Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Lương Thế Vinh TP HCM

Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Lương Thế Vinh TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Lương Thế Vinh TP HCM Bản PDF Bài tham khảo giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 7 năm 2023 - 2024 tại trường THCS Lương Thế Vinh TP HCM đã được Sytu giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 7. Đề thi bao gồm các câu hỏi mang tính logic, khó khăn và cần sự tư duy và khả năng giải quyết vấn đề của học sinh.Trong đó, có một câu hỏi đưa ra về việc tính thể tích của một khối gỗ hình hộp chữ nhật, sau đó đục thành hình lăng trụ đứng tam giác vuông và tính chi phí sơn toàn bộ khối gỗ sau khi bị đục. Câu hỏi khác đề cập đến hình hộp chữ nhật và yêu cầu học sinh nêu tên các đỉnh, đường chéo, tính độ dài các cạnh của hình. Cuối cùng, câu hỏi liên quan đến việc đo mực nước trong một cái ao trong các tháng khác nhau và đưa ra câu hỏi về tháng nào mực nước trong hồ cạn nhất.Những câu hỏi trên đều giúp học sinh rèn luyện kỹ năng tư duy logic, tính toán và phân tích vấn đề. Đồng thời, đề còn cung cấp đáp án và lời giải chi tiết để học sinh có thể tự kiểm tra và tự đánh giá kết quả học tập của mình. Hy vọng rằng đề tham khảo này sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức và chuẩn bị tốt cho kì thi giữa học kỳ 1.

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 3 TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023 – 2024 Môn : TOÁN LỚP 7 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy chọn phương án mà em cho là đúng. Câu 1 (NB): Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là?

A.  B. ℕ C.  D. 

Câu 2 (NB): Phát biểu nào sau đây là sai?

A. 0∈ B. 1∈ C. 1 0 ∈ D. 3,25∈

Câu 3 (NB): Mực nước trong một cái ao so với mặt đất đo được trong các tháng được cho bởi bảng sau. Trong các tháng trên, tháng nào mực nước trong hồ cạn nhất?

Tháng Tháng 4 Tháng 6 Tháng 8 Tháng 9

Mực nước (m) -1,4 -1,8 -1,5 0,95

A. Tháng 4 B. Tháng 6 C. Tháng 8 D. Tháng 9

Câu 4 (NB): Cho 1 7 3 2 5 A   = − −    

. Thực hiện bỏ ngoặc, ta được kết quả là?

A. 1 7 3 2 5 − − B. 1 7 3 2 5 − − C. 1 7 3 2 5 − − + D. 1 7 3 2 5 − +

Câu 5 (NB): Thứ tự thực hiện các phép toán trong tập hợp số hữu tỉ khi có ngoặc là?

A. (), [], {} B. [], (), {} C. (), {}, [] D. [], {}, () Câu 6 (NB): Cho x + y = z. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. y = x – z B. y = z + x C. x = z – y D. x = z + y

Câu 7 (NB): Trong các tấm bìa dưới đây, tấm nào không thể gấp thành hình lăng trụ đứng tam giác?

A B C D

ĐỀ THAM KHẢO

(Đề gồm 02 trang)

Câu 8 (NB): Biết Cđáy là chu vi đáy, Sđáy là diện tích đáy, h là chiều cao của hình lăng trụ đứng. Công thức tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng là?

A. Sđáy.h B. Cđáy. h C. S đáy: h D. Cđáy: h PHẦN 2: TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Bài 1: (NB) (1,0 điểm) Tìm số đối của các số hữu tỉ sau đây: 6; 0,4 − 7

.

Bài 2: (NB) (1,0 điểm) Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:

29 1 35 ; ; ;0 16 16 16 − − .

Bài 3: (VD) (1,0 điểm) Thực hiện các phép tính hợp lý:

2 3 − a) + 7 7

. 14 3 13 13 − 7 7 b) . . 11 11

.

Bài 4: (VD) (1,0 điểm) Tìm x, biết:

5 3 2 4 = a)x + .

3 2 10 2 2 : 3 3 3 − −     =         b)2x + .

Bài 5: (TH) (2,5 điểm) Cho hình hộp chữ nhật MNPQ. EFGH như hình vẽ bên dưới. Quan sát hình vẽ và trả lời các câu hỏi sau đây:

a. Nêu tên các đỉnh của hình hộp chữ nhật? b. Nêu tên các đường chéo của hình hộp chữ nhật? c. Biết MQ = 7cm, QH = 4cm. Hỏi độ dài các cạnh ME và NP là bao nhiêu?

Bài 6: (1,5 điểm) Một khối gỗ hình hộp chữ nhật có kích thước như hình 1 bên dưới.

Hình 1 Hình 2

a) (TH) Tính thể tích của khối gỗ. b) (VDC) Người ta đục khối gỗ ban đầu thành một khối gỗ hình lăng trụ đứng tam giác đáy là tam giác vuông có kích thước như hình 2. Người ta cần sơn toàn bộ các mặt của khối gỗ lúc sau, biết chi phí sơn 1m2 là 70 000 đồng. Tính số tiền để sơn toàn bộ khối gỗ sau khi bị đục.

-----------  HẾT  -----------

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM ĐỀ CHÍNH THỨC PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D C B D A C C B

Mỗi câu trắc nghiệm làm đúng HS được 0,25 điểm.

PHẦN 2: TỰ LUẬN.

Đáp án Thang

điểm

Bài 1 (0,5 điểm)

Số đối của 6 7

là 6 − 7

.

Số đối của 0,4 − là 0,4.

0,25 0,25

Bài 2 (1,0 điểm)

35 1 29 ; ;0; 16 16 16 − −

Lưu ý: HS ghi đúng thứ tự 2 số đầu tiên thì được 0,5 điểm.

1,0

Bài 3 (1,0 điểm)

2 3 2 3 1 7 7 − −+ = = a) + 7 7

0,5

14 13 13 7 14 3 . 13 11 11 7 13

  = −    

=

7 3 7 b) . - . 11 11

0,25

0,25

Bài 4 (1 điểm)

5 3 2 4 3 5 4 2 3 10 4 4 7 4

x

x

x

=

= −

= −

− =

a)x +

0,25

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.