 3 3 27 2 75 A = + − b/ 2 3 3 2 5 3 2 1 6 F − = + − +
Bài 2. Giải phương trình:
a/ 2 4 4 7 x x − + = b/ 5 2 9x 45 4x 20 5 2 − − − =
Bài 3. Cho hàm số 2 y x = − có đồ thị ( 1d ) và 3 y x = −− có đồ thị ( 2 d ). a/ Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng toạ độ. b/ Tìm toạ độ giao điểm của hai hàm số trên bằng phép toán. c/ Viết phương trình đường thằng 3 ( ) d đi qua điểm ( 3;2) M − và song song với 2 ( ). d Bài 4.
Một cái thang dài 5m dựa vào tường . Bạn Minh đo được từ chân thang tới mép tường có độ dài 2,8 mét. Tính xem thang chạm tường ở độ cao bao nhiêu mét so với mặt đất ?(tham khảo hình vẽ)
Bài 5. Cho đường tròn ( ) ; O R có đường kính AB và C là điểm thuộc ( ) O ( sao choCA CB > ). Vẽ đường
thẳng d là tiếp tuyến của ( ) O tại B .
a/ Gọi M là trung điểm của AC . Vẽ CH AB ⊥ tại H . Chứng minh: , , , O M C H cùng nằm trên một đường tròn . xác định tâm I của đường tròn này. b/ Tia AC cắt d tại E . Chứng minh: 2 2 . EC EA EO R = − c/ Gọi N là trung điểm CH , tia AN cắt d tại F . Chứng minh: FC là tiếp tuyến của đường tròn ( ) I
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.