Trang 1/4 - Mã đề thi 03
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH YÊN BÁI
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ NGHIỆM TUYỂN SINH THPT
Năm học 2018 – 2019
Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
Mã đề thi 03 – GỐC
Họ, tên thí sinh:........................................................ Số báo danh: ..........................................
Câu 1: Tìm tất cả các giá trị của để biểu thức có nghĩa ? A. B. C. D.
Câu 2: Tính giá trị của
A. B. C. D. Câu 3: Đẳng thức nào sau đây đúng với ?
A. B.
C. D.
Câu 4: Đẳng thức nào sau đây đúng với ?
A. B. C. D.
Câu 5: Tìm tất cả các giá trị của sao cho .
A. B. C. D. Câu 6: Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất ?
A. B. C. D.
Câu 7: Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến ?
A. B. C. D.
Câu 8: Xác định hệ số góc của đường thẳng
A. B. C. D.
Câu 9: Đường thẳng song song với đường thẳng và đi qua điểm . Tính giá trị của
biểu thức
A. B. C. D. Câu 10: Tính góc tạo bởi giữa đường thẳng và trục (làm tròn đến phút).
A. B. C. D.
Câu 11: Hệ phương trình không tương đương với hệ phương trình nào sau đây ?
A. B. C. D.
Câu 12: Parabol đi qua điểm nào dưới đây ?
A. B. C. D.
Câu 13: Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau ?
A. B.
C. D.
x 2x 0. x 0. x 0. x 0. x
4 9. A
5. A 13. A 13. A 5. A 0 x 4 2 2 . x x x 4 2 2 . x x x
4 4 4 . x x x 4 4 4 . x x x
0 x
2 2 2. . x x 2 2 2. . x x 2 2 2 . x x 2 2 2 . x x
x 1 0 2
x
x
0 1. x 1. x 0. x 0 1. x
1 . y x 3 2 . y x . y x 4 1. 3
x y
3 . 2
x y 1 2 . 3
x y 1 5. 2 y x 2 1 y x
a 1 2 . 3
x y
2 . 3 a 1. 3 a 2. a 1. a
y ax b 3 2 y x 1;2 M
2 . T a b 1. T 7. T 4. T 3. T 3 2 y x Ox
0 71 34'. 0 63 26'. 0 56 19'. 0 33 41'. 2 3
3 2 1
x y
x y
2 3
9 6 2
x y
x y
3 2
3 2 1
x y
x y
2 3
4 4
x y
x
8 8
3 2 1
y
x y
2 1 ( ): 4 P y x
2;1 . M 4;1 . N 1 2; . 2 P 4;1 . Q
2 2 . y x 2 1 . 2 y x
2 4 . y x 2 1 . 4 y x
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề thi 03
Câu 14: Tìm giá trị của để đồ thị hàm số đi qua điểm
A. B. C. D.
Câu 15: Tìm tập nghiệm của phương trình A. B. C. D.
Câu 16: Gọi là hai nghiệm của phương trình . Tính giá trị của biểu thức A. B. C. D. Câu 17: Cho tam giác vuông tại đường cao . Hệ thức nào sau đây sai ?
A. B. C. D.
Câu 18: Tính giá trị của biểu thức
A. B. C. D.
Câu 19: Cho tam giác vuông tại , đường cao , biết Tính độ dài
A. B. C. D.
Câu 20: Cho đường tròn nằm trong và tiếp xúc với đường tròn , . Hai đường tròn đó có bao nhiêu tiếp tuyến chung ?
A. Có một tiếp tuyến chung. B. Có hai tiếp tuyến chung. C. Có bốn tiếp tuyến chung. D. Có ba tiếp tuyến chung. Câu 21: Cho hình tròn và điểm nằm ngoài hình tròn. Từ vẽ hai tiếp tuyến đến đường tròn ( là hai tiếp điểm). Biết , tính độ dài
A. B. C. D.
Câu 22: Cho đường tròn , dây . Tính số đo cung nhỏ .
A. B. C. D.
Câu 23: Cho tứ giác nội tiếp đường tròn, và cắt nhau tại , . Tính góc
A. B. C. D.
Câu 24: Cho tam giác nhọn, cân tại nội tiếp đường tròn . Trên cung nhỏ lấy điểm sao cho
. Gọi là giao điểm của và . Tính
A. B. C. D. Câu 25: Gọi lần lượt là bán kính đáy và độ dài đường sinh của một hình trụ. Diện tích toàn phần của hình
trụ đó được tính bởi công thức nào sau đây ?
A. B. C. D.
Câu 26: Cho tam giác đều cạnh bằng quay xung quanh đường cao tạo nên một hình nón. Tính thể tích của hình nón đó.
A. B. C. D.
Câu 27: Với là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng ?
A. B.
C. D.
Câu 28: Rút gọn đa thức ta được đa thức nào sau đây ?
A. B. C. D.
Câu 29: Tính tổng các nghiệm của phương trình .
A. B. C. D.
Câu 30: Phương trình có nghiệm là Khẳng định nào sau đây đúng ?
a 2 y ax 2;4 . M
1. a 2. a 1. 2 a 4. a
S 2 2 0. x x 2;1 . S 1;2 . S 1; 2 . S 1;2 . …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.